[2023] Thi thử TN cụm Hoàn Kiếm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 120

41A 42A 43B 44A 45C 46B 47B 48C 49B 50A
51B 52C 53D 54C 55A 56B 57A 58B 59D 60B
61A 62A 63C 64C 65D 66C 67A 68C 69B 70D
71D 72A 73D 74D 75B 76D 77D 78C 79D 80D

(Xem giải) Câu 41. Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng (công thức cấu tạo thu gọn như hình bên) được sử dụng phổ biến trong công nghiệp hương liệu, thực phẩm,… vì có mùi thơm đặc trưng.

Geraniol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

A. Ancol.       B. Axit cacboxylic.       C. Anđehit.         D. Hiđrocacbon.

(Xem giải) Câu 42. Để bảo vệ những vật bằng sắt khỏi bị ăn mòn, người ta tráng hoặc mạ lên những vật đó lớp thiếc hoặc lớp kẽm. Làm như vậy để chống ăn mòn kim loại theo phương pháp nào sau đây?

A. Bảo vệ bề mặt.       B. Dùng hợp kim chống gỉ.

C. Dùng chất kìm hãm.       D. Phương pháp điện hoá.

(Xem giải) Câu 43. Cặp kim loại nào sau đây đều có phản ứng với dung dịch HCl?

A. Mg và Ag.       B. Al và Mg.       C. Al và Cu.       D. Fe và Cu.

Câu 44. Chất nào sau đây là một loại phân đạm?

A. (NH2)2CO.       B. KCl.       C. Ca(H2PO4)2.       D. K2CO3.

Câu 45. Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, thường được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương,… Công thức của thạch cao nung là

A. CaSO4.       B. CaSO4.2H2O.       C. CaSO4.H2O.       D. CaSO4.3H2O.

Câu 46. Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là

A. 4.       B. 3.       C. 5.       D. 2.

(Xem giải) Câu 47. Công thức phân tử nào sau đây có thể ứng với một este no, đơn chức, mạch hở?

A. C4H8O.       B. C4H8O2.       C. C3H4O2.       D. C4H6O4.

Câu 48. Khí hoặc hơi nào sau đây không gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. CH4.       B. H2O.       C. O2.       D. CO2.

Câu 49. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. K2Cr2O7.       B. Cr(OH)3.       C. CrCl3.       D. CrO.

Câu 50. Chất béo là trieste của axit béo với

A. glixerol.       B. etylen glicol.       C. ancol etylic.       D. ancol metylic.

Câu 51. Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm là

A. 3.       B. 1.       C. 4.       D. 2.

(Xem giải) Câu 52. Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A. NaOH loãng.       B. H2SO4 loãng.       C. H2SO4 đặc nguội.       D. HCl đặc.

Câu 53. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. CH3-NH2.       B. C2H5-NH2.       C. (CH3)3N.       D. CH3-NH-CH3.

Câu 54. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

Bạn đã xem chưa:  [2023] Thi thử TN chuyên Sơn La

A. CH≡CH.       B. CH2=CH-CH3.       C. CH2=CH2.       D. CH2=CH-CH=CH2.

Câu 55. Quặng chứa sắt thường được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất gang là

A. hematit đỏ.       B. xinvinit.       C. boxit.       D. đolomit.

Câu 56. Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. K+, Na+, CO32-, SO42-.       B. H+, Na+, HCO3-, Cl-.

C. K+, Mg2+, SO42-, NO3-.       D. Al3+, Ba2+, Cl-, NO3-.

Câu 57. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A. K.       B. Mg.       C. Al.       D. Ag.

Câu 58. Kim loại X là chất lỏng ở điều kiện thường. X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. X là

A. Cr.       B. Hg.       C. Ag.       D. Al.

Câu 59. Glucozơ là chất dinh dưỡng được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng

A. 0,15%.       B. 0,01%.       C. 1,0%.       D. 0,1%.

Câu 60. Chất nào sau đây là tripeptit?

A. Gly-Ala.       B. Ala-Ala-Gly.       C. Ala-Gly.       D. Gly-Gly-Val-Ala.

(Xem giải) Câu 61. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được hai sản phẩm hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3COOC2H5.       B. C2H5COOCH3.       C. HCOOC3H7.       D. CH3COOCH=CH2.

(Xem giải) Câu 62. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3, Fe3O4 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

A. 2.       B. 1.       C. 3.       D. 4.

(Xem giải) Câu 63. Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

A. Ba(NO3)2 và K2SO4.       B. KNO3 và Na2CO3.

C. Ba(NO3)2 và Na2CO3.       D. Na2SO4 và BaCl2.

(Xem giải) Câu 64. Cho các polime: polietilen, tơ lapsan, poli(vinyl clorua), xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số polime trong phân tử có chứa nguyên tố oxi là

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

(Xem giải) Câu 65. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy khi thủy phân chỉ tạo ra một loại monosaccarit là

A. 5.       B. 3.       C. 4.       D. 2.

(Xem giải) Câu 66. Lên men 10 kg tinh bột chứa 19% tạp chất trơ. Giả sử phản ứng lên men xảy ra với hiệu suất 75%. Khối lượng ancol etylic thu được là

A. 6,13 kg.       B. 4,26 kg.       C. 3,45 kg.       D. 4,60 kg.

(Xem giải) Câu 67. Xà phòng hóa hoàn toàn 16,12 gam chất béo X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

Bạn đã xem chưa:  Giải chi tiết 36 đề thầy Tào Mạnh Đức (31/36)

A. 16,68.       B. 17,36.       C. 13,00.       D. 17,44.

(Xem giải) Câu 68. Hòa tan hoàn toàn m gam bột sắt trong dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,52 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của m là

A. 5,6.       B. 7,0.       C. 4,2.       D. 6,3.

(Xem giải) Câu 69. Hòa tan hỗn hợp bột gồm x mol Fe và y mol Zn vào dung dịch CuSO4 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch không thay đổi so với dung dịch trước phản ứng. Tỉ lệ x : y là

A. 4 : 1.       B. 1 : 8.       C. 8 : 1.       D. 1 : 4.

(Xem giải) Câu 70. Cho 4 dung dịch riêng biệt: Na2SO4, NaHSO4, AgNO3 và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng với Fe(NO3)2 là

A. 1.       B. 4.       C. 2.       D. 3.

(Xem giải) Câu 71. Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 5 mol HCl hoặc 1 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được x mol CO2, 10,5 mol H2O và y mol N2. Giá trị của x và y tương ứng là

A. 6 và 2,0.       B. 7 và 2,0.       C. 6 và 2,5.       D. 7 và 2,5.

(Xem giải) Câu 72. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc;
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaOH;
(e) Nhiệt phân Mg(NO3)2;
(g) Cho Na2SiO3 vào dung dịch H2SO4.
Số thí nghiệm sinh ra đơn chất khí ở điều kiện thường là

A. 3.       B. 4.       C. 6.       D. 5.

(Xem giải) Câu 73. Cho các chất hữu cơ no, mạch hở E (C3H4O4) và F (C5H8O5). Từ E, F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) E + 2NaOH → X + Y + H2O
(2) F + 2NaOH → X + Y + Z + H2O
(3) X + HCl → M + NaCl
(4) Y + HCl → T + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(b) Chất Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(c) Chất X và Z đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) 1 mol chất T khi tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 mol khí H2.
Số phát biểu đúng là

A. 1.       B. 2.       C. 4.       D. 3.

(Xem giải) Câu 74. Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: A, B, X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; X, Y, Z có chứa natri; MX + MZ = 118; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa 2 chất tương ứng; các điều kiện phản ứng coi như có đủ. Phân tử khối của chất nào sau đây đúng?

A. MA = 171.       B. MT = 98.       C. MX = 84.       D. MY = 56.

(Xem giải) Câu 75. Khí biogas (giả thiết chỉ chứa CH4) và khí gas (chứa C3H8, C4H10 theo tỉ lệ mol 1 : 1) được dùng phổ biến làm nhiên liệu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất được cho trong bảng sau:

Bạn đã xem chưa:  [2023] Thi thử TN trường Nghèn - Hà Tĩnh (Lần 1)
Chất CH4 C3H8 C4H10
Nhiệt lượng tỏa ra (kJ) 890 2220 2850

Giả sử hiệu suất sử dụng các loại nhiên liệu như nhau, khi dùng khí biogas để làm nhiên liệu đốt cháy thay thế khí gas thì lượng khí CO2 thải ra môi trường sẽ

A. giảm 21,36%.       B. giảm 18,62%.       C. tăng 18,62%.       D. tăng 21,36%.

(Xem giải) Câu 76. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở, no đều chứa C, H, O; trong phân tử mỗi chất có 2 nhóm chức trong số các nhóm chức -OH; -CHO; -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2,16 gam Ag và 2,79 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni này vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,03 mol NH3. Giá trị của m là

A. 2,64.       B. 1,96.       C. 2,88.       D. 2,12.

(Xem giải) Câu 77. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 46,8 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 54,20.       B. 68,40.       C. 45,60.       D. 51,00.

(Xem giải) Câu 78. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4, b mol H2SO4, c mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A, hiệu suất điện phân là 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t 2t 2t + 2702
Tổng số mol khí ở 2 điện cực (mol) 0,04 0,07 x
Khối lượng catot tăng (gam) 2,56 y 6,4
Dung dịch sau điện phân Y Z    T

Dung dịch Z có khả năng hòa tan tối đa 2,72 gam CuO. Giá trị của x và b lần lượt là

A. 0,215 và 0,034.       B. 0,215 và 0,014.       C. 0,155 và 0,014.       D. 0,155 và 0,034.

(Xem giải) Câu 79. Hỗn hợp E gồm este X ba chức và este Y hai chức với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Xà phòng hóa hoàn toàn a mol E cần dung dịch chứa 3,25a mol NaOH, đun nóng thu được dung dịch F và a mol một ancol duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn ancol cần 0,24 mol O2. Cô cạn F được hỗn hợp rắn G, đốt cháy hoàn toàn G cần 0,66 mol O2 thu được Na2CO3, 0,57 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 41%.       B. 32%.       C. 46%.       D. 31%.

(Xem giải) Câu 80. Hòa tan hết 5,26 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa 0,21 mol HCl và a mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 11,06 gam hỗn hợp muối clorua và 0,67 gam hỗn hợp Z gồm 4 khí không màu (trong đó 3 khí có số mol bằng nhau). Dung dịch Y phản ứng tối đa với 0,205 mol KOH thu được 6,8 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là

A. 12,5%.       B. 25,0%.       C. 17,5%.       D. 20,0%.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!