[2020] Thi thử THPT trường Trần Phú – Vĩnh Phúc (Tháng 12)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

41D 42A 43B 44D 45D 46B 47B 48C 49A 50C
51A 52C 53B 54A 55D 56C 57A 58C 59B 60D
61C 62A 63B 64D 65B 66C 67B 68C 69A 70D
71D 72C 73D 74D 75A 76C 77B 78B 79A 80A

(Xem giải) Câu 41: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

A. KOH và H2SO4.      B. CuSO4 và HCl.      C. NaHCO3 và HCl.      D. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

(Xem giải) Câu 42: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

A. CO2.       B. N2.       C. O2.       D. H2.

(Xem giải) Câu 43: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

A. 27,60.       B. 20,70.       C. 36,80.       D. 10,35.

Câu 44: Glixerol có công thức là

A. C6H5OH.       B. C2H5OH.       C. C2H4(OH)2.       D. C3H5(OH)3.

Câu 45: Công thức của tristearin là

A. (C15H33COO)3C3H5.       B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C15H31COO)3C3H5.       D. (C17H35COO)3C3H5.

(Xem giải) Câu 46: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

A. 101.         B. 89.         C. 93.         D. 85.

Câu 47: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?

A. C2H5COOCH3.       B. HCOOC2H5.       C. CH3COOC2H3.       D. HCOOC3H7.

Câu 48: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

A. K2SO4.       B. NaOH.       C. HCl.       D. KCl.

Câu 49: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Saccarozơ.       B. Tinh bột.       C. Glucozơ.       D. Xenlulozơ.

Câu 50: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A. Tơ xenlulozơ axetat.       B. Tơ visco.       C. Tơ nilon-6,6.       D. Tơ tằm.

(Xem giải) Câu 51: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là

A. 2,56.       B. 6,40.       C. 5,12.       D. 3,20.

Câu 52: Thành phần chính của muối ăn là

A. BaCl2.       B. CaCO3.       C. NaCl.       D. Mg(NO3)2.

(Xem giải) Câu 53: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?

A. NaCl.       B. C12H22O11.       C. KOH.       D. H2SO4.

Câu 54: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. Fructozơ.       B. Saccarozơ.       C. Glyxin.       D. Metyl axetat.

(Xem giải) Câu 55: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết tủa?

A. Ca(HCO3)2.       B. H2SO4.       C. FeCl3.       D. AlCl3.

Câu 56: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử THPT Quốc gia của sở GD-ĐT Hưng Yên (Lần 1)

A. Propilen.       B. Acrilonitrin.       C. Vinyl clorua.       D. Vinyl axetat.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

B. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

Câu 58: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là

A. isopren.       B. stiren.       C. metan.       D. etilen.

Câu 59: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ       B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ       D. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

Câu 60: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

A. H2.       B. CO.       C. Cl2.       D. CH4.

(Xem giải) Câu 61: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai tṛò của NaNO3 trong phản ứng là

A. chất xúc tác.       B. chất khử.       C. chất oxi hoá       D. môi trường.

(Xem giải) Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam muối X. Giá trị của m là

A. 10,6.       B. 13,2.       C. 12,4.       D. 21,2.

Câu 63: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

A. 4.       B. 3.       C. 1.       D. 2.

(Xem giải) Câu 64: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit fomic và 0,2 mol anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc. Giá trị của m là:

A. 21,6 gam       B. 64,8 gam       C. 43,2 gam       D. 86,4 gam

(Xem giải) Câu 65: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 80560 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ nitron đó là

A. 1289.       B. 1520.       C. 1492.       D. 7124.

(Xem giải) Câu 66: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 2,34.       B. 5,64.       C. 4,56.       D. 3,48.

(Xem giải) Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo.
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích.
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.
Số phát biểu đúng là

A. 5.       B. 3.       C. 2.       D. 4.

(Xem giải) Câu 68: Cho 7,2 gam etylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN của sở GDĐT Vĩnh Phúc (Lần 1 - Đề 1)

A. 13,04.       B. 17,12.       C. 17,28.       D. 12,88.

(Xem giải) Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng sau (đúng tỉ lệ mol các chất):
(1) Este X (C6H10O4) + 2NaOH → X1 + 2X2
(2) X2 → X3 (H2SO4 đặc, 140°C)
(3) X1 + 2NaOH → H2 + 2Na2CO3
(4) X2 → X4 + H2O (H2SO4 đặc, 170°C)
Nhận định nào sau đây là chính xác ?

A. X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử.       B. X có phản ứng tráng bạc.

C. Trong X1 có một nhóm – CH2 –.       D. X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử.

(Xem giải) Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím.
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước.
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ.
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

A. 4.       B. 5.       C. 2.       D. 3.

(Xem giải) Câu 71: X là α-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 3,51 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH(NH2)COOH.       B. H2NCH2COOH.

C. CH3CH(NH2)CH2CH2COOH.       D. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.

(Xem giải) Câu 72: Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là

A. 5.       B. 6.       C. 4.       D. 3.

(Xem giải) Câu 73: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

A. 4,24 gam.        B. 5,36 gam.        C. 6,14 gam.        D. 8,04 gam.

(Xem giải) Câu 74: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch, có màng ngăn).
X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là:

A. NaOH, NaClO, H2SO4.       B. NaHCO3, NaClO, KHSO4.

C. KOH, KClO3, H2SO4.       D. NaOH, NaClO, KHSO4.

(Xem giải) Câu 75: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là

A. 6,72.       B. 9,52.       C. 4,48.       D. 3,92.

(Xem giải) Câu 76: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68% theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,305 mol HCl phản ứng. Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 115,7875 gam muối clorua và 7,28 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2. Z có tỉ khối so với H2 là 69/13. Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 51,1 gam chất rắn T. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử THPT trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh (Lần 2)

A. 9,6%       B. 12,00%       C. 24%.       D. 4,80%.

(Xem giải) Câu 77: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư.
2. Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3. Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3.
4. Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư.
5. Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là

A. 5       B. 3       C. 4       D. 6

(Xem giải) Câu 78: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất.

B. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH.

C. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

D. H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.

(Xem giải) Câu 79: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C, MY < MZ và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với:

A. 23,2%.       B. 23,5%.       C. 23%.       D. 23,3%.

(Xem giải) Câu 80: Cho 3,825 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 0,52M và H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,25 gam kết tủa. Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 19,30.       B. 16,15.       C. 13,70.         D. 23,15.

2
Bình luận

200
Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
Tuấn

câu 76 tỉ khối so với H2 là mấy v,thiếu đề r

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!