Giải đề thi THPT Quốc gia 2017 (Phần 1)

Mã đề 208. Các mã đề có cùng nội dung202; 210; 216; 218; 224

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

41B 42C 43A 44B 45C 46A 47D 48D 49D 50B
51D 52D 53D 54B 55C 56D 57A 58C 59C 60A
61C 62D 63A 64A 65D 66D 67D 68C 69C 70C
71A 72A 73C 74A 75A 76C 77A 78C 79C 80C

Câu 41. Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 8,4               B. 5,6              C. 11,2               D. 2,8

Câu 42. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A. KNO3                B. NaCl                C. Na2CO3               D. KCl

Câu 43. Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

A. Màu đỏ thẫm           B. Màu vàng             C. Màu xanh lục            D. Màu da cam

Câu 44. Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. Saccarozơ              B. Fructozơ             C. Metyl axetat               D. Glyxin

Câu 45. Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

A. Criolit            B. Manhetit             C. Boxit              D. Hematit đỏ

Câu 46. Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. Ca(OH)2              B. CaCl2              C. NaCl               D. HCl

Câu 47. Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

A. HCl loãng             B. HCl đặc, nguội             C. H2SO4 loãng                D. HNO3 đặc, nguội

Câu 48. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

A. H2SO4 loãng             B. HCl               C. KOH              D. HNO3 loãng

Câu 49. Công thức của dimetyl amin là

A. CH6N2              B. C4H11N              C. C2H8N2              D. C2H7N

Câu 50. Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Al              B. Ag              C. Cu             D. Au

Câu 51. Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

A. C2H5ONa               B. HCOONa               C. C2H5COONa               D. CH3COONa

Câu 52. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A. Tơ nilon-6,6               B. Tơ nilon-6              C. Tơ nitron              D. Tơ tằm

(Xem giải) Câu 53. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit. Giá trị của m là

A. 3,9             B. 6,7              C. 7,1               D. 5,1

Câu 54. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A. Tráng bạc              B. với Cu(OH)2               C. thủy phân                 D. Cộng H2 (Ni, t0)

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông (27/06)

Câu 55. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

(Xem giải) Câu 56. Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của MgO trong X là

A. 80%             B. 60%              C. 40%                D. 20%

(Xem giải) Câu 57. Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là

A. 18            B. 27               C. 9              D. 12

(Xem giải) Câu 58. Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 20,75               B. 24,55               C. 19,15                D. 30,10

(Xem giải) Câu 59. Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

A. 1             B. 2              C. 3               D. 4

(Xem giải) Câu 60. Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 320              B. 160               C. 720                D. 329

(Xem giải) Câu 61. Hidro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 0,448                B. 4,032                C. 1,344                   D. 2,688

(Xem giải) Câu 62. Cho hỗn hợp Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là

A. Mg, Cu, Ag            B. Zn, Mg, Cu                C. Zn, Mg, Ag                D. Zn, Ag, Cu

(Xem giải) Câu 63. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.

B. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.

C. Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.

D. Cho CaO vào dung dịch HCl.

(Xem giải) Câu 64. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên. Khí X được tạo thành từ phản ứng hóa học nào sau đây?

2082

A. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

B. C2H5OH → C2H4 + H2O

C. CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

(Xem giải) Câu 65. Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na2O vào nước thu được dung dịch Y. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên.

208

Giá trị của a là

A. 24,60             B. 14,40             C. 19,95             D. 29,25

(Xem giải) Câu 66. Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các dipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là

Bạn đã xem chưa:  [2009] Giải đề thi ĐH Khối B

A. 4                B. 1                   C. 3                  D. 2

(Xem giải) Câu 67. Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa.

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.

(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.

Số phát biểu đúng là

A. 2                 B. 4                   C. 1                      D. 3

(Xem giải) Câu 68. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m + 9,125) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được (m + 7,7) gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 26,40.                 B. 39,60.               C. 32,25.                D. 33,75.

(Xem giải) Câu 69. Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ.

(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm.

(c) Crom (III) hidroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion dicromat.

Số phát biểu đúng là

A. 1              B. 2              C. 4                D. 3

(Xem giải) Câu 70. Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

(b) Amino axit là chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước.

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Hidro hóa hoàn toàn triolein thu được tripanmitin.

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

A. 4              B. 5              C. 3                D. 6

(Xem giải) Câu 71. Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là

A. CH3COOCH=CH2           B. HCOOCH3           C. CH3COOCH=CH-CH3           D. HCOOCH=CH2

Câu 72. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được cho trong bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Z

Cu(OH)2

Màu xanh lam

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin          B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

C. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin          D. Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

(Xem giải) Câu 73. Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là

A. 0,50         B. 0,40            C. 0,60           D. 0,45

Bạn đã xem chưa:  [2019] Thi thử THPT Quốc gia trường Thái Phúc - Thái Bình (Lần 1)

(Xem giải) Câu 74. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là

A. 33,0           B. 31,0           C. 41,0             D. 29,4

(Xem giải) Câu 75. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO2.

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư.

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:

A. 4                B. 5               C. 3             D. 2

(Xem giải) Câu 76. Thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + CO2 → Y                    (2) 2X + CO2 → Z + H2O

(3) Y + T → Q + X + H2O        (4) 2Y + T → Q + Z + H2O

Hai chất X, T tương ứng là

A. Ca(OH)2, NaOH        B. Ca(OH)2, Na2CO3         C. NaOH, Ca(OH)2       D. NaOH, NaHCO3

(Xem giải) Câu 77. Hòa tan hết 8,16 gam hỗn hợp E gồm Fe và hai oxit sắt trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Sục khí Cl2 đến dư vào X, thu được dung dịch Y chứa 19,5 gam muối. Mặt khác, cho 8,16 gam E tan hết trong 340 ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

A. 0,896           B. 2,688           C. 1,792            D. 0,672

(Xem giải) Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở) thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 13,12         B. 14,24           C. 10,48           D. 6,80

(Xem giải) Câu 79. Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được CO2, N2 và 7,02 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn phần 2 thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20,66 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 24,92              B. 24,20             C. 21,32             D. 19,88

(Xem giải) Câu 80. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí). thu được 36,15 gam hỗn hợp X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần. Cho phần 1 tác dụng với NaOH dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan. Hòa tan hết phần 2 trong 850 ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là

A. 110           B. 95             C. 113            D. 103

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!