[2024] Thi thử TN chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 112

41B 42A 43B 44A 45C 46B 47B 48B 49D 50A
51C 52B 53C 54B 55D 56A 57D 58A 59B 60B
61D 62D 63B 64B 65D 66C 67B 68D 69C 70A
71D 72A 73A 74B 75B 76A 77D 78C 79D 80B

(Xem giải) Câu 41: Axit malic (M = 134) có trong thành phần quả xanh như táo, nho, anh đào… và được dùng làm chất phụ gia trong thực phẩm để tạo hương vị và bảo quản. Axit malic có mạch cacbon không phân nhánh, chứa hai nhóm cacboxyl và một nhóm OH trong phân tử.
– Đun nóng axit malic trong ancol etylic có mặt axit sunfuric thì thu được các chất H1, H2 và H3, trong đó chỉ có H1 không làm sủi bọt dung dịch NaHCO3, H2 và H3 đều chứa 44,44% khối lượng cacbon trong phân tử. Trong hỗn hợp 3 sản phẩm thu được (hỗn hợp X), H1 chiếm tỉ lệ 53,98% về khối lượng.
– Đun nóng axit malic có mặt axit sunfuric thu được H4 có nhóm chức este, chứa 38,40% khối lượng cacbon trong phân tử.
Cho các nhận định sau:
a) H1, H2, H3 đều là hợp chất hữu cơ tạp chức.
b) Để tác dụng vừa đủ với 3,52 gam hỗn hợp X cần 16 gam dung dịch NaOH 10%.
c) H4 phản ứng được với Na dư, cho số mol H2 gấp đôi số mol H4.
d) H3 và H4 có cùng số nguyên tử H trong phân tử.
Số nhận định đúng là:

A. 1         B. 4         C. 2          D. 3

(Xem giải) Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

A. Cu         B. Al         C. Fe         D. Ag

Câu 43: Axit nào sau đây là axit béo?

A. Axit Axetic.         B. Axit Stearic.         C. Axit Glutamic.         D. Axit Ađipic.

(Xem giải) Câu 44: Đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo dư, dây sắt cháy sáng và tạo thành khói màu nâu đỏ. Trong sản phẩm tạo thành, sắt có số oxi hóa là

A. +3         B. +2         C. +2,+3         D. 0

(Xem giải) Câu 45: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A. 2.         B. 1.         C. 3.         D. 4.

(Xem giải) Câu 46: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối. Kết luận nào sau đây không chính xác?

A. Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N

B. Tên gọi của 2 amin metylamin và etylamin

C. Nồng độ mol/l dung dịch HCl 0,2M

D. Số mol của mỗi chất 0,02 mol

(Xem giải) Câu 47: Chất nào không tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2?

A. HCl         B. NaOH         C. Ba(HCO3)2         D. Na2SO4

Câu 48: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.         B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.         D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 49: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?

A. Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-.         B. Na+, K+, Cl- và SO42-.

C. Ca2+, Mg2+ và HCO3-.         D. Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-.

Bạn đã xem chưa:  [2024] Khảo sát đầu năm trường Hàn Thuyên - Bắc Ninh

(Xem giải) Câu 50: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 9,2.         B. 27,6.         C. 4,6.         D. 14,4.

Câu 51: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A. tơ visco và tơ nilon-6,6         B. tơ tằm và tơ vinilon.

C. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.         D. tơ nilon-6,6 và tơ capron

Câu 52: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2 ?

A. Metylamin.         B. Ala-Gly-Val.         C. Gly-Val.         D. Anilin.

Câu 53: Công thức của anđehit axetic là

A. C6H5CHO.         B. HCHO.         C. CH3CHO.         D. CH2=CHCHO.

(Xem giải) Câu 54: Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

A. 0,896.         B. 1,792.         C. 2,240.         D. 1,120.

(Xem giải) Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một este E tạo bởi một axit no, đơn chức B và một ancol no đơn chức C (A và B là đồng đẳng kế tiếp của nhau). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,92 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp D gồm muối của hai axit hữu cơ A, B và 0,03 mol ancol C, biết tỉ khối hơi của C so với hiđro nhỏ hơn 25 và C không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy hai muối trên bằng một lượng oxi vừa đủ thu được một muối vô cơ, hơi nước và 2,128 lít CO2 (đktc). Các phản ứng coi như xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 3,98.         B. 3,7.         C. 1,81.         D. 4,12.

Câu 56: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A. Na.         B. Al.         C. Mg.         D. Ba.

(Xem giải) Câu 57: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,005 khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là

A. Fe2O3.         B. FeS2.         C. FeS.         D. FeO

(Xem giải) Câu 58: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

A. có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan

B. không có kết tủa, có khí bay lên

C. chỉ có kết tủa keo trắng

D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

(Xem giải) Câu 59: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là

A. Li         B. Na         C. K         D. Rb

(Xem giải) Câu 60: Cho các phát biểu sau:
(1) Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm từ 2-5% khối lượng.
(2) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử.
(3) Trong vỏ trái đất, sắt là kim loại chiếm thứ 2, đứng sau nhôm trong các kim loại.
(4) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối tan.
Số phát biểu đúng là

A. 4.         B. 3.         C. 2.         D. 5.

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN trường Đông Hà - Quảng Trị (Lần 1)

Câu 61: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ tằm.         B. tơ nilon-6,6.         C. tơ capron.         D. tơ visco.

Câu 62: X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

A. N2         B. H2         C. O2         D. CO2.

(Xem giải) Câu 63: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.

B. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.

C. Dung dịch sau điện phân có pH < 7

D. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết.

(Xem giải) Câu 64: Để phản ứng hết với 13,95 gam amin no, đơn chức, mạch hở X cần 310 ml dung dịch HCl 1,0M. Công thức phân tử của X là

A. C4H11N.         B. C2H7N.         C. C3H9N.         D. CH5N.

Câu 65: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

A. C2H5OH.         B. C3H7OH.         C. C3H5OH.         D. CH3OH.

(Xem giải) Câu 66: Điều nào sau đây không đúng ?

A. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

B. tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên

C. tơ tằm, tơ capron, protit, tơ visco đều có chứa N

D. tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp

(Xem giải) Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(2) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch FeCl2.
(4) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(6) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là.

A. 6.         B. 3.         C. 5.         D. 4.

Câu 68: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

A. Ca(OH)2.         B. CaO.         C. CaCl2.         D. CaCO3.

(Xem giải) Câu 69: Để bảo vệ chân cầu làm bằng sắt ngâm trong nước sông, người ta gắn vào phần chân cầu ngập trong nước một thanh kim loại có thành phần không phải sắt. Kim loại đó có thể là:

A. Cu         B. Pb         C. Zn         D. Sn

Câu 70: Công thức của crom (III) oxit là

A. Cr2O3.         B. Cr(OH)3.         C. CrO.         D. CrO3.

(Xem giải) Câu 71: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A. Al2O3 và Al(OH)3         B. NaAlO2 và Al(OH)3         C. Al(OH)3 và NaAlO2         D. Al(OH)3 và Al2O3

(Xem giải) Câu 72: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên của Z là

Bạn đã xem chưa:  [2018 - 2019] Kiểm tra học kỳ 1 môn Hóa 12 - Chuyên Vinh

A. axit stearic.         B. axit oleic.         C. axit linoleic.         D. axit panmitic.

(Xem giải) Câu 73: Khi phân tích nguyên tố một tinh thể muối A (trong A chỉ chứa 1 nguyên tử kim loại M), người ta thu được các số liệu sau:

Nguyên tố oxi lưu huỳnh hiđro M
% khối lượng trong muối 63,31 11,51 5,04 20,14

Thực hiện các thí nghiệm sau:
TN1: Hòa tan m gam A trong dung dịch loãng chứa 0,15 mol H2SO4, thu được 500 ml dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 100 ml dung dịch X, thu được 9,32 gam kết tủa.
TN2: Hòa tan hết 16,68 gam A vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,448 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6,). Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa Z.
Cho các nhận định sau:
a) M là kim loại chuyển tiếp.
b) Khối lượng m là 19,3 gam
c) Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,1M vào 100ml dung dịch X đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 20ml.
d) Khối lượng kết tủa Z là 24,72 gam
e) Nung kết tủa Z ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn
Số nhận định đúng là:

A. 3         B. 2         C. 4         D. 1

Câu 74: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A. Na.         B. Be.         C. Ca.         D. K.

(Xem giải) Câu 75: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

B. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

C. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

D. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

Câu 76: Hệ thống túi khí (Supplementary Restraint System – SRS) là thiết bị thụ động được trang bị để hạn chế tổn thương cho người ngồi trên xe khi có tai nạn xảy ra. Khi va chạm đủ mạnh, khí X sinh ra trong túi khí bởi sự phân hủy NaN3. Khí này cũng có trong thành phần của không khí. Khí X là

A. N2.         B. CO2.         C. NH3.         D. O2.

(Xem giải) Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.
(c) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.
(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(e) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.
(g) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là

A. 3.         B. 4.         C. 6.         D. 5.

Câu 78: Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu

A. đỏ.         B. hồng.         C. xanh.         D. tím.

(Xem giải) Câu 79: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là

A. glucozơ, sobitol.         B. fructozơ, etanol.

C. saccarozơ, glucozơ.         D. glucozơ, etanol.

Câu 80: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?

A. Cs.         B. Li.         C. Os.         D. Na.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!