[2023] Thi thử TN trường Nguyễn Huệ – Thừa Thiên Huế (Lần 2)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 128

41A 42C 43D 44A 45B 46C 47C 48D 49B 50D
51D 52A 53B 54A 55D 56D 57C 58D 59B 60D
61B 62C 63A 64A 65B 66D 67C 68B 69A 70C
71C 72B 73A 74B 75B 76D 77C 78D 79A 80D

Câu 41: Chất nào sau đây có phản ứng thuỷ phân?

A. Saccarozơ.       B. Fructozơ.       C. Glucozơ.         D. Ancol etylic.

Câu 42: Etyl fomat có mùi thơm của quả đào chín, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức cấu tạo của etyl fomat là

A. CH3COOCH3.       B. HCOOCH3.       C. HCOOC2H5.       D. CH3COOC2H5.

(Xem giải) Câu 43: Khi lên men m gam glucozơ thu được 0,24 mol C2H5OH. Mặt khác, khử hoàn toàn m gam glucozơ cần vừa đủ 3,36 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của quá trình lên men là

A. 75,0%.       B. 62,5%.       C. 70,0%.       D. 80,0%

Câu 44: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A. Tơ visco.       B. Tơ capron.       C. Tơ tằm.       D. Tơ nitron

(Xem giải) Câu 45: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.

B. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.

C. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl2.

D. Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch NaOH.

Câu 46: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A. Na.       B. Mg.       C. Fe.       D. Al.

Câu 47: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2 ?

A. Be.       B. CaO.       C. Ca.       D. MgO.

Câu 48: Kali nitrat được dùng làm phân bón (phân đạm, phân kali) và được dùng để chế tạo thuốc nổ. Ở nhiệt độ cao, kali nitrat có tính chất nào sau đây?

A. Tính bazơ.       B. Tính axit.

C. Tính lưỡng tính.       D. Tính oxi hóa mạnh.

(Xem giải) Câu 49: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng được với Al(OH)3?

A. NaHSO4.       B. NH3.       C. HCl.       D. NaOH.

(Xem giải) 50: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép bằng phương pháp điện hóa, người ta dùng kim loại nào sau đây để gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước)?

A. Na.       B. Ca.       C. Cu.       D. Zn.

Câu 51: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (dùng chất khử CO)?

A. K.       B. Mg.       C. Ba.       D. Zn.

Câu 52: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. NaCrO2.       B. CrCl2.       C. CrO3.       D. K2Cr2O7.

(Xem giải) Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.

B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng acrilonitrin.

C. Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là vật liệu polime có tính dẻo.

D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren thu được polime dùng làm cao su.

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An (Lần 1)

Câu 54: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Ag.       B. Cu.       C. Au.       D. Al.

Câu 55: Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. Trimetylamin.       B. Metylamin.       C. Etylamin.       D. Đimetylamin.

(Xem giải) Câu 56: Este X mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2. Xà phòng hóa hoàn toàn X thu được 2 sản phẩm hữu cơ có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là

A. CH2=CH-COO-CH3.       B. CH3COO-CH=CH2.

C. HCOO-CH2-CH=CH2.       D. HCOO-CH=CH-CH3.

Câu 57: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit. Chất khí nào sau đây là một trong những nguyên nhân chính gây nên mưa axit?

A. CO2.       B. N2.       C. NO2.       D. NH3.

Câu 58: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí có mùi khai?

A. Anilin.       B. Glyxin.       C. Alanin.       D. Metylamin.

(Xem giải) Câu 59: Dẫn V lít (đktc) khí CO đi qua 24,0 gam hỗn hợp gồm CuO và MgO (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) nung nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 20,4. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. 3,36.       B. 6,72.       C. 26,88.       D. 10,08.

(Xem giải) Câu 60: Dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

A. NaHCO3.       B. Ca(OH)2.       C. HCl.       D. K3PO4.

(Xem giải) Câu 61: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,6 gam metyl acrylat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,7M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 9,4 gam.       B. 11,0 gam.       C. 9,8 gam.       D. 11,4 gam.

(Xem giải) Câu 62: Cho 8,20 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,99.       B. 10,81.       C. 9,19.       D. 9,35.

(Xem giải) Câu 63: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 24,45 gam muối. Công thức phân tử của X là

A. C2H7N.       B. C4H11N.       C. C3H9N.       D. C2H5N.

Câu 64: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng nào sau đây?

A. Boxit.       B. Hematit đỏ.       C. Criolit.       D. Manhetit.

Câu 65: Kim loại R thuộc nhóm IA. Công thức oxit của R là

A. RO3.       B. R2O.       C. RO2.       D. RO.

Câu 66: Chất nào sau đây là chất béo?

A. Axit panmitic.       B. Etyl acrylat.       C. Etyl fomat.       D. Tripanmitin.

(Xem giải) Câu 67: Cho kim loại X vào dung dịch CuSO4 dư, thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, thấy chất rắn tan một phần. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. X là

A. Al.       B. Na.       C. Ba.       D. Mg.

(Xem giải) Câu 68: Cho X và Y là hai cacbohiđrat. Biết X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Còn Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

Bạn đã xem chưa:  [2023] Thi thử TN trường Yên Thế - Bắc Giang (Lần 2)

A. tinh bột và glucozơ.       B. tinh bột và saccarozơ.

C. saccarozơ và fructozơ.       D. xenlulozơ và saccarozơ.

Câu 69: Kim loại natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit. Công thức của natri peoxit là

A. Na2O2.       B. NaOH.       C. Na2O.       D. Na2CO3.

Câu 70: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A. Metyl axetat.       B. Axit fomic.       C. Anđehit fomic.       D. Axit axetic.

(Xem giải) Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(c) Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu.
(d) Điện phân dung dịch KNO3.
(e) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là

A. 3.       B. 5.       C. 2.       D. 4.

(Xem giải) Câu 72: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (điện phân dung dịch có màng ngăn)
(b) X2 + X4 → X1 + X5↓
(c) X2 + X3 → X1 + X6 + H2O.
(d) X2 + X5 → NaAlO2 + H2O.
Các chất X4, X6 lần lượt là:

A. Al(OH)3, NaClO.       B. AlCl3, NaClO.       C. AlCl3, NaCl.       D. Al(OH)3, NaCl.

(Xem giải) Câu 73: Hỗn hợp A gồm một ancol X (no, hai chức, mạch hở), một axit cacboxylic Y (đơn chức, mạch hở, chứa một liên kết đôi C=C) và một este đa chức Z tạo bởi X và Y. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,3M, thu được ancol X và 11,28 gam muối. Toàn bộ lượng X sinh ra cho tác dụng hết với Na dư thu được 4,368 lít khí H2.
Thí nghiệm 2: Đốt cháy hết m gam A bằng lượng O2 dư, thu được 16,8 lít khí CO2 và 13,5 gam H2O.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp A là

A. 32,9%.       B. 44,9%.       C. 50,4%.       D. 16,7%.

(Xem giải) Câu 74: NPK là loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp. Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng tương ứng được ghi trên bao bì là 20-20-15. Để cung cấp x kg nitơ; 8,7 kg photpho và z kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử dụng y kg phân NPK (ở trên). Tổng (x + y + z) có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 150.       B. 130.       C. 120.       D. 100.

(Xem giải) Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin có lực bazơ mạnh hơn metylamin.
(b) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn CH3COOH.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom.
(d) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.
(e) Cao su buna có tính đàn hồi kém hơn cao su thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là

Bạn đã xem chưa:  [2023] Thi thử TN trường Chu Văn An - Thái Nguyên (Lần 1)

A. 5.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

(Xem giải) Câu 76: Nung nóng 18,510 gam hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt (trong điều kiện không có oxi) thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y trong dung dịch chứa 0,900 mol HCl thu được 4,368 lít khí H2 và dung dịch Z chứa 45,555 gam muối. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z thu được 146,160 gam kết tủa và 0,168 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 27%.       B. 24%.       C. 26%.       D. 25%.

(Xem giải) Câu 77: Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(b) X2 + HCl → X4 + NaCl
(c) X3 + HCl → X5 + NaCl
(d) X1 + X4 → X6 + H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H10O4; X1, X2, X3 có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và MX1 < MX2 < MX3. Trong các kết luận sau:
(1) Phân tử X có 2 nhóm -COO-.
(2) Phân tử X5 có số nguyên tử H bằng số nguyên tử O.
(3) Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1.
(4) Phân tử khối của X3 lớn hơn của X6.
Các kết luận đúng là

A. (1), (2), (3).       B. (1), (2), (4).       C. (1), (3), (4).       D. (2), (3), (4).

(Xem giải) Câu 78: Trong phân tử một triglixerit X có phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro lần lượt là 77,551% và 11,565%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được 23,95 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ a mol khí O2. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với b gam Br2 trong dung dịch.
Kết luận nào sau đây đúng?

A. m = 22,15.       B. Phân tử X có 3 liên kết π.

C. a = 2,00.       D. b = 16,00.

(Xem giải) Câu 79: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,3 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 3,696 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 8,736 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì thời gian điện phân là

A. 1,25t giây.       B. 1,5t giây.       C. 0,75t giây.       D. 1,75t giây.

(Xem giải) Câu 80: Bình “ga” loại 10 cân sử dụng trong hộ gia đình X có chứa 10 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 7. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình X là 6130 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 62%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình X sử dụng hết bình ga trên?

A. 20 ngày.       B. 40 ngày.       C. 60 ngày.       D. 50 ngày.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!