[2022] Thi cuối học kỳ 2 sở GDĐT Cần Thơ

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 135

41C 42A 43D 44B 45B 46B 47A 48B 49D 50D
51D 52C 53B 54D 55B 56C 57B 58B 59D 60D
61B 62C 63A 64A 65A 66C 67A 68A 69A 70A
71C 72C 73D 74A 75D 76C 77B 78D 79C 80C

Câu 41. Công thức của canxi sunfat là

A. Ca(OH)2.       B. CaCO3.       C. CaSO4.       D. CaCl2.

Câu 42. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm và khí clo là

A. AlCl3.       B. Al2O3.       C. Al(NO3)3.       D. Al(OH)3.

Câu 43. Chất nào sau đây thường được dùng làm gia vị và bảo quản thực phẩm?

A. Thạch cao.       B. Phèn chua.       C. Đá vôi.       D. Muối ăn.

Câu 44. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A. Ca.       B. Be.       C. Sr.       D. Ba.

Câu 45. Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt(III)?

A. FeCl2.       B. Fe2(SO4)3.       C. Fe(NO3)2.       D. Fe(OH)2.

Câu 46. Vỏ của các loài ốc, sò,… có thành phần chính là

A. CaSO4.       B. CaCO3.       C. Ca(OH)2.         D. CaO.

Câu 47. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong

A. dầu hỏa.       B. giấm.        C. nước.        D. cồn.

Câu 48. Al(OH)3 có thể tan được trong dung dịch chất nào sau đây?

A. NaCl.       B. NaOH.       C. NH3.       D. CaCl2.

Câu 49. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

A. MgCl2.       B. ZnSO4.       C. AlCl3.       D. CuSO4.

Câu 50. Chất rắn thu được khi nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 là

A. Fe.       B. Fe3O4.       C. FeO.        D. Fe2O3.

Câu 51. Kim loại nào sau đây bị thụ động bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A. Ag.       B. Mg.       C. Cu.       D. Al.

Câu 52. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. K.       B. Al.       C. Ba.        D. Na.

Câu 53. Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +3 trong các hợp chất?

A. Ca.       B. Al.       C. Mg.        D. Na.

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN của sở GDĐT Ninh Bình (Lần 1)

Câu 54. Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A. Mg.       B. Ca.       C. K.        D. Cu.

Câu 55. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

A. FeO.       B. Fe.        C. Fe(OH)3.       D. Fe2O3.

Câu 56. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. CuO.       B. Fe2O3.       C. Al2O3.       D. MgO.

Câu 57. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. 4Al + 3O2 (t°) → 2Al2O3.       B. Fe2O3 + 2Al (t°) → 2Fe + Al2O3.

C. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu       D. 2Al +6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

Câu 58. Kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng có thể tan được trong dung dịch NaOH?

A. Na.       B. Al.       C. Mg.        D. Cu.

Câu 59. Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), ở catot thu được

A. H2.       B. NaOH.       C. Cl2.        D. Na.

(Xem giải) Câu 60. Chất nào sau đây phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được hỗn hợp kết tủa?

A. FeCl3.       B. Fe(NO3)2.       C. Fe.        D. FeCl2.

(Xem giải) Câu 61. Trong không khí ẩm, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành chất rắn X có màu nâu đỏ. X là chất nào sau đây?

A. FeCl3.       B. Fe(OH)3.       C. FeO.        D. Fe2(SO4)3.

(Xem giải) Câu 62. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và không có khí thoát ra. Sản phẩm khử của HNO3 là

A. N2.       B. N2O.        C. NH4NO3.       D. Mg(NO3)2.

(Xem giải) Câu 63. Hòa tan hoàn toàn Fe bằng lượng dư dung dịch X, đun nóng thì thu được dung dịch có chứa muối sắt (II). X là dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 loãng.       B. HNO3 loãng.       C. H2SO4 đặc.       D. HNO3 đặc.

Câu 64. Ở nhiệt độ thường, nhôm bền trong không khí do trên bề mặt được phủ kín một lớp chất rắn X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là

A. Al2O3.        B. Al2(SO4)3.       C. Al(NO3)3.       D. AlCl3.

Câu 65. Hai chất nào sau đây đều gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

A. CaCl2 và MgSO4.        B. NaHCO3 và KHCO3.       C. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.        D. NaCl và K2SO4.

Bạn đã xem chưa:  Thi thử của sở GD-ĐT Đà Nẵng (Đề 2)

(Xem giải) Câu 66. Nung nóng chất rắn X thì thu được chất rắn Y, CO2 và H2O. X là chất nào sau đây?

A. Al(OH)3.       B. Mg(OH)2.       C. Ca(HCO3)2.       D. BaCO3.

(Xem giải) Câu 67. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. FeO.       B. Fe2(SO4)3.       C. Fe.       D. Fe(OH)3.

(Xem giải) Câu 68. Cho kim loại K vào nước, thu được dung dịch X và khí H2. Chất tan có trong X là

A. KOH.       B. KCl.       C. K2CO3.        D. K2O.

(Xem giải) Câu 69. Cho lượng dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

A. Cu.       B. Al.       C. Mg.       D. Fe.

(Xem giải) Câu 70. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X có khả năng làm quỳ tím hóa xanh. Chất tan có trong X là

A. NaCl và NaOH.       B. NaCl và HCl.       C. NaOH.       D. NaCl.

(Xem giải) Câu 71. Cho dung dịch chất X tác dụng với lượng dư dung dịch Al2(SO4)3, thu được chất rắn Y. Biết Y chỉ tan một phần trong lượng dư dung dịch HCl. X là chất nào sau đây?

A. NH3.       B. BaCl2.       C. Ba(OH)2.       D. NaOH.

(Xem giải) Câu 72. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch K2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(d) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 2.       B. 3.       C. 4.        D. 5.

(Xem giải) Câu 73. Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Hai chất Z và T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A. Ca(OH)2 và Na2SO4.        B. NaHSO4 và HNO3.       C. Na2CO3 và NaCl.        D. NaOH và HCl.

(Xem giải) Câu 74. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong môi trường axit, dung dịch FeSO4 có thể làm mất màu dung dịch KMnO4.

B. Sử dụng muối ăn có thể loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước do nước cứng gây ra.

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN trường Quỳnh Nhai - Lạng Sơn (Lần 3)

C. Hỗn hợp gồm Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) có thể tan hoàn toàn trong nước dư.

D. Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

(Xem giải) Câu 75. Cho dãy các chất: Fe(NO3)2, FeCl3, FeSO4, FeCO3, FeS. Số chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. 4.       B. 5.       C. 2.       D. 3.

(Xem giải) Câu 76. Khử hoàn toàn 3,2 gam Fe2O3 bằng khí CO, thu được m gam Fe. Giá trị của m là

A. 4,48.       B. 1,12.       C. 2,24.       D. 3,36.

(Xem giải) Câu 77. Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong lượng dư khí Cl2, thu được 3,25 gam FeCl3. Giá trị của m là

A. 2,24.       B. 1,12.       C. 0,56.        D. 3,36.

(Xem giải) Câu 78. Cho 50 ml dung dịch CaCl2 0,4M tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 3.       B. 5.       C. 4.        D. 2.

(Xem giải) Câu 79. Dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2). Điện phân X (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi I =  2A. Sau thời gian 1930 giây thì thu được hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 29) và dung dịch Z (vẫn còn màu xanh). Mặt khác, điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch sau điện phân giảm 3,13 gam so với dung dịch ban đầu. Biết hiệu suất điện phân là 100% và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là

A. 2895.       B. 7720.       C. 3860.        D. 4825.

(Xem giải) Câu 80. Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, Fe2O3 trong bình kín (thể tích không đổi) có chứa lượng dư khí O2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình trước và sau phản ứng không đổi. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thì thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối trung hòa và 20,16 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được 200,86 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 51,6.       B. 55,6.       C. 42,8.         D. 67,6.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!