You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

[2018 – 2019] Kiểm tra định kỳ Hóa 11 trường Quốc Học (Đề 2)

⇒ Tải file đề bài: Download

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

1B 2A 3B 4D 5B 6A 7D 8A 9A 10B
11D 12B 13C 14C 15C 16B 17B 18A 19D 20A

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

A. N2O5 + H2O → 2HNO3        B. NaNO3 + H2SO4 đặc → HNO3 + NaHSO4.

C. Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3         D. 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3

(Xem giải) Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
M(NO3)n → Chất rắn (X) + Khí (Y)
Khí (Y) + Khí (T) + H2O → Q
Khí (Y) thiếu + P → (Z)
(M), (T), (Q), (Z) lần lượt là:

A. Na, NO2, HNO3, P2O3       B. Ca, NO, HNO3, P2O5

C. Mg, NO, HNO3, P2O3       D. Na, NO2, HNO3, P2O5

Câu 3: Trong phản ứng hóa học giữa Ca và P, P đóng vai trò

A. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.        B. là chất oxi hóa.

C. không đóng vai trò oxi hay khử.        D. là chất khử.

Câu 4: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A. Ca(OH)2 và Ca(H2PO4)2       B. K3PO4 và CaCl2       C. AgNO3 và K3PO4       D. Na2HPO4 và Na3PO4

(Xem giải) Câu 5: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón là

A. 75,83%       B. 65,92%       C. 78,56%       D. 56,94%

(Xem giải) Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat kim loại thu được 4 gam oxit kim loại. Công thức của muối nitrat là

A. Cu(NO3)2       B. Fe(NO3)3       C. Zn(NO3)2       D. Al(NO3)3

(Xem giải) Câu 7: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2, Fe, CuS trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

Bạn đã xem chưa:  Bài tập về các định luật bảo toàn (Phần 2)

A. 3,61       B. 6,13       C. 6,8       D. 8,27

(Xem giải) Câu 8: Cho 3,9 gam hỗn hợp Al, Mg tỉ lệ mol 2:1 tan hết trong dung dịch chứa KNO3 và HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và H2. Khí B có tỉ khối so với H2 bằng 8. Giá trị của m gần nhất giá trị nào nhất ?

A. 24       B. 26       C. 28       D. 30

(Xem giải) Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được các chất:

A. Fe2O3, NO2, O2       B. Fe, NO2, O2       C. FeO, NO2, O2       D. Fe(NO3)2, O2

Câu 10: Khi cho dung dịch axit photphoric tác dụng với dung dịch KOH người ta thu được dung dịch chứa 2 chất tan. Hai chất tan có thể là

A. K3PO4 và KH2PO4       B. KOH và K3PO4       C. KH2PO4 và KOH       D. H3PO4 và K2HPO4

(Xem giải) Câu 11: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2       B. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S

C. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3       D. KOH, NaHCO3, NH3, CaO

Câu 12: Hợp chất NH3 có thể phản ứng với các chất nào sau đây?

A. P2O5, H3PO4, CaO, dung dịch BaCl2       B. CO2, H3PO4, Cl2, dung dịch FeCl2

Bạn đã xem chưa:  Tính pH của dung dịch (Phần 1)

C. HNO3, Na2O, SO2, dung dịch AgNO3       D. HCl, CO, O2, dung dịch CuCl2

(Xem giải) Câu 13: HNO3 chỉ thể hiện tính axit tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe3O4, FeCO3       B. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeS

C. CuO, NaOH, MgCO3, Fe2O3       D. KOH, FeS, K2CO3, CuS, C

(Xem giải) Câu 14: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành có khối lượng tương ứng là

A. 28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4     B. 24 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4

C. 12 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4     D. 14,2 gam Na2HPO4; 32,4 gam Na3PO4

(Xem giải) Câu 15: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. Hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít. Biết các thể tích khí đo trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Thể tích khí NH3 được tạo thành và hiệu suất của phản ứng là

A. 1,6 lít, 17,1%       B. 0,8 lít, 80%       C. 1,6 lít, 20%       D. 0,8 lít, 82,9%

(Xem giải) Câu 16: Có các phát biểu sau:
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
(2) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí O2
(3) Hầu hết các muối nitrat đều bền với nhiệt
(4) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho
(5) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
(6) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
(7) Trong hợp chất, photpho có số oxi hóa: -3, +3, +4, +5
(8) Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là

A. 4       B. 2       C. 3       D. 5

Bạn đã xem chưa:  Bài toán về cộng, tách H2, cracking

(Xem giải) Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất. Sản phẩm đó là

A. N2O       B. NO       C. NO2       D. NH4NO3

(Xem giải) Câu 18: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3, FeS, FeS2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là

A. 9       B. 8       C. 10       D. 7

(Xem giải) Câu 19: Hòa tan m (gam) hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/4 tổng số mol của hỗn hợp) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X gồm NO và CO2 (ở đktc) có tỉ khối so với H2 là 18 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 280,8) gam muối khan. Giá trị của m là

A. 143,2       B. 173,6       C. 148,4       D. 154,8

Câu 20: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm thấp nhất là

A. (NH4)2SO4       B. NH4NO3       C. (NH2)2CO       D. NH4Cl

II. Tự luận:

(Xem giải) Câu 1: Cho 11,1 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối và axit dư); 3,36 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO có tỉ khối hơi so với H2 là 17,8. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

(Xem giải) Câu 2: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

HNO3 → NaNO3 → Fe(NO3)3 → NaNO3.

HNO3 → H3PO4 → Na2HPO4.

Bình luận

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!