Hỏi đáp hóa học

CHUYÊN ĐỀ
Este - Chất béo

» Hỗn hợp Este – Peptit: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

» 100 bài este tổng hợp: [100 bài phần 1]–[100 bài phần 2]

» Bài tập este hay và khó: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]–[Phần 7]–[Phần 8]–[Phần 9]–[Phần 10]–[Phần 11]–[Phần 12]–[Phần 13]–[Phần 14]–[Phần 15]–[Phần 16]

» Bài tập este cơ bản: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]

» Bài tập chất béo: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]–[Phần 7]–[Phần 8]–[Phần 9]

» 50 bài este tổng hợp

Amin - Amino Axit - Peptit

» Amin – Amino Axit: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]

» Amin và hợp chất hữu cơ: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

» Muối amoni hữu cơ: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

» Hỗn hợp Peptit – Este: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

» 102 bài tập peptit: [102 bài phần 1]–[102 bài phần 2]

» 50 bài tập peptit: [50 bài tổng hợp]

» Tổng hợp peptit: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]

Chất khử với H+ và NO3-
Kim loại IA - IIA - Al

⇒ Kim loại Kiềm – Kiềm thổ – Nhôm: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

⇒ Kim loại kiềm, kiềm thổ và oxit của chúng: [Phần 1]

⇒ Kim loại nhôm trong đề thi đại học: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

⇒ Tổng hợp bài tập nhôm: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

⇒ Bài tập về hợp chất lưỡng tính: [Phần 1]–[Phần 2]

⇒ Toán nhiệt nhôm: [Phần 1]–[Phần 2]

Đồ thị - Hình vẽ thí nghiệm

⇒ Đồ thị hóa học: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

⇒ Hình vẽ thí nghiệm: [Phần 1]–[Phần 2]

Điện phân - Kim loại và muối

⇒ Bài tập điện phân: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]–[Phần 7]

⇒ Kim loại và dung dịch muối: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

Hóa đại cương

⇒ Cấu tạo nguyên tử: [Phần 1]–[Phần 2]

⇒ Tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học: [Phần 1]

⇒ Sự điện li: [Phần 1]

⇒ Tính pH của dung dịch: [Phần 1]

⇒ Bài tập về các ĐLBT: [Phần 1]–[Phần 2]

⇒ Phản ứng oxi hóa khử: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

Hiđrocacbon

⇒ Tổng hợp hiđrocacbon: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

⇒ Cộng, tách hiđro và cracking: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

Ancol - Phenol - Ete

⇒ Bài tập Ancol – Phenol: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

⇒ Tách nước Ancol: [Phần 1]

Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

⇒ Anđehit – Xeton: [Phần 1]–[Phần 2]

⇒ Axit cacboxylic: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]

Cacbohiđrat - Polime

⇒ Cacbohyđrat: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

⇒ Polime: [Phần 1]

Halogen - Oxi - Lưu huỳnh

⇒ Halogen và hợp chất: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

⇒ Bài tập H2SO4: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

⇒ Bài tập FeS2, FeS, CuS: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]

⇒ Bài tập Oleum: [Phần 1]

Cacbon - Silic - Nitơ - Photpho

⇒ Bài tập CO2 và muối cacbonat: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]

⇒ Khử oxit kim loại bằng CO, H2, NH3: [Phần 1]–[Phần 2]

Khí than ướt, khí than khô: [Phần 1]–[Phần 2]

⇒ Phi kim với oxi và axit: [Phần 1]

⇒ Bài tập về P2O5, H3PO4: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]

⇒ Bài tập về phân bón: [Phần 1]

⇒ Nhiệt phân muối nitrat: [Phần 1]–[Phần 2]

⇒ Axit nitric và muối nitrat trong đề thi ĐH: [Phần 1]–[Phần 2]

Bài tập tổng hợp

» 400 bài tập nâng cao: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]–[Phần 7]–[Phần 8]

» 1000 bài tập nâng cao: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]–[Phần 7]–[Phần 8]–[Phần 9]–[Phần 10]–[Phần 11]–[Phần 12]–[Phần 13]-[Phần 14]–[Phần 15]–[Phần 16]–[Phần 17]–[Phần 18]–[Phần 19]–[Phần 20]–[Phần 21]–[Phần 22]–[Phần 23]–[Phần 24]–[Phần 25]

» Hữu cơ cơ bản: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]–[Phần 5]–[Phần 6]–[Phần 7]–[Phần 8]–[Phần 9]–[Phần 10]–[Phần 11]–[Phần 12]

» Bài tập hữu cơ tổng hợp: [Phần 1]–[Phần 2]–[Phần 3]–[Phần 4]

» Bài tập vô cơ tổng hợp: [Phần 1]–[Phần 2]

» Bài tập khủng 2016 – Tác giả: Bùi Quang Tùng.

» 60 bài tập 8, 9, 10 năm 2016 – Tác giả: Hoàng Thanh.

» 50 bài tập gần nhất 2016 – Tác giả: Bùi Hưng Đạo.

Hóa học THCS
Lý thuyết

• Nhóm A. Tổng ôn lý thuyết:

[A01]–[A02]–[A03]–[A04]–[A05]–[A06]–[A07]–[A08]–[A09]–[A10]–[A11]–[A12]–[A13]–[A14]–[A15]

• Nhóm B. Lý thuyết vô cơ:

[B01]–[B02]–[B03]–[B04]

• Nhóm C. Bài tập thí nghiệm:

[C01]–[C02]

• Nhóm D. Lý thuyết trong đề thi THPT của Bộ Giáo Dục:

[D01]–[D02]–[D03]–[D04]–[D05]–[D06]

• Nhóm E. Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z:

[E01]–[E02]

• Nhóm F. Lý thuyết đếm:

[F01]–[F02]–[F03]–[F04]–[F05]–[F06]

• Nhóm G. Xác định công thức dựa vào phản ứng, tính chất và đặc điểm của chất:

[G01]–[G02]–[G03]–[G04]

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!