[2026] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 3)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 123 ⇒ Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn hóa theo năm học ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1D 2D 3D 4A 5C 6C 7A 8A 9A 10D 11A 12C 13A 14C 15C 16A 17A 18D 19 20 21 22 (a) Đ Đ Đ Đ (b) S S S S (c) Đ Đ Đ S (d) Đ Đ S Đ 23 24 25 26 27 28 6 15,3 5 103 342 80,4 Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa

Xem thêm

[2026] Thi thử TN cụm chuyên môn số 15 – Ninh Bình

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 115 ⇒ Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn hóa theo năm học ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1C 2C 3D 4A 5C 6D 7D 8B 9D 10B 11B 12D 13D 14C 15A 16C 17D 18D 19 20 21 22 (a) S Đ Đ S (b) S S S Đ (c) Đ Đ Đ Đ (d) Đ Đ Đ Đ 23 24 25 26 27 28 4 2 1600 373 4 99 Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa

Xem thêm

[2026] Thi thử TN cụm chuyên môn số 10 – Ninh Bình

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 114 ⇒ Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn hóa theo năm học ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1B 2D 3B 4A 5D 6A 7D 8D 9B 10D 11D 12A 13B 14A 15D 16A 17A 18B 19 20 21 22 (a) S Đ S S (b) Đ S Đ S (c) S Đ S Đ (d) Đ S S S 23 24 25 26 27 28 6 1,4 2,68 4 134 421 Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa

Xem thêm

[2026] Thi thử TN cụm chuyên môn số 8 – Ninh Bình (Lần 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 090 ⇒ Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn hóa theo năm học ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1C 2C 3C 4B 5B 6B 7B 8D 9A 10D 11C 12D 13B 14B 15B 16B 17B 18C 19 20 21 22 (a) S Đ S S (b) Đ S Đ Đ (c) Đ Đ S Đ (d) Đ S Đ Đ 23 24 25 26 27 28 1245 715 2314 13 28 18 Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa

Xem thêm

[2026] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 2)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 066 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1A 2D 3D 4C 5C 6C 7D 8B 9D 10A 11A 12B 13D 14B 15B 16C 17C 18B 19 20 21 22 23 24 25 (a) S Đ Đ S 17,4 2 2345 (b) Đ Đ Đ Đ 26 27 28 (c) S Đ S Đ 17,6 1345 3 (d) Đ S Đ Đ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2026] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Online 2)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 053 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1C 2D 3A 4B 5A 6B 7D 8D 9B 10A 11B 12C 13D 14B 15C 16D 17B 18C 19 20 21 22 23 24 25 (a) Đ S Đ Đ 124 4 53 (b) S Đ S Đ 26 27 28 (c) Đ S Đ Đ 14,5 3600 655 (d) Đ Đ S S Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2026] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Online 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 033 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1B 2C 3C 4D 5B 6C 7A 8B 9A 10C 11D 12A 13B 14A 15D 16A 17A 18C 19 20 21 22 23 24 25 (a) Đ Đ Đ S 134 9800 1 (b) S S Đ Đ 26 27 28 (c) S Đ Đ Đ 2 348 4 (d) Đ S Đ Đ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2026] Thi thử TN trường Lê Quý Đôn – Ninh Bình (Lần 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 032 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1D 2A 3D 4C 5B 6C 7A 8B 9A 10D 11C 12B 13B 14C 15B 16A 17B 18A 19 20 21 22 23 24 25 (a) Đ S Đ S 1,50 1 34 (b) Đ Đ S Đ 26 27 28 (c) S Đ Đ S 124 23 9 (d) Đ S S Đ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2025 – 2026] Thi học sinh giỏi lớp 12 – Tỉnh Ninh Bình

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Tổng hợp đề hsg theo năm học ⇒ Mã đề 022-H12A năm 2025-2026 ⇒ Thời gian làm bài: 90 phút ⇒ Bảng đáp án phần trắc nghiệm: 1B 2A 3D 4D 5C 6B 7C 8A 9A 10B 11C 12D 13B 14B 15D 16B 17A 18B 19B 20B Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 (a) S S Đ Đ Đ S (b) S S S S S S (c) Đ Đ S S Đ Đ (d) S S Đ Đ Đ Đ Câu

Xem thêm

[2026] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 013 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1B 2A 3A 4A 5A 6D 7A 8A 9C 10D 11B 12B 13A 14C 15D 16D 17B 18C 19 20 21 22 23 24 25 (a) Đ Đ S S 2465 20,7 26,1 (b) S Đ S Đ 26 27 28 (c) Đ S Đ S 47,5 4 1,06 (d) S Đ S Đ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2025 – 2026] Thi học sinh giỏi lớp 9 – Tỉnh Ninh Bình (Đề minh họa)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề 009-H09C năm 2025-2026 ⇒ Thời gian làm bài: 150 phút (Xem giải) Câu 1. (2,0 điểm) Hợp chất T được tạo ra từ 3 nguyên tử của 2 nguyên tố X và Y. Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân của các nguyên tử trong phân tử T là 22. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có electron phân bố trên 2 lớp, lớp thứ hai có 4 electron. a) Xác định công thức hóa học của T (biết số proton

Xem thêm

[2025 – 2026] Thi học sinh giỏi lớp 12 – Tỉnh Ninh Bình (Đề minh họa)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề 007-H12A năm 2025-2026 ⇒ Thời gian làm bài: 90 phút ⇒ Bảng đáp án phần trắc nghiệm: 1B 2B 3A 4A 5A 6B 7B 8C 9A 10B 11A 12B 13C 14D 15A 16D 17A 18C 19A 20C (a) (b) (c) (d) 21 S Đ S Đ 27 4,76 22 S Đ S Đ 28 4,87 23 S S Đ Đ 29 652 24 S S Đ S 30 5,96 25 Đ S Đ Đ 31 11,5 26 Đ Đ S S 32 1072 PHẦN I. Thí

Xem thêm

[2025] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 3)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 095 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1A 2B 3B 4A 5A 6D 7D 8B 9B 10A 11B 12B 13D 14A 15A 16B 17D 18C 19 20 21 22 23 24 25 (a) S Đ Đ S 2,41 49,7 1 (b) Đ Đ Đ Đ 26 27 28 (c) S S Đ Đ 0,93 174 1,2 (d) S Đ Đ Đ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2025] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 2)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 039 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1B 2C 3C 4A 5A 6D 7D 8B 9A 10C 11B 12A 13B 14B 15C 16A 17A 18C 19 20 21 22 23 24 25 (a) S S Đ S 112 2 3 (b) S S Đ Đ 26 27 28 (c) Đ Đ Đ S 1234 22,4 3 (d) Đ Đ S Đ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2024 – 2025] Thi học sinh giỏi lớp 12 – Tỉnh Ninh Bình

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Danh sách đề hsg năm 2024-2025 ⇒ Tổng hợp đề hsg theo năm học ⇒ Mã đề 055-H12A năm 2024-2025 ⇒ Thời gian làm bài: 50 phút ⇒ Bảng đáp án phần trắc nghiệm: 1B 2C 3B 4A 5A 6B 7C 8C 9D 10B 11D 12A 13A 14C 15D 16D 17D 18B 19 20 21 22 23 24 25 (a) Đ S Đ S 1234 2 1 (b) S S Đ Đ 26 27 28 (c) Đ S Đ S 10 2576 145 (d) S Đ Đ Đ

Xem thêm

[2025] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Mã đề: 011 ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1A 2C 3A 4C 5D 6B 7A 8D 9C 10C 11B 12A 13D 14C 15A 16C 17D 18B 19 20 21 22 23 24 25 (a) S S S S 1 9,27 10,8 (b) S S Đ Đ 26 27 28 (c) Đ Đ Đ S 1 3,06 5 (d) Đ Đ Đ S Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu

Xem thêm

[2024] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 3)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Giải chi tiết và đáp án: ⇒ Mã đề: 101 41A 42A 43D 44A 45B 46D 47B 48A 49C 50B 51C 52C 53A 54B 55D 56C 57C 58A 59D 60C 61B 62D 63D 64C 65B 66B 67A 68C 69B 70C 71D 72D 73C 74B 75D 76D 77B 78A 79A 80C Câu 41. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Fe.       B. Na.       C. K.         D. Ca. Câu 42. Metanol là chất rất

Xem thêm

[2024] Thi thử TN liên trường Ninh Bình (Lần 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Giải chi tiết và đáp án: ⇒ Mã đề: 084 41D 42C 43C 44D 45C 46C 47A 48B 49C 50A 51D 52A 53D 54A 55D 56C 57C 58A 59C 60B 61C 62A 63D 64D 65B 66A 67D 68A 69A 70A 71B 72D 73B 74B 75D 76B 77B 78B 79A 80D (Xem giải) Câu 41: Cho dãy các chất sau: tristearin, saccarozơ, Glu-Val-Gly, anilin. Số chất trong dãy hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 1.       B. 3.       C. 4. 

Xem thêm

[2024] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 2)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Giải chi tiết và đáp án: ⇒ Mã đề: 045 41B 42A 43D 44C 45C 46C 47D 48B 49B 50D 51A 52A 53A 54C 55B 56B 57C 58A 59B 60A 61C 62A 63D 64A 65A 66B 67D 68B 69B 70B 71B 72A 73A 74A 75C 76D 77D 78D 79C 80C Câu 41. Vật liệu polime nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitơ? A. Lông cừu.        B. Xenlulozơ.         C. Tơ olon.        D. Tơ capron. Câu 42:

Xem thêm

[2024] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 1)

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Giải chi tiết và đáp án: ⇒ Mã đề: 011 41A 42A 43B 44C 45A 46D 47A 48A 49B 50C 51A 52B 53C 54A 55C 56A 57C 58B 59A 60B 61B 62A 63A 64D 65C 66D 67A 68C 69B 70A 71A 72A 73A 74A 75D 76D 77A 78C 79C 80D Câu 41. Công thức [C6H7O2(OH)3]n là của chất nào trong các chất cho dưới đây? A. Xenlulozơ.       B. Saccarozơ.       C. Glucozơ.         D. Fructozơ. Câu 42. Chất nào sau đây

Xem thêm

[2023] Thi thử TN liên trường Ninh Bình

⇒ File word đề thi, đáp án và giải chi tiết ⇒ Giải chi tiết và đáp án: ⇒ Mã đề: 174 41A 42A 43C 44A 45D 46A 47A 48C 49B 50B 51D 52A 53A 54A 55D 56B 57B 58B 59C 60B 61C 62C 63D 64D 65C 66B 67A 68A 69A 70B 71C 72C 73B 74D 75C 76A 77C 78C 79B 80A Câu 41. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. C2H5COOC2H5.       B. C2H5COOCH3.       C. HCOOC2H5.       D. CH3COOCH3 Câu 42. Chất nào

Xem thêm
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!