Giải chi tiết 36 đề thầy Tào Mạnh Đức (20/36)

⇒ Tải file đề bài: Download

⇒ Đáp án và giải chi tiết:

1D

2D 3C 4C 5D 6C 7A 8B 9D 10D

11C

12B 13C 14C 15A 16C 17A 18C 19C

20D

21C

22D 23D 24A 25B 26B 27C 28A 29B

30C

31B

32C 33C 34A 35C 36C 37A 38A 39C

40C

Câu 1: Trong các ion sau: Cu2+, Fe2+, Ag+, Au3+. Ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

A. Au3+.           B. Ag+.          C. Cu2+.           D. Fe2+.

Câu 2: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 là

A. BaCl2.           B. NaOH.           C. Ba(OH)2.           D. NaHSO4.

Câu 3: Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH loãng dư, kết thúc phản ứng thu được 3,584 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 6,48.           B. 5,76.           C. 2,88.           D. 4,32.

Câu 4: Cho 6,72 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa 33,6 gam muối. Kim loại M là

A. Fe.           B. Ca.           C. Mg.           D. Al.

Câu 5: Trong các kim loại: Al, Cu, Au và Fe. Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là

A. Fe.           B. Au.           C. Al.           D. Cu.

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

B. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O.

C. Cu + 2CrCl3 → 2CrCl2 + CuCl2.

D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dùng dư), thu được dung dịch chứa ba muối.

B. Ở nhiệt độ cao, khí CO hay khí H2 khử được các oxit kiềm thổ thành kim loại.

C. Các kim loại như Ca, Al và Fe đều khử được cation Ag+trong dung dịch thành Ag.

D. Các kim loại như Na, Al, Zn chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

A. Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.

B. Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3.

C. Cho bột Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.

Câu 9: Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, Fe2O3 và CuO, thu được rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều, thấy còn lại phần rắn không tan Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trong Z chứa?

A. Mg, Fe và Cu.          B. MgO, Fe2O3 và Cu.

C. MgO, Al2O3, Fe, Cu.           D. MgO, Fe và Cu.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A. X tan hết trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

B. X tan hết trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng.

C. X tan hết trong lượng dư dung dịch FeCl3.

D. X không tan hết trong lượng dư dung dịch chứa HCl và NaNO3.

Câu 11: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A. cao su buna.           B. poli(vinyl clorua).

C. amilopectin.           D. poli(metyl metacrylat).

Câu 12: Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây ở trạng thái khí?

A. Anilin.           B. Trimetylamin.           C. Alanin.           D. Glucozơ.

Câu 13: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và chất hữu cơ Z. Biết Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5.           B. HCOOC2H3.           C. CH3COOC2H3.           D. C2H3COOCH3.

Bạn đã xem chưa:  [Group BeeClass] Thi thử lần 9 - 2019

Câu 14: Đốt cháy hợp chất hữu cơ nào sau đây trong oxi, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1?

A. Saccarozơ.           B. Glyxin.           C. Gly-Gly.           D. Xenlulozơ.

Câu 15: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm?

A. Xenlulozơ.           B. Triolein.           C. Tơ nilon-6.           D. Gly-Ala.

Câu 16: Cho lòng trắng trứng (anbumin) vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện?

A. màu xanh lam.           B. màu vàng.           C. màu tím.           D. màu tím xanh.

Câu 17: Tơ nào sau đây khi đốt cháy bằng oxi, chỉ thu được CO2 và H2O?

A. tơ lapsan.           B. tơ olon.           C. tơ nilon-6.           D. tơ tằm.

Câu 18: Đun nóng phenyl axetat với dung dịch KOH dư, thấy lượng KOH phản ứng tối đa là 16,8 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được x gam muối khan. Giá trị của x là

A. 32,4.          B. 37,2 gam.           C. 34,5.           D. 29,7.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần dùng 0,6 mol O2, thu được CO2, H2O và N2. Công thức phân tử của hai amin là

A. CH5N và C2H7N.           B. C2H7N và C3H9N.

C. C3H9N và C4H11N.           D. C4H11N và C5H13N.

Câu 20: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit Val-Gly-Val-Gly, thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A. 3.           B. 1.           C. 4.           D. 2.

Câu 21: Khi cho bột Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dùng dư), sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

A. muối ăn.           B. giấm ăn.           C. xút.           D. cồn.

Câu 22: Cho 5,28 gam Mg vào dung dịch chứa HNO3 loãng (dùng dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,04 mol khí N2O duy nhất. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A. 33,36 gam.           B. 32,56 gam.           C. 34,16 gam.           D. 33,76 gam.

Câu 23: Đun nóng chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7O3N với dung dịch NaOH dư, thu được một khí Y có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh và một muối Z. Số chất X thỏa mãn tính chất trên là

A. 1.           B. 4.           C. 3.           D. 2.

Câu 24: Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và metyl aminoaxetat tác dụng với dung dịch KOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 22,6.           B. 15,0.           C. 19,4.           D. 11,3.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong các phản ứng hóa học, Na2CO3 vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ.

B. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.

C. Tất cả các hợp kim đều bị ăn mòn.

D. Các kim loại có tính khử mạnh đều khử được các ion kim loại có tính khử yếu hơn thành kim loại.

Câu 26: Cho dãy các chất: metyl acrylat, triolein, glucozơ, anilin, xenlulozơ, glyxin và Gly-Gly. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các chất trong dãy?

A. Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được kết tủa Ag.

Bạn đã xem chưa:  [2019] Thi thử THPT Quốc gia của Sở GDĐT Bắc Giang (Lần 2 - Đề 2)

B. Có 4 chất tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.

C. Có 3 chất tác dụng được với nước Br2.

D. Có 2 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam

Câu 27: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol glyxin và 0,1 mol peptit Y mạch hở với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 67,9 gam một muối duy nhất. Số nguyên tử hiđro (H) trong peptit Y là

A. 20.           B. 14.           C. 17.           D. 23.

Xem giải

Câu 28: Hòa tan hết 16,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe và FeO trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 49,6 gam muối. Nếu hòa tan hết 16,0 gam X trên cần dùng dung dịch chứa x mol HCl và y mol H2SO4, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 45,6 gam muối. Tỉ lệ của x : y là

A. 8 : 5.           B. 2 : 3.           C. 4 : 5.           D. 5 : 3.

Xem giải

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 290,4 gam CO2 và 114,48 gam H2O. Mặt khác đun nóng 2m gam X trên với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa natri panmitat, natri stearat và x gam glyxerol. Giá trị của x là

A. 13,80.           B. 22,08.           C. 27,60.           D. 11,04.

Xem giải

Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch CuSO4, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp Z gồm hai oxit. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Cho Y vào dung dịch HCl loãng dư, thấy khí không màu thoát ra.

B. Hỗn hợp rắn Z gồm MgO và Al2O3.

C. Dung dịch X gồm MgSO4, Al2(SO4)3 và CuSO4.

D. Cho Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, thấy còn lại phần kim loại không tan.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ và saccarozơ cần dùng 0,96 mol O2, thu được CO2 và H2O. Nếu đun nóng m gam X với dung dịch H2SO4 loãng, dư; thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư), thu được x gam Ag. Giá trị của x là

A. 69,12 gam.           B. 34,56 gam.           C. 17,28 gam.           D. 51,84 gam.

Xem giải

Câu 32: Hỗn hợp X gồm tristearin, axit glutamic, glyxin và Gly-Gly; trong đó tỉ lệ về khối lượng của nitơ và oxi tương ứng là 35 : 96. Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol HCl. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,385 mol O2, thu được 2,26 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Giá trị của m là

A. 24,1.           B. 25,5.           C. 25,7.           D. 24,3.

Xem giải

Câu 33: Tiến hành điện phân 300 ml dung dịch CuSO4 0,6M và NaCl 0,4M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp (với cường độ dòng điện không đổi I = 5A), đến khi dung dịch giảm 8,1 gam thì dừng điện phân. Nếu ta tiếp tục điện phân, sau thời gian t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở hai cực là 4,032 lít (đktc). Giá trị của t là

A. 8492.           B. 6948.           C. 7720.           D. 8106.

Xem giải

Câu 34: Cho dung dịch Ba(OH)2 1M đến dư vào 200 ml dung dịch gồm H2SO4 xM; Fe2(SO4)3 xM và Al2(SO4)3 yM. Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

2036

Giá trị của x và y lần lượt là

A. 0,2 và 0,9.           B. 0,3 và 0,9.           C. 0,2 và 0,8.           D. 0,3 và 0,8.

Bạn đã xem chưa:  Thi thử THPT 2018 - Chuyên ĐH Vinh (Lần 1)

Xem giải

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng;

(b) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4;

(c) Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH loãng;

(d) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3;

(e) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng;

(f) Cho dung dịch NaI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là

A. 6.           B. 4.           C. 5.           D. 3.

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, triolein phản ứng được với nước brom;

(b) Ở điều kiện thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glucozơ;

(c) Đốt cháy hoàn toàn một cacbohiđrat đơn giản nhất, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1;

(d) Các amino axit đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng.

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

A. (a),(b).           B. (b),(c),(d).           C. (a),(b),(c),(d).           D. (a),(b),(c)..

Câu 37: Cho hỗn hợp gồm 3,84 gam Mg và 2,16 gam Al vào 200 ml dung dịch CuCl2 x (mol/l) và FeCl3 y (mol/l). Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 19,2 gam. Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 3,136 lít khí H2 (đktc). Giá trị của x và y lần lượt là

A. 0,5 và 0,4.           B. 0,6 và 0,4.           C. 0,5 và 0,5.           D. 0,6 và 0,5.

Xem giải

Câu 38: Hòa tan hết 24,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y và khí NO. Dung dịch Y hòa tan tối đa 11,76 gam bột Fe, thấy thoát ra hỗn hợp khí gồm 0,05 mol NO và 0,02 mol H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là

A. 18,8%.           B. 23,5%.           C. 37,6%.           D. 28,2%.

Xem giải

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit, sản phẩm cho được phản ứng tráng gương;

(b) Bông, sợi bông, tơ tằm, len là tơ thiên nhiên;

(c) Tơ olon (hay tơ nitron) dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét;

(d) Hầu hết các polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định;

(e) Các α-amino axit đều có khả năng tham gia phản ứng este hóa.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 5.           B. 2.           C. 4.           D. 3.

Câu 40: Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este hai chức; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 290 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm ba ancol đều no, không là đồng phân của nhau, trong đó có hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và 20,12 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,74 mol O2, thu được CO2 và 11,16 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn là

A. 6,05%.           B. 5,95%.           C. 6,68%.           D. 6,78%.

Xem giải

Bình luận Facebook

3
Bình luận

Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
Nguyễn Văn Mạnh

câu 39 ý nào ạ

Mục lục: Giải chi tiết 36 đề thầy Tào Mạnh Đức – Học Hóa Online

[…] [01]–[02]–[03]–[04]–[05]–[06]–[07]–[08]–[09]–[10]–[11]–[12]–[13]–[14]–[15]–[16]–[17]–[18]–[19]–[20]–[21]–[22]–[23]–[24]–[25]–[26]–[27]–[28]–[29]–[30]–[31]–[32]–[33]–[34]–[35]–[36] […]

Hoang Truong

Ad giải thích câu 39 ý e) tại sao lại sai ạ?

error: Vui lòng không sao chép !!