You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

[2019] Thi thử THPT Quốc gia trường Đào Duy Từ – Hà Nội (Lần 6)

⇒ Tải file đề bài: Download

⇒ Thi online: Vào phòng thi

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

1C 2C 3C 4A 5B 6B 7B 8C 9B 10A
11D 12D 13A 14D 15A 16B 17B 18A 19D 20C
21C 22C 23A 24D 25A 26B 27C 28D 29C 30A
31D 32B 33A 34D 35C 36D 37B 38D 39A 40C

(Xem giải) Câu 1: Cho các chất sau: CrO3, Fe, Al(OH)3, Zn. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là.

A. 1.          B. 2.          C. 3.          D. 4.

Câu 2: Chất bột X màu vàng, được sử dụng để thu gom thủy ngân khi bị rơi vãi. Chất X là.

A. thạch cao.          B. than hoạt tính.          C. lưu huỳnh.          D. đá vôi.

Câu 3: Nhôm không tan trong dung dịch.

A. HCl.          B. NaOH.          C. Na2SO4.          D. NaHSO4.

(Xem giải) Câu 4: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic. Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là.

A. 3.          B. 5.          C. 2.          D. 4.

(Xem giải) Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,4 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là.

A. C2H7N.          B. C4H11N.          C. C2H5N.          D. C4H9N.

Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là.

A. quặng manhetit.      B. quặng boxit.      C. quặng đolomit.      D. quặng pirit.

Câu 7: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng.

A. trùng hợp.      B. este hóa.      C. xà phòng hóa.      D. trùng ngưng.

Câu 8: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây.

A. CH2=CH2.          B. CH3-CH3.          C. CH2=CHCl.          D. CH2=CH-CH3.

Câu 9: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện.

A. Ba.          B. Cu.          C. K.          D. Na.

Câu 10: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là.

A. CuSO4.          B. MgSO4.          C. AlCl3.          D. FeCl3.

Câu 11: Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây.

A. KNO3.          B. NaCl.          C. NaNO3.          D. HCl.

Câu 12: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính.

A. Fe(OH)2.          B. KOH.          C. Mg(OH)2.          D. Cr(OH)3.

Câu 13: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ.

A. Na.          B. Ba.          C. Sr.          D. Mg.

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit.

A. Xenlulozơ.          B. Glucozơ.          C. Tinh bột.          D. Saccarozơ.

Bạn đã xem chưa:  [2019] Thi thử THPT Quốc gia trường Quỳnh Thọ - Thái Bình (Lần 2)

Câu 15: Thành phần chính của khoáng vật magiezit là magie cacbonat. Công thức của magie cacbonat là.

A. MgCO3.          B. Mn(NO3)2.          C. MnCO3.          D. Mg3(PO4)2.

Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là.

A. Etyl axetat.      B. Vinyl acrylat.      C. Vinyl metacrylat.      D. Propyl metacrylat.

(Xem giải) Câu 17: Cho 7 gam Zn vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là.

A. 6,4.          B. 6,9.          C. 6,5.          D. 7,0.

Câu 18: Al(OH)3 không tan được trong dung dịch nào sau đây.

A. BaCl2.         B. NaOH.          C. Ba(OH)2.          D. HCl.

Câu 19: Ở điều kiện thường, phi kim nào sau đây ở trạng thái rắn.

A. Brom.          B. Clo.          C. Nitơ.          D. Iot.

Câu 20: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là.

A. CH3COOC6H5.     B. C2H5COOC6H5.     C. CH3COOCH2C6H5.     D. C2H5COOCH2C6H5.

(Xem giải) Câu 21: Cho từ từ 525 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa. Giá trị của x là.

A. 0,850.          B. 1,125.          C. 1,500.          D. 2,250.

Câu 22: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là.

A. Fe2+, NO3-, H+, Mg2+.          B. S2-, Pb2+, K+, Na+.

C. Ca2+, H2PO4-, NO3-, Na+.          D. Fe3+, I-, Cu2+, Cl-, H+.

(Xem giải) Câu 23: Cho các chất sau: etanol, phenol, anilin, phenylamoni clorua, kali axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là.

A. 2.          B. 1.          C. 3.          D. 4.

(Xem giải) Câu 24: Biết 2,834 gam cao su buna-S phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung môi CCl4. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại cao su trên là.

A. 1 : 1.          B. 2 : 3.          C. 1 : 3          D. 1 : 2.

(Xem giải) Câu 25: Có 4 ống nghiệm chứa Cu(OH)2. Thêm vào các ống nghiệm lượng dư của 4 dung dịch etan-1,2-điol, propan-1,3-điol, propan-1,2-điol,propan-1,2,3-triol. Hiện tượng xảy ra như hình sau:

Dung dịch cho vào ống nghiệm 4 là

A. propan-1,3-điol.      B. propan-1,2,3-triol.     C. propan-1,2-điol.      D. etan-1,2-điol.

Câu 26: Trong các polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là.

A. tơ visco, tơ nitron và tơ nilon-6.          B. sợi bông, tơ axetat và tơ visco.

C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.          D. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

(Xem giải) Câu 27: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỷ lệ mol)
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối X5 là:

Bạn đã xem chưa:  Thi thử của sở GD-ĐT Quảng Nam

A. 174.          B. 160.          C. 202.          D. 198.

(Xem giải) Câu 28: Dung dịch X gồm K2CO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 2M và HNO3 1M. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Z. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là.

A. 59,1 và 1,12.      B. 105,7 và 1,12.      C. 59,1 và 2,24.      D. 105,7 và 2,24.

(Xem giải) Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Tấm tôn (sắt tráng kẽm) bị trầy xước đến lớp sắt, để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Quấn sợi dây đồng vào thanh kẽm rồi nhúng vào cốc đựng dung dịch NaCl.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là.

A. 2.          B. 4.          C. 3.          D. 1.

(Xem giải) Câu 30: Lên men 45 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là.

A. 8,96.          B. 6,72.          C. 4,48.          D. 2,24.

(Xem giải) Câu 31: Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa NaAlO2 và BaCl2. Khối lượng kết tủa (y gam) phụ thuộc vào số mol H2SO4 (x mol) theo đồ thị như hình vẽ sau:

Khối lượng kết tủa cực đại là.

A. 108,8 gam.       B. 73,85 gam.       C. 58,25 gam.       D. 66,05 gam.

(Xem giải) Câu 32: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe, Cu (trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng). Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có NH4NO3) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 bằng 16,75. Giá trị của m là.

A. 96,25.          B. 117,95.          C. 80,75.          D. 139,50.

(Xem giải) Câu 33: Một loại chất béo X được tạo thành bởi glixerol và ba axit béo (panmitic, oleic và linoleic). Đun 0,1 mol X với 500 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận Y (không xảy ra phản ứng khi cô cạn) thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là.

A. 96,4.          B. 91,6.          C. 97,0.          D. 99,2.

(Xem giải) Câu 34: Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no, mạch hở Y và 2 mol aminoaxit no, mạch hở Z tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hay 4 mol NaOH. Ðốt a gam hỗn hợp X cần 22,848 lít khí O2 (ở đktc) thu được 5,376 lít N2 (đktc). Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu gam muối?

Bạn đã xem chưa:  Giải chi tiết 36 đề thầy Tào Mạnh Đức (02/36)

A. 89,68.          B. 55,24.            C. 75,52.           D. 53,28.

(Xem giải) Câu 35: Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức E với 30 ml dung dịch 28% (d = 1,2 g/ml) của một hiđroxit kim loại kiềm. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch, thu được chất rắn X và 4,6 gam ancol Y. Đốt cháy X, thu được 12,42 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp khí cacbonic và hơi nước. Tên của E là.

A. etyl fomat.          B. metyl propionat.          C. etyl axetat.          D. metyl fomat

(Xem giải) Câu 36: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. thêm dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là.

A. 72,0          B. 64,8          C. 90,0          D. 75,6

(Xem giải) Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp M gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (đều no, đơn chức, mạch hở, Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít khí O2 (đktc), thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Chất Y là.

A. HCOOH.       B. CH3COOH.      C. CH3CH2COOH.     D. CH3CH2CH2COOH.

(Xem giải) Câu 38: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,14 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,76 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và thu được dung dịch Z. Khối lượng chất tan trong Z bằng.

A. 18,9 gam.        B. 19,38 gam.       C. 20,52 gam.       D. 20,3 gam.

Câu 39: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút.
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là.

A. 4, 2, 1, 3.          B. 1, 4, 2, 3.          C. 4, 2, 3, 1.          D. 1, 2, 3, 4.

(Xem giải) Câu 40: Hòa tan hết 9,334 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, ZnO (trong đó oxi chiếm 5,14% về khối lượng) vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,064 mol H2. Cho 88 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch Y, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là.

A. 2,970.          B. 0,297.          C. 0,594.         D. 5,940.

1
Bình luận

Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
Mục lục: Thi THPT 2019 – Học Hóa Online

[…] THPT Đào Duy Từ (Lần 6) […]

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!