[2020] Thi hết kỳ 1 Hóa 12 – Sở GDĐT Bình Thuận

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

1B 2A 3D 4C 5C 6A 7D 8B 9B 10B
11A 12D 13C 14D 15A 16C 17A 18B 19C 20D
21A 22 23B 24D 25C 26C 27C 28B 29C 30D
31D 32C 33A 34B 35B 36D 37B 38A 39B 40D

Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử Mẫu thử Hiện tượng
Dung dịch NaHCO3 X Có bọt khí
Dung dịch AgNO3/NH3, t° X, Y, Z X, Y: Có Ag↓; Z: Không có Ag↓
Cu(OH)2/OH- Y, Z, T Y, Z: xanh lam; T: tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val.

B. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.

C. axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.

D. fomanđêhit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.

(Xem giải) Câu 2: Este X được điều chế từ aminoaxit. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51,5. Cho 41,2 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 38,8 gam muối. Công thức của X:

A. H2N-CH2-COOCH2CH3.       B. H2N-CH2-COOCH3.

C. CH3(NH2)CH-COOC2H5.       D. CH2CH(NH2)COOCH3.

(Xem giải) Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 200 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 18.       B. 9.       C. 54.       D. 36.

Câu 4: Chọn phát biểu đúng

A. Các este thường dễ tan trong nước.

B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

C. Mỡ bò, lợn, gà, dầu lạc, dầu vừng có thành phần chính là chất béo.

D. Triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.

(Xem giải) Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột thu được 52,8 gam CO2 và 20,7 gam nước. Giá trị m là

A. 36,7.       B. 54,3.       C. 35,1.       D. 39,7.

Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng?

A. Từ Glyxin và Alanin có thể tạo ra 2 đipeptit đồng phân.

B. Thủy phân (xúc tác là enzim) tetrapeptit thu được tối đa 5 α-aminoaxit.

C. Các protein đều tan ít trong nước và tạo thành dung dịch keo.

D. Các hợp chất chứa liên kết peptit đều cho phản ứng màu biure.

Câu 7: Cho glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Khối lượng muối thu được là

A. 0,97.       B. 14,55       C. 1,94.       D. 2,91.

Câu 8: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống trong câu sau đây: Glucozơ và fructozơ có thành phần phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo phân tử khác nhau là …….của nhau.

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử THPT trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Lần 2)

A. đồng khối.       B. đồng phân.       C. đồng vị.       D. đồng đẳng.

Câu 9: Chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm là

A. bột ngọt.       B. glucozơ.       C. xenlulozơ.       D. tinh bột.

Câu 10: Chất nào sau đây không phải chất béo?

A. Dầu ăn.       B. Mỡ bôi trơn máy.       C. Dầu cá.       D. Mỡ động vật.

Câu 11: Dung dịch không có phản ứng màu biure là

A. Gly-Val.       B. Gly-Ala-Val.       C. Gly-Ala-Val-Gly.       D. anbumin (lòng trắng trứng).

(Xem giải) Câu 12: Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 23,39.       B. 27,39.       C. 25,19.       D. 29,19.

(Xem giải) Câu 13: Xà phòng hóa 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 4,10.       B. 4,28.       C. 1,64.       D. 5,20.

(Xem giải) Câu 14: Cho các chất sau: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, tristearin, protein. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

A. 6.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

Câu 15: Nilon-6,6 là một loại

A. tơ poliamit.       B. tơ visco.       C. tơ axetat.        D. tơ polieste.

(Xem giải) Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai chất béo trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm axit stearic, axit panmitic và glixerol. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 7,79 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị gần nhất của m là

A. 240.       B. 230.       C. 210.        D. 220.

Câu 17: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

A. tơ visco.       B. tơ tằm.        C. tơ nilon-6,6.       D. tơ capron

Câu 18: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

A. đường kính.       B. mật ong.       C. mật mía.       D. đường phèn.

(Xem giải) Câu 19: Thủy phân hết 0,01 mol este X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và 8,62 gam hỗn hợp hai muối là natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử Tốt nghiệp của Sở GDĐT Gia Lai (Đề 1)

A. 806.       B. 890.       C. 834.       D. 862.

(Xem giải) Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Để phản ứng hết với X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M. Giá trị của V là

A. 100.       B. 150.       C. 50.       D. 200.

Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là

A. CH3COOCH3.       B. HCOOCH3.       C. CH3COOC2H5.       D. HCOOC2H5.

(Đề sai) Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin và lysin bằng oxi vừa đủ thu được 14,52 gam CO2, 35,82 gam H2O và 2,688 lít N2 (đktc). Tỉ khối hơi của X so với H2 là

A. 55,5.       B. 65,6.       C. 72,5.        D. 45,4

(Xem giải) Câu 23: Khi đun hỗn hợp gồm axit stearic, axit oleic với glixerol. Số triglixerit tối đa thu được là

A. 4.       B. 6.       C. 3.        D. 9.

Câu 24: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A. glucozơ.       B. etylfomat.        C. fructozơ.       D. saccarozơ.

Câu 25: Từ quả đào chín người ta tách ra được chất X có công thức phân tử là C3H4O2. X có phản ứng tráng bạc và không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH2COOH.      B. CH3COOCH3.      C. HCOOC2H5.      D. HO-CH2-CH2-CHO.

Câu 26: Amino axit nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?

A. Axit glutamic.       B. Valin.       C. Lysin.        D. Alanin.

(Xem giải) Câu 27: X là este mạch hở, đơn chức, không chứa nhóm chức khác. Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được muối Y và ancol Z (Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,36 mol O2, sản phẩm cháy thu được chứa 0,3 mol CO2. Nếu đốt cháy hết lượng ancol Z cần 0,48 mol O2 thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,72 mol. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là

A. 20.       B. 18.       C. 16.        D. 14.

Câu 28: Chất tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa màu trắng là

A. protein.       B. anilin.       C. alanin.        D. glucozơ.

Bạn đã xem chưa:  [2020] Giải chi tiết 20 đề thầy Tào Mạnh Đức (14/20)

Câu 29: Cho các dung dịch: CH3NH2, NH3, C6H5NH2, CH3COOH. Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?

A. 3.       B. 4.       C. 2.        D. 1.

Câu 30: Cần bao nhiêu gam saccarozơ để pha thành 300ml dung dịch có nồng độ 1M?

A. 51,3.       B. 85,5.       C. 34,2.       D. 102,6.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một mẩu polime X sinh ra khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện, X là poline nào trong các polime sau?

A. Xenlulozơ.       B. Poli (vinyl clorua).       C. Poli(vinyl axetat).       D. Polipropilen.

Câu 32: Chất nào thuộc hợp chất monosaccarit?

A. Tinh bột.       B. Xenlulozơ.       C. Fructozơ.       D. Saccarozơ.

Câu 33: Isoamyl axetat có mùi chuối chín, được điều chế từ

A. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.       B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

C. CH3OH, CH3COOH.       D. CH3COOH, C2H5OH.

Câu 34: Để phân biệt các dụng dịch: etylamin, glyxin, axit axetic cần dùng thuốc thử là

A. dung dịch NaOH.       B. quỳ tím.       C. Cu(OH)2       D. dung dịch brom.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.       B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.       D. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

Câu 36: Este X no, đơn chức, mạch hở có 48,648% cacbon về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

A. 1.       B. 3.       C. 4.        D. 2.

Câu 37: Metyl acrylat có công thức là

A. CH3COOCH=CH2.      B. CH2=CHCOOCH3.      C. CH3COOCH3.      D. HCOOCH3.

Câu 38: Tơ nào dưới đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp?

A. Nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.       B. Capron từ axit ε-aminocaproic.

C. Nilon-6,6 từ hexametilenđịamin và axit ađipic.       D. Lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic.

Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Dung dịch glucozơ phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn etylaxetat thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Alanin phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 4.       C. 1.         D. 2.

Câu 40: Phân tử polime X có hệ số trùng hợp là 1800, X có phân tử khối 112500u. X là

A. cao su isopren.     B. poli(acrilonitrin).     C. poli(metyl metacrylat).     D. poli(vinyl clorua).

1
Bình luận

200
Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
toilaminhphuc

Thầy đừng làm thi onl đề này nha thầy :v

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!