[2024] Thi cuối học kỳ 1 – Tỉnh Bắc Giang

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 013

1D 2D 3A 4A 5A 6A 7C 8A 9B 10D
11B 12B 13D 14D 15B 16C 17B 18C 19A 20C
21C 22D 23C 24B 25A 26B 27A 28C 29D 30B
31C 32C 33B 34D 35C 36A 37D 38D 39B 40A

Câu 1: Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho dung dịch có màu

A. đỏ.       B. vàng.       C. tím.         D. xanh lam.

(Xem giải) Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Saccarozơ phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

B. Tinh bột được hình thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D. Chất béo là este của axit cacboxylic và etylen glicol.

(Xem giải) Câu 3: Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch X?

A. Ag.       B. Cu.       C. Mg.       D. Fe.

Câu 4: Cho este CH3COOC2H5 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol nào sau đây?

A. C2H5OH.       B. CH3OH.       C. CH3COONa.       D. C2H5ONa.

Câu 5: Polime trong dãy nào sau đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Polietilen, poli(metyl metacrylat).       B. Poli(vinyl clorua), nilon-6,6.

C. Polibutadien, nilon-6,6.       D. Poli(vinyl xianua), nilon-6,6.

(Xem giải) Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Zn, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

(Xem giải) Câu 7: Cho dãy các chất: fructozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy có tham gia phản ứng thủy phân là

A. 1.       B. 4.       C. 3.       D. 2.

Câu 8: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

A. CuSO4.       B. KCl.       C. Na2SO4.       D. CaCl2.

Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A. Phenol.       B. Lysin.       C. Alanin.       D. Anilin.

Câu 10: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

A. Fe.       B. Cu.       C. Ag.       D. Na.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Metylamin có tính axit yếu.       B. Lysin có tính chất lưỡng tính.

C. Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím.       D. Ala-Gly có phản ứng màu biure.

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam (Lần 1)

Câu 12: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A. Metyl fomat.       B. Gly-Gly-Ala.       C. Etylamin.       D. Fructozơ.

Câu 13: Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A. CH3NH2.       B. CH3COOH.       C. C2H5Cl.       D. CH2=CHCl.

(Xem giải) Câu 14: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri panmitat, 1 mol natri stearat. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là

A. 3.       B. 4.       C. 1.       D. 2.

Câu 15: Phân tử khối của glyxin (axit aminoaxetic) là

A. 117.       B. 75.       C. 89.       D. 147.

Câu 16: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong môi trường kiềm, thu được ancol CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5.       B. HCOOC2H5.       C. C2H5COOCH3.       D. CH3COOCH3.

Câu 17: Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản bởi xúc tác enzim, thu được

A. anđehit.       B. α-amino axit.       C. ancol.       D. phenol.

Câu 18: Cho Mg tác dụng với H2SO4 loãng, thu được H2 và muối có công thức hóa học là

A. Mg2SO4.       B. Mg3(SO4)2.       C. MgSO4.       D. Mg2(SO4)3.

(Xem giải) Câu 19: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 11,1.       B. 9,7.       C. 12,5.       D. 13,3.

(Xem giải) Câu 20: Triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5. Hiđro hóa hoàn toàn triolein bởi H2 (xúc tác, t°), thu được chất nào sau đây?

A. (C17H31COO)3C3H5.       B. (C15H31COO)3C3H5.

C. (C17H35COO)3C3H5.       D. (C15H29COO)3C3H5.

Câu 21: Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử saccarozơ là

A. 6.       B. 5.       C. 12.       D. 10.

(Xem giải) Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit X mạch hở, thu được 2 mol glyxin và 1 mol Valin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 1.       B. 2.       C. 4.       D. 3.

Câu 23: Chất nào sau đây tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng?

A. Metylamin.       B. Amoniac.       C. Anilin.       D. Glyxin.

(Xem giải) Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Kim loại Zn tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được muối ZnCl3.

B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.

C. Kim loại Al phản ứng mãnh liệt với dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Bạn đã xem chưa:  [2020] KSCL trường THPT Nguyễn Khuyến (Lần 2)

D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Fe.

Câu 25: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?

A. Cu.       B. Na.       C. Mg.       D. Fe.

(Xem giải) Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam glucozơ, rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 (dư), thu được 6 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 10,8.       B. 1,8.       C. 5,4.       D. 3,6.

(Xem giải) Câu 27: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc (tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3)?

A. Glucozơ.       B. Saccarozơ.       C. Xenlulozơ.       D. Tinh bột.

(Xem giải) Câu 28: Cho dãy các chất: metyl axetat, etylamin, fructozơ, saccarozơ, axit glutamic. Số chất trong dãy khi cho tác dụng với dung dịch HCl, đun nóng, có xảy ra phản ứng hóa học là

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 1.

Câu 29: Chất nào sau đây là este?

A. HCOOH.       B. HCOONa.       C. CH3COONH4.       D. CH3COOCH3.

(Xem giải) Câu 30: Cho 2,4 gam Mg tác dụng với oxi, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X gồm Mg và MgO. Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,95.       B. 9,50.       C. 13,05.       D. 6,53.

(Xem giải) Câu 31: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất phản ứng 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là

A. 45,36.       B. 50,40.       C. 22,68.       D. 25,20.

(Xem giải) Câu 32: Oxi hóa hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn) bằng O2, thu được 17,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là

A. 150.       B. 300.       C. 350.       D. 175.

(Xem giải) Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc loại polisaccarit.
(b) Cao su lưu hóa có khả năng chống mài mòn tốt hơn cao su thiên nhiên.
(c) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.
(d) Cao su buna được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 1.       B. 3.       C. 4.       D. 2.

(Xem giải) Câu 34: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Biết X tác dụng được tối đa với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN chuyên Gia Định - Hồ Chí Minh (Lần 2)

A. 22,35.       B. 53,95.       C. 22,60.       D. 44,95.

(Xem giải) Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho một mẩu kim loại Na (bằng khoảng hạt gạo) vào nước (dư).
(b) Cho một mẩu kim loại Cu vào dung dịch HCl.
(c) Nhúng thanh kim loại Mg vào dung dịch CuSO4.
(d) Nhúng thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

A. 1.       B. 3.       C. 2.       D. 4.

(Xem giải) Câu 36: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được (m + 3,78) gam kết tủa. Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng. Giá trị của m là

A. 12,0.       B. 12,8.       C. 8,0.       D. 19,2.

(Xem giải) Câu 37: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là

A. fructozơ.       B. anbumin.       C. glucozơ.       D. saccarozơ.

(Xem giải) Câu 38: Cho biết X là hợp chất hữu cơ tạp chức, no, mạch hở, trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, phân tử khối của X bằng 90. Khi X phản ứng với NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm, trong đó có một ancol. Số công thức cấu tạo của X là

A. 3.       B. 1.       C. 4.       D. 2.

(Xem giải) Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 1,2 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là

A. 0,75.       B. 0,60.       C. 0,50.       D. 0,30.

(Xem giải) Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 10,48.       B. 6,80.       C. 14,24.       D. 13,12.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!