You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

[2020] Kiểm tra định kỳ THCS – THPT Nguyễn Khuyến (17-05)

⇒ Tải file đề bài: Download

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

1B 2D 3C 4C 5C 6D 7B 8D 9C 10B
11D 12A 13D 14B 15A 16C 17B 18D 19A 20B
21B 22C 23D 24B 25C 26C 27A 28B 29A 30A
31C 32D 33B 34B 35B 36C 37C 38B 39A 40A

Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A. Ag.       B. Mg.       C. Fe.       D. Cu.

Câu 2. Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở nhiệt độ thường?

A. Ca.       B. Na.       C. Ba.       D. Fe.

Câu 3. Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. Khí X là

A. CO2.       B. H2.       C. SO2.       D. O2.

Câu 4. Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH dư, luôn thu được

A. 1 mol etylen glicol.       B. 3 mol glixerol.       C. 3 mol natri stearat.       D. 1 mol natri stearat.

Câu 5. Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây không giải phóng khí ?

A. HNO3 đặc, nóng.       B. HCl.       C. CuSO4.       D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. Anilin.       B. Glyxin.       C. Valin.       D. Lysin.

Câu 7. Công thức của nhôm sunfat là

A. AlCl3.       B. Al2(SO4)3.       C. Al(NO3)3.       D. AlBr3.

Câu 8. Mangan có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A. MnO2.       B. MnCl2.       C. KMnO4.       D. K2MnO4.

Câu 9. Trùng hợp chất nào sau đây tạo ra polime có tính đàn hồi?

A. Propen.       B. Stiren.       C. Isopren.       D. Toluen.

Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A. Mg.       B. Cu.       C. Na.       D. Al.

Câu 11. Cacbohidrat nào sau đây có % khối lượng cacbon cao nhất?

A. Glucozơ       B. Fructozơ.       C. Saccarozơ.       D. Xenlulozơ.

Câu 12. Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong dung dịch NaOH ở điều kiện thường?

A. Al(OH)3.       B. Mg(OH)2.       C. Fe(OH)2.       D. Cu(OH)2.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ được gọi là nước cứng.

B. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ Ca2+, Mg2+ trong nước cứng.

C. Khi đun sôi nước có tính cứng tạm thời thì thu được kết tủa.

D. Phương pháp trao đổi ion chỉ làm giảm độ cứng của nước có tính cứng vĩnh cữu.

Câu 14. Công thức của sắt(III) oxit là

A. Fe(OH)3.       B. Fe2O3.       C. Fe(OH)2.       D. FeO.

(Xem giải) Câu 15. Cho khí CO dư qua ống đựng m gam Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 gam Fe. Giá trị của m là

A. 9,28.       B. 13,92.       C. 16,0.       D. 6,4.

(Xem giải) Câu 16. Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử THPT trường Ngô Quyền - Hải Phòng (Lần 1 - Mã đề 136)

A. 2,24.       B. 1,12.       C. 3,36.       D. 4,48.

(Xem giải) Câu 17. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

A. C2H4.       B. HCl.       C. CO2.       D. CH4.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Dung dịch glyxin không làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

B. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure.

C. Phân tử Ala-Glu có năm nguyên tử oxi.

D. Alanin là chất khí tan nhiều trong nước.

(Xem giải) Câu 19. Cho m gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được 11,2 lít khí CO2. Giá trị của m là

A. 56,25.       B. 112,5.       C. 40.       D. 60.

Câu 20. Phản ứng hóa học nào sau đây không có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O?

A. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.       B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.

C. HCl + KOH → KCl + H2O.       D. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O.

(Xem giải) Câu 21. Nung 5 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HC1 2M. Giá trị của V là

A. 300.       B. 225.       C. 175.       D. 450.

(Xem giải) Câu 22. Chất rắn X màu trắng, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là

A. tinh bột và glucozơ.     B. tinh bột và saccarozơ.     C. xenlulozơ và glucozơ.     D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

B. Nhôm bền trong nước ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.

C. Thạch cao nung có công thức 2CaSO4.H2O.

D. Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(Xem giải) Câu 24. Thủy phân este X có công thức C4H6O2 trong dung dịch kềm thu được muối Y và ancol Z. Tên gọi của Z có thể là

A. ancol etylic.       B. ancol metylic.       C. propan-2-ol.       D. ancol propylic.

(Xem giải) Câu 25. Cho bột Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là

A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

(Xem giải) Câu 26. Cho các polime sau: PVC; thủy tinh hữu cơ; tơ nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

(Xem giải) Câu 27. Để hòa tan hoàn toàn 2,04 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Giá trị của V là

A. 20.       B. 10.       C. 40.       D. 5.

(Xem giải) Câu 28. Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với 3 gam axit axetic, thu được 2,2 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

A. 30%.       B. 50%.       C. 60%.       D. 25%.

Bạn đã xem chưa:  Kiểm tra định kỳ Hóa 12 THPT Nguyễn Khuyến (18-11-2018)

(Xem giải) Câu 29. Cho a mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 31,2 gam muối. Giá trị a là bao nhiêu?

A. 0,15.       B. 0,1.       C. 0,05.       D. 0,2.

(Xem giải) Câu 30. Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa ( có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1). Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2,93 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 90,64 gam CO2. Giá trị của m là

A. 34,52.       B. 34,68.       C. 35,60.       D. 34,80.

(Xem giải) Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2 tạo kết tủa màu nâu đỏ.
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong bình kín tạo thành sắt (II) oxit.
(c) Hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:1) tan hết trong nước dư thu dung dịch chứa 1 chất tan duy nhất.
(d) Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh.
(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al(OH)3.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 4.       C. 1.       D. 2.

(Xem giải) Câu 32. Cho este hai chức, mạch hở E (C8H12O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol Y và hai muối cacboxylat Z và T (có cùng số nguyên tử hidro, MZ < MT). Chất Y hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?

A. E không tham gia phản ứng tráng bạc.

B. Đun nóng Z với vôi tôi xút thu được mêtan.

C. Trong axit tương ứng của T, nguyên tố cacbon chiếm 50% về khối lượng.

D. E chỉ có một công thức cấu tạo phù hợp.

(Xem giải) Câu 33. Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 488/30. Dẫn toàn bộ lượng Y qua dung dịch Brôm dư thì thấy có 36,8 gam brôm tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,25 mol khí oxi thì thu được 2,52 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A. 0,20.       B. 0,25.       C. 0,18.       D. 0,30.

(Xem giải) Câu 34. Cho 1 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được a mol hỗn hợp khí Y gồm SO2 và CO2. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa 26,3 gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A. 0,12.       B. 0,15.       C. 0,25.       D. 0,27.

(Xem giải) Câu 35. Tiến hành thí nghiện theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.
(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là

Bạn đã xem chưa:  Giải chi tiết 36 đề thầy Tào Mạnh Đức (19/36)

A. 2.       B. 3.       C. 5.       D. 4.

(Xem giải) Câu 36. Điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong 8492 giây, khi đó ở anot thu được 3,36 lít khí (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thu được NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,75m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 23,52.       B. 19,6.       C. 20,16.       D. 25,20.

(Xem giải) Câu 37. Cho các thí nghiệm sau:
1. Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng.
2. Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư.
3. Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3.
4. Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3.
5. Cho Na2CO3 dư vào dung dịch chứa BaCl2.
6. Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 8x mol HCl.
Sau khi các phản ứng kết thúc mà sau thí nghiệm thu được dung dịch có chứa 2 muối là

A. 4.       B. 6.       C. 5.       D. 3.

(Xem giải) Câu 38. Hỗn hợp E gồm 3 este no, mạch không phân nhánh; trong đó có 2 este có cùng số nguyên tử cacbon. Đun nóng 12,6 gam E với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức và hỗn hợp Y chứa 2 muối. Dẫn hỗn hợp X qua bình chứa Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 7,26 gam. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 2,24 lít khí oxi (đkc) thì thu được 6,02 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong E có giá trị:

A. 60,50%.       B. 57,14%.       C. 70,34%.       D. 58,12%.

(Xem giải) Câu 39. Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức X mạch hở và este đơn chức Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,585 mol O2, thu được 7,42 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 0,74 mol. Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Mặt khác, để đốt cháy hết m gam E cần dùng 15,344 lít khí O2 (đkc). Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với.

A. 58%.       B. 48%.       C. 62%.       D. 66%.

(Xem giải) Câu 40. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C3H7O4N và C3H12O3N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một khí duy nhất làm xanh quỳ tím ẩm và hỗn hợp Y gồm hai muối. Tỉ lệ phân tử khối của hai muối trong Y là

A. 1,264.       B. 1,093.       C. 1,247.         D. 1,047.

3
Bình luận

Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
Quang Duc

Em cảm ơn thầy ạ

MoNey

ad bật down load đi ạ

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!