[2009] Giải đề thi CĐ Khối AB

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Thời gian làm bài: 90 phút

⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết:

1C 2C 3C 4B 5B 6A 7C 8C 9A 10C
11B 12C 13B 14D 15B 16A 17D 18D 19D 20A
21C 22D 23C 24D 25A 26C 27D 28B 29C 30C
31A 32A 33C 34C 35A 36A 37C 38B 39B 40A
41B 42B 43D 44A 45B 46D 47D 48D 49A 50B
51A 52D 53A 54C 55B 56D  57A 58D 59B 60C

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

(Xem giải) Câu 1: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 2,568.       B. 1,560.       C. 4,128.         D. 5,064.

(Xem giải) Câu 2: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A. CH2=CHCH2COOCH3.       B. CH3COOCH=CHCH3.

C. C2H5COOCH=CH2.       D. CH2=CHCOOC2H5.

(Xem giải) Câu 3: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A. 2.       B. 3.       C. 5.       D. 4.

(Xem giải) Câu 4: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A. 8,10 và 5,43.       B. 1,08 và 5,43.       C. 0,54 và 5,16.       D. 1,08 và 5,16.

(Xem giải) Câu 5: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là

A. HCHO và C2H5CHO.       B. HCHO và CH3CHO.

C. C2H3CHO và C3H5CHO.       D. CH3CHO và C2H5CHO.

(Xem giải) Câu 6: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

A. 4.       B. 2.       C. 5.       D. 3.

(Xem giải) Câu 7: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k)
(4) 2HI (k) ⇌ H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A. (1) và (2).       B. (1) và (3).       C. (3) và (4).       D. (2) và (4).

(Xem giải) Câu 8: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A. Na2SO3 khan.       B. dung dịch NaOH đặc.

C. dung dịch H2SO4 đậm đặc.       D. CaO.

(Xem giải) Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A. nước brom.       B. CaO.

C. dung dịch Ba(OH)2.       D. dung dịch NaOH.

(Xem giải) Câu 10: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A. 18.       B. 23.       C. 17.       D. 15.

(Xem giải) Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

A. kim loại và kim loại.       B. phi kim và kim loại.

C. kim loại và khí hiếm.       D. khí hiếm và kim loại.

(Xem giải) Câu 12: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A. 20%.       B. 25%.       C. 50%.       D. 40%.

(Xem giải) Câu 13: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A. O2, H2O, NH3.       B. H2O, HF, H2S.       C. HCl, O3, H2S.       D. HF, Cl2, H2O.

(Xem giải) Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là

A. 8,3 và 7,2.       B. 11,3 và 7,8.       C. 13,3 và 3,9.       D. 8,2 và 7,8.

(Xem giải) Câu 15: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết:
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl (dư) → Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

Bạn đã xem chưa:  Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2002 - Khối B

A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.

D. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

(Xem giải) Câu 16: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là

A. axit acrylic.       B. axit propanoic.       C. axit etanoic.       D. axit metacrylic.

(Xem giải) Câu 17: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là

A. 2,240.       B. 2,688.       C. 4,480.       D. 1,344.

(Xem giải) Câu 18: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

A. metyl aminoaxetat.       B. axit β-aminopropionic.

C. axit α-aminopropionic.       D. amoni acrylat.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

(Xem giải) Câu 20: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 19,7.       B. 39,4.       C. 17,1.       D. 15,5.

(Xem giải) Câu 21: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.       B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.       D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.

(Xem giải) Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan. Biết m2 – m1 = 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A. 240 ml.       B. 80 ml.       C. 320 ml.       D. 160 ml.

(Xem giải) Câu 23: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A. (T), (Y), (X), (Z).       B. (X), (Z), (T), (Y).       C. (Y), (T), (Z), (X).       D. (Y), (T), (X), (Z).

(Xem giải) Câu 24: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 2,16.       B. 5,04.       C. 4,32.       D. 2,88.

(Xem giải) Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là

A. 16,0.       B. 3,2.       C. 8,0.       D. 32,0.

(Xem giải) Câu 26: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

A. NH3.       B. CO2.       C. SO2.       D. O3.

(Xem giải) Câu 27: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A. 42,34 lít.       B. 42,86 lít.       C. 34,29 lít.       D. 53,57 lít.

(Xem giải) Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A. 19,53%.       B. 12,80%.       C. 10,52%.       D. 15,25%.

(Xem giải) Câu 29: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.       B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.

C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.       D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.

(Xem giải) Câu 30: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

A. 3.       B. 2.       C. 4.       D. 1.

(Xem giải) Câu 31: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, t°), cho cùng một sản phẩm là:

Bạn đã xem chưa:  Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2003 - Khối A

A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.       B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.       D. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

(Xem giải) Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là

A. Mg.       B. Ca.       C. Be.       D. Cu.

(Xem giải) Câu 33: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A. Al3+, NH4+, Br-, OH-.        B. Mg2+, K+, SO42-, PO43-.

C. H+, Fe3+, NO3-, SO42-.        D. Ag+, Na+, NO3-, Cl-.

Câu 34: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.

B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.

C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.

D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.

(Xem giải) Câu 35: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn.       B. Al, Fe, CuO.       C. Zn, Cu, Mg.       D. Hg, Na, Ca.

(Xem giải) Câu 36: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là

A. 1,15 gam.       B. 4,60 gam.       C. 2,30 gam.       D. 5,75 gam.

Câu 37: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

(Xem giải) Câu 38: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là

A. Fe3O4 và 0,224.       B. Fe3O4 và 0,448.       C. FeO và 0,224.       D. Fe2O3 và 0,448.

(Xem giải) Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 7,8.       B. 46,6.       C. 54,4.       D. 62,2.

(Xem giải) Câu 40: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A. Mg, Al2O3, Al.       B. Mg, K, Na.       C. Zn, Al2O3, Al.       D. Fe, Al2O3, Mg.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

(Xem giải) Câu 41: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ⇌ CO2 (k) + H2 (k), ΔH < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A. (1), (4), (5).       B. (1), (2), (3).       C. (2), (3), (4).       D. (1), (2), (4).

(Xem giải) Câu 42: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là

A. Fe.       B. Cu.       C. Mg.       D. Zn.

(Xem giải) Câu 43: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là

A. một este và một axit.       B. hai axit.

C. hai este.       D. một este và một ancol.

(Xem giải) Câu 44: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A. (NH4)2HPO4 và KNO3.       B. NH4H2PO4 và KNO3.

C. (NH4)3PO4 và KNO3.       D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.

(Xem giải) Câu 45: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là

Bạn đã xem chưa:  [2012] Giải đề thi ĐH Khối A

A. H2SO4 đặc.       B. HNO3.       C. H3PO4.       D. H2SO4 loãng.

(Xem giải) Câu 46: Cho các chuyển hoá sau:
X + H2O → Y
Y + H2 → Sobitol
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
Y → E + Z
Z + H2O → X + G
X, Y và Z lần lượt là:

A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic.       B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic.

C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.       D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

(Xem giải) Câu 47: Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là

A. 81,0 gam.       B. 54,0 gam.       C. 40,5 gam.       D. 45,0 gam.

(Xem giải) Câu 48: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

A. 60.       B. 58.       C. 30.       D. 48.

(Xem giải) Câu 49: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

A. CH2=CH2 + H2O (t°, xúc tác HgSO4).       B. CH2=CH2 + O2 (t°, xúc tác).

C. CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t°).       D. CH3−CH2OH + CuO (t°).

(Xem giải) Câu 50: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

A. 453.       B. 382.       C. 328.       D. 479.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

(Xem giải) Câu 51: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

A. 400 ml.       B. 200 ml.       C. 800 ml.       D. 600 ml.

Câu 52: Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A. Fe, Cu, Ag+.       B. Mg, Fe2+, Ag.       C. Mg, Cu, Cu2+.       D. Mg, Fe, Cu.

(Xem giải) Câu 53: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A. HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác).

B. Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.

C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).

D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O.

(Xem giải) Câu 54: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−COOH. Số chất có đồng phân hình học là

A. 4.       B. 3.       C. 2.       D. 1.

(Xem giải) Câu 55: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HCOONH3CH2CH3.       B. CH3COONH3CH3.

C. CH3CH2COONH4.       D. HCOONH2(CH3)2.

(Xem giải) Câu 56: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A. C2H5COOH và HCOOC2H5.       B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.

C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.       D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.

(Xem giải) Câu 57: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

A. HCHO và 50,56%.       B. CH3CHO và 67,16%.

C. CH3CHO và 49,44%.       D. HCHO và 32,44%.

(Xem giải) Câu 58: Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t°) và với dung dịch HCl (t°). Số phản ứng xảy ra là

A. 3.       B. 6.       C. 4.       D. 5.

(Xem giải) Câu 59: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 34,44.       B. 47,4.       C. 30,18.       D. 12,96.

(Xem giải) Câu 60: Cho các cân bằng sau:
(1) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)
(2) 0,5H2 (k) + 0,5I2 (k) ⇌ HI (k)
(3) HI (k) ⇌ 0,5H2 (k) + 0,5I2 (k)
(4) 2HI (k) ⇌ H2 (k) + I2 (k)
(5) H2 (k) + I2 (r) ⇌ 2HI (k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu Kc của cân bằng (1) bằng 64 thì Kc bằng 0,125 là của cân bằng

A. (4).       B. (2).       C. (3).       D. (5).

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!