[2020] Giải chi tiết 20 đề thầy Tào Mạnh Đức (19/20)

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

1C 2A 3D 4C 5B 6C 7A 8A 9B 10C
11C 12B 13D 14A 15B 16B 17C 18D 19B 20A
21D 22D 23D 24B 25B 26D 27A 28D 29A 30B
31B 32C 33C 34D 35A 36D 37B 38B 39A 40A

Câu 1. Dung dịch nào sau đây cho được phản ứng tráng gương?

A. Amyl axetat.       B. Alanin.       C. Glucozơ.       D. Saccarozơ.

Câu 2. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A. Tơ tằm.       B. Xenlulozơ.       C. Tơ capron.       D. Tơ nilon-6,6.

Câu 3. Thủy phân hoàn toàn etyl axetat trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic X và ancol Y. Công thức của X, Y lần lượt là:

A. CH3COOH, CH3OH.       B. HCOOH, C2H5OH.

C. C2H5COOH, C2H5OH.       D. CH3COOH, C2H5OH.

Câu 4. Kim loại Al bị thụ động bởi dung dịch

A. HCl loãng.       B. HCl đặc, nguội.

C. HNO3 đặc, nguội.       D. H2SO4 loãng, nguội.

Câu 5. Trong điều kiện không có oxi, kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaHSO4.       B. Fe(NO3)3.       C. HCl.       D. KOH.

Câu 6. Dung dịch Na2CO3 loãng không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A. BaCl2.       B. NaHSO4.       C. NaOH.       D. FeCl2.

(Xem giải) Câu 7. Cho m gam bột Al vào dung dịch HCl loãng, dư thu được 3,584 lít khí H2 (đktc). Giá trị m là

A. 2,88.       B. 6,48.       C. 4,32.       D. 5,76.

(Xem giải) Câu 8. Dẫn 0,4 mol khí CO qua m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và MgO (tỉ lệ mol 1 : 1) nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 9,4. Giá trị m là

A. 16,0.       B. 20,0.       C. 12,0.       D. 15,0.

(Xem giải) Câu 9. Cho 14,34 gam hỗn hợp gồm metylamin và trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch chứa 25,29 gam hỗn hợp muối. Giá trị V là

A. 300.       B. 200.       C. 240.       D. 180.

(Xem giải) Câu 10. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần dùng V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là

A. 0,448.       B. 4,032.       C. 1,344.       D. 2,688.

(Xem giải) Câu 11. Cho các chất sau: isoamyl axetat, saccarozơ, tristearin, Ala-Gly-Gly, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

A. 2.       B. 4.       C. 3.       D. 5.

Câu 12. Kim loại nào sau đây khử được cation Fe2+ trong dung dịch thành Fe?

A. Na.       B. Mg.       C. Ag.       D. Cu.

Câu 13. Nước có chứa nhiều ion nào sau đây gọi là nước cứng?

A. Na+ và K+.       B. Al3+ và Zn2+.       C. Fe3+ và Cu2+.       D. Mg2+ và Ca2+.

Câu 14. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Butyl axetat là hợp chất este.

B. Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

C. Các hợp chất hữu cơ có phân tử khối nhỏ đều cho được phản ứng trùng ngưng.

D. Thủy phân chất béo trong môi trường axit, thu được glixerol và xà phòng.

(Xem giải) Câu 15. Dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí gồm: CO2, H2S, SO2 và NO2?

A. NaCl.       B. Ca(OH)2.       C. H2SO4.       D. KHCO3.

Câu 16. Nhận định nào sau đây là sai?

Bạn đã xem chưa:  [2020] KSCL đầu năm Hóa 12 - Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có tính ánh kim.

B. Khả năng tác dụng với nước của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.

C. Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa.

D. Natri và kali được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng tổng hợp hữu cơ.

(Xem giải) Câu 17. Đun nóng a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng tối đa dung dịch chứa 2a mol NaOH, thu được Na2CO3, C2H5NH2, CH3NH2 và H2O. Phân tử khối của X là

A.140.       B. 141.       C. 138.       D. 139.

(Xem giải) Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong oxi dư, thu được 10,48 gam hỗn hợp X gồm hai oxit. Hòa tan hoàn toàn 10,48 gam X cần dùng V ml dung dịch H2SO4 0,8M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. 400.       B. 700.       C. 800.       D. 350.

(Xem giải) Câu 19. Hỗn hợp rắn X gồm NaHCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 và Ba(HCO3). Cho 37,8 gam X vào dung dịch HCl loãng (dùng dư), sau khi kết thúc phản ứng, thu được 8,064 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị m là

A. 34,74.       B. 28,62.       C. 35,10.       D. 30,12.

(Xem giải) Câu 20. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat và axit metacrylic. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 0,5M. Giá trị m là

A. 25,8.       B. 8,6.       C. 12,9.       D. 17,2.

(Xem giải) Câu 21. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được (m + 10,95) muối. Nếu cho 2m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được (2,5m + 12,57) gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là

A. 38,1.       B. 40,5.       C. 41,1.       D. 38,7.

(Xem giải) Câu 22. Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được rắn X và dung dịch Y chỉ chứa một muối. Rắn X tan một phần trong dung dịch HCl. Rắn X gồm:

A. Fe, Ag.       B. Fe, Cu.       C. Cu, Ag.       D. Cu, Ag, Fe.

Câu 23. Nhận định nào sau đây là sai?

A. Saccarozơ và glucozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam.

B. Glucozơ và fructozơ đều phản ứng được với H2 (xúc tác Ni, t°).

C. Fructozơ và saccarozơ đều không tác dụng được với nước brom.

D. Saccarozơ và glucozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit.

Câu 24. Thí nghiệm nào sau đây, sau khi kết thúc phản ứng có khí thoát ra là

A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.

B. Cho Na vào dung dịch CuSO4.

C. Cho Al(OH)3 vào dung dịch NaOH.

D. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.

(Xem giải) Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(a) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.
(b) Dung dịch đimetylamin làm hồng dung dịch phenolphtalein.
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng nhạt.
(d) Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng,
Các phát biểu đúng là

A. (a),(c),(d).       B. (a),(b),(d).       C. (a),(b),(c).       D. (b),(c),(d).

(Xem giải) Câu 26. Thực hiện các phản ứng sau:
(1) CO2 + X → Y.         (2) CO2 + 2X → Z + H2O.
(3) Y + T → Q + X + H2O.       (4) 2Y + T → Q + Z + H2O.
Hai chất X và T tương ứng là:

A. Ba(OH)2 và NaOH.       B. Ba(OH)2 và Na2CO3.

C. NaOH và NaHCO3.       D. NaOH và Ba(OH)2.

Bạn đã xem chưa:  [2020] Giải chi tiết 20 đề thầy Tào Mạnh Đức (07/20)

(Xem giải) Câu 27. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở cần dùng tối đa dung dịch chứa 3 mol NaOH, thu được hỗn hợp gồm hai muối của glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo phù hợp của X là

A. 3.       B. 6.       C. 2.       D. 4.

(Xem giải) Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một ancol hai chức (đều mạch hở) cần dùng 0,44 mol O2, thu được CO2 và 8,64 gam H2O. Mặt khác, cho 12,16 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là

A. 13,04.       B. 16,40.       C. 8,16.       D. 11,36.

(Xem giải) Câu 29. Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng dung dịch Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Al2(SO4)3.
(b) Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được Fe2O3 thành Fe.
(c) Bột Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài.
Số phát biểu đúng là

A. 4.       B. 3.       C. 1.       D. 2.

(Xem giải) Câu 30. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO và Al2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 vào 300 ml dung dịch HCl 1,5M và H2SO4 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 1M vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:

Để trung hòa lượng axit dư có trong X cần dùng V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

A. 240.       B. 500.       C. 250.       D. 480.

(Xem giải) Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (α, β).
(b) Xenlulozơ trinitrat và poliacrilonitrin có cùng thành phần nguyên tố.
(c) Axit aminoaxetic và axit α-aminopropionic thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp.
(d) Hầu hết amino axit thiên nhiên là các α-amino axit.
(e) Dung dịch muối mononatri glutamat không làm đổi màu quì tím.
(g) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo.
Số phát biểu đúng là

A. 5.       B. 4.       C. 6.       D. 3.

(Xem giải) Câu 32. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Ba và a mol Al vào lượng nước dư.
(b) Cho hỗn hợp gồm a mol Fe2O3 và a mol Cu vào dung dịch chứa 6a mol HCl.
(c) Sục a mol khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(d) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và a mol FeCl3 vào lượng nước dư.
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là

A. 5.       B. 4.       C. 3.       D. 2.

(Xem giải) Câu 33. Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất) sau:
(1) X + NaOH → Y + Z.       (2) Y + [Ag(NH3)]OH → T.
(3) Y + H2 → P.                   (4) T + NaOH → Z.
(5) P → Q + H2O.               (6) Q → polietilen.
Nhận định nào sau đây là đúng?

A. X có tên gọi là vinyl propionat.

B. Để làm no hoàn toàn 1 mol X cần dùng 2 mol H2 (xúc tác Ni, t°).

C. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z, thu được Na2CO3; 1,5 mol CO2 và 1,5 mol H2O.

D. Y là hợp chất đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C.

(Xem giải) Câu 34. Đốt cháy 19,04 gam bột Fe trong oxi, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt. Cho m gam X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,18 mol khí H2 và dung dịch Y. Sục khí Cl2 dư vào Y, thấy lượng Cl2 phản ứng là 5,68 gam. Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 1,06 mol HNO3, thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là

Bạn đã xem chưa:  [2020] KSCL Hóa 12 - Chuyên Lê Quý Đôn - Ninh Thuận (Lần 1)

A. 0,12.       B. 0,18.       C. 0,16.       D. 0,14.

(Xem giải) Câu 35. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,14 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 4,8 gam Fe2O3. Giá trị m là

A. 25,48.       B. 22,71.       C. 28,25.       D. 27,51.

Câu 36. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thủ được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Y Quỳ tím Chuyển màu xanh
Z Cu(OH)2 Màu xanh lam
T Dung dịch iốt Màu xanh tím.
P Nước Br2 Kết tủa trắng.

Các dung dịch X, Y, Z, T, P lần lượt là:

A. Fructozơ, đimetylamin, saccarozơ, hồ tinh bột, alanin.

B. Glucozơ, lysin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.

C. Frutozơ, đimetylamin, glixerol, lòng trắng trứng, etyl fomat.

D. Glucozơ, lysin, saccarozơ, hồ tinh bột, anilin.

(Xem giải) Câu 37. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được a gam ancol Y và 56,4 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Đốt cháy hoàn toàn a gam Y, thu được 23,76 gam CO2 và 12,96 gam H2O. Tổng khối lượng của hai este trong 0,3 mol X là

A. 50,40.       B. 45,84.       C. 52,56.       D. 55,20.

(Xem giải) Câu 38. Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đều đơn chức và một ancol no, hai chức (đều mạch hở). Dẫn 14,24 gam X qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,92 gam. Mặt khác, đun nóng 14,24 gam X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau (hiệu suất phản ứng este hóa đạt 100%), thu được một este Y duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A. Y cho được phản ứng tráng gương.

B. Để làm no hoàn toàn 1 mol Y cần dùng 1 mol H2 (xúc tác Ni, t°).

C. Y có mạch cacbon không phân nhánh.

D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y, thu được 6 mol CO2 và 3 mol H2O.

(Xem giải) Câu 39. Nung nóng 68,9 gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong khí trơ, thu được hỗn hợp X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,032 lít khí H2 (đktc) và 13,44 gam rắn không tan. Hòa tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 2,82 mol HNO3, thu được 0,24 mol khí NO duy nhất và dung dịch chỉ chứa m gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là

A. 190.       B. 180.       C. 195.       D. 185.

(Xem giải) Câu 40. Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 3H2O → 3Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit). Thủy phân hoàn toàn 5,2 gam X thu được m gam Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 0,075 mol O2, thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc). Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Tên gọi của Y là

A. glyxin.       B. alanin.       C. axit glutamic.         D. lysin.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!