[2020] Thi thử Tốt nghiệp trường Đô Lương 1 – Nghệ An (Tháng 7)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

41A 42D 43C 44C 45C 46A 47B 48A 49C 50D
51C 52C 53A 54B 55A 56A 57B 58C 59D 60C
61B 62A 63B 64D 65D 66D 67D 68B 69A 70A
71D 72B 73A 74C 75D 76A 77D 78B 79C 80B

Câu 41: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được C3H5(OH)3 và

A. C15H31COONa       B. C17H31COONa.       C. C17H35COONa.       D. C15H31COOH.

Câu 42: Hợp chất của sắt nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit clohidric?

A. Fe(OH)2.       B. Fe(NO3)2.       C. Fe2O3.       D. FeCl2.

Câu 43: Cho 6,72 gam Fe vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) khí. Giá trị của V là

A. 4,48.       B. 2,24.       C. 2,688       D. 3,36.

Câu 44: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

A. Saccarozơ có nhiều trong cây mía.

B. Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch nước brom.

C. Fructozơ tham gia phản ứng tráng gương vì trong phân tử có nhóm chức –CH=O.

D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

Câu 45: Thành phần chính của thạch cao sống là

A. CaSO4.3H2O.       B. CaSO4.7H2O       C. CaSO4.2H2O.       D. CaSO4.1H2O.

Câu 46: Cho m gam bột Al tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 9,6 gam Cu. Giá trị m là

A. 2,7.       B. 5,4.       C. 8,1.       D. 10,8.

Câu 47: Cho vào ống nghiệm 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm. Thêm từng giọt nước brom vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thấy dung dịch nước Br2 nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là

A. Alanin.       B. Anilin.       C. Axetilen.       D. Glucozơ

Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

A. Ag.       B. Mg.       C. Fe.       D. Cu.

Câu 49: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức cấu tạo benzyl axetat của là

A. CH3COOC6H5.       B. CH3COOC2H5.       C. CH3COOCH2-C6H5.       D. C6H5COOCH3.

Câu 50: Al không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

A. HCl.       B. Ba(OH)2.       C. HNO3 loãng.       D. CaCl2.

Câu 51: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có thể khử được ion Fe3+ trong dung dịch muối Fe(NO3)3 thành kim loại sắt?

A. K.       B. Fe.       C. Zn.       D. Cu

Câu 52: Trong bảng tuần hoàn hóa học, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIIA?

A. Mg.       B. Ba.       C. Al.       D. Na.

Câu 53: Dãy gồm tất cả các khí gây ra hiện tượng mưa axit là

A. NO2, SO2.       B. NO, N2O.       C. CO, NO, CO2.       D. N2, SO2.

Câu 54: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. Lysin.       B. Alanin.       C. Metyl amin.       D. Axit glutamic.

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi tốt nghiệp THPT (Đề 4 - Đợt 1)

Câu 55: Thành phần chính của quặng manhetit là

A. Fe3O4       B. FeCO3.       C. Al2O3.2H2O.       D. Fe2O3

Câu 56: Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

A. CH4.       B. C2H4.       C. C2H6.       D. C2H2.

Câu 57: Dãy gồm tất cả các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca, Al, Fe.       B. Fe, Cu, Pb.       C. Na, Fe, Cu.       D. Fe, Cu, Al.

Câu 58: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al.       B. KHSO4.       C. (NH4)2CO3.       D. Na2CO3.

Câu 59: Chất nào sau đây không có liên kết π trong phân tử

A. C2H4       B. CH3-COOC2H5       C. C2H2.       D. C2H6.

Câu 60: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Tơ olon.       B. Thủy tinh hữu cơ.       C. Tơ nilon-6.       D. Cao su buna.

(Xem giải) Câu 61: Nhúng thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Mg ra khỏi dung dịch và cân lại thì thấy khối lượng tăng 0,8 gam (giả sử toàn bộ Fe sinh ra đều bám lên thanh Mg). Số gam Mg đã tan vào dung dịch là

A. 8,40       B. 4,80       C. 4,14.       D. 1,44

Câu 62: Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là :

A. Ag       B. Au       C. Al       D. Cu

Câu 63: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta thường ngâm kín chúng trong :

A. Dung dịch NaOH       B. Dầu hỏa       C. Dung dịch HCl       D. Nước

Câu 64: Cho dãy các tơ sau: lapsan, xenlulozơ axetat, nilon-7, nitron, nilon-6,6, visco. Số tơ nhân tạo trong dãy trên là

A. 4.       B. 1.       C. 3.       D. 2.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở điều kiện thường etylamin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức.

C. Tinh bột và xenluzơ là đồng phân với nhau.

D. Các peptit đều có phản ứng thủy phân.

Câu 66: Dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4?

A. NaHSO4.       B. HCl loãng.       C. H2SO4 loãng.       D. HNO3 loãng.

(Xem giải) Câu 67: Lấy m gam Ala-Glu-Gly tác dụng được tối đa 40 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A. 6,67.       B. 5,50.       C. 3,11.       D. 2,75.

(Xem giải) Câu 68: Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 5,4 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

A. 0,50M.       B. 0,10M.       C. 0,25M.       D. 0,20M.

(Xem giải) Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Ba và Al (tỷ lệ mol tương ứng 1 : 2) tan hết trong nước dư.
(b) Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa.
(c) Cho khi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, thấy có hiện tượng kết tủa không tan
(d) Kim loại Cu tác dụng dung dịch chứa Fe3+ dư, dung dịch sau phản ứng chứa 3 muối.
(e) Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn vào mạn tàu những miếng kim loại sắt
(g) Điện phân dung dịch NaCl tại điện cực catot xảy ra quá trình khử ion Na+
Số phát biểu không đúng

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi hết kỳ 1 Hóa 12 - Sở GDĐT Đồng Nai

A. 3.       B. 2.       C. 5.       D. 6

Câu 70: Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ + H2O/H+ → X; X + AgNO3/NH3 → Y; Y + HCl → Z. Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là

A. Glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic.       B. Fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic.

C. Fructozơ, amino gluconat, axit gluconic.       D. Glucozơ, amino gluconat, axit gluconic.

(Xem giải) Câu 71: Dẫn 26,88 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hơi nước và khí cacbonic qua than nung đỏ thu được a mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2, CO2; trong đó có V1 lít (đktc) CO2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch có chứa 0,06b mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 được ghi ở bảng sau:

Thể tích khí CO2 ở đktc (lít) V V + 8,96 V1
Khối lượng kết tủa (gam) 5b 3b 2b

Giá trị của a có thể là:

A. 1,48.       B. 1,28.       C. 1,36.       D. 1,40.

(Xem giải) Câu 72: Hỗn hợp B gồm Al và Fe3O4. Lấy 32,22 gam hỗn hợp B đem đun nóng để phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp sau phản ứng thành hai phần, cho phần một tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Hòa tan hết phần hai vào lượng dư axit HCl tạo ra 8,064 lít H2 (đktc). Số gam Fe3O4 có trong 32,22 hỗn hợp B là

A. 25,52 gam.       B. 20,88 gam.       C. 24,12 gam.       D. 23,20 gam.

(Xem giải) Câu 73: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C8H12O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối. Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng số nguyên tử hiđro (MY1 > MY2). Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của Z là 76.
(b) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X.
(c) Nung nóng muối natri của Y2 với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4.
(d) Chất Y1 oxi hoá được dung dịch Br2.
Số lượng phát biểu đúng là

A. 2.       B. 1.       C. 4.       D. 3.

(Xem giải) Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY< 150), thu được 0,08 mol khí CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một muối và 1,26 gam hỗn hợp ancol Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 0,02 mol khí H2. Phần trăm khối lượng Y trong E là

A. 62,28%.       B. 29,63%.       C. 49,58%.       D. 30,30% .

(Xem giải) Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O. Giá trị của m là

Bạn đã xem chưa:  [2020] KSCL Hóa 12 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc (Tháng 10)

A. 22,44.       B. 24,24.       C. 21,10.       D. 25,14.

(Xem giải) Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:
– Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X.
– Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng.
– Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào.
– Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng.
– Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

A. 3.       B. 5.       C. 2.       D. 4.

(Xem giải) Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường axit fructozơ có thể chuyển thành glucozơ.
(b) Etylamin, lysin và axit glutamic đều làm đổi màu làm quỳ tím ẩm.
(c) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo.
(d) Axit glutamic được dùng làm thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh.
(e) Glyxin, anilin, valin đều là các α-amino axit và có tính lưỡng tính
(f) Thủy tinh hữu cơ (hay plexiglas) là polime được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu không đúng là

A. 1.       B. 3.       C. 2.       D. 4.

(Xem giải) Câu 78: Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C7H18O3N4) là muối amoni của đipeptit. Cho 9,52 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 0,05 mol một amin đa chức và m gam hỗn hợp Z gồm ba muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic). Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong Z là giá trị nào sau đây?

A. 23,54.       B. 23,78       C. 26,94.       D. 24,45.

(Xem giải) Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2, sau phản ứng không thu được kết tủa.
(b) Phèn chua làm trong nước đục có công thức là: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(c) Nước có chứa nhiều cation Na+ (hoặc Mg2+) và HCO3- gọi là nước có tính cứng tạm thời.
(d) Cho thanh Cu vào dung dịch (FeCl3 và HCl) thì ăn mòn điện hóa học xảy ra.
(e) Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
Số phát biểu sai là

A. 2.       B. 4.       C. 3.       D. 5

(Xem giải) Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được 1 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng, thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối. Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần dùng 0,06 mol H2 (xúc tác Ni, t°). Giá trị của a là

A. 0,06.       B. 0,02.       C. 0,01.         D. 0,03.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!