[2024] Thi thử TN sở GDĐT Sóc Trăng

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 095

41D 42A 43D 44B 45C 46A 47D 48C 49D 50A
51D 52B 53C 54C 55B 56D 57C 58C 59B 60C
61A 62A 63B 64A 65B 66B 67D 68B 69C 70D
71A 72C 73D 74C 75D 76B 77B 78D 79B 80A

Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

A. C2H5COOCH3.        B. CH3COOCH3.       C. HCOOC2H5.        D. C2H5COOC2H5.

(Xem giải) Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tơ capron kém bền trong môi trường axit hoặc bazơ.

B. Cao su lưu hoá dễ tan trong các dung môi hơn cao su thường.

C. Metyl metacrylat là polime có tính dẻo.

D. Bông, len, cao su buna đều là polime thiên nhiên.

(Xem giải) Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Công thức của Y là

A. C2H5OH.       B. CH3OH.       C. CH3COOC2H3.       D. CH3CHO.

Câu 44: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A. Cr(OH)2.       B. CrO3.        C. Cr(OH)3.       D. Cr2O3.

(Xem giải) Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

B. Saccarozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân.

C. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

D. Glucozơ và xenlulozơ đều là cacbohiđrat.

(Xem giải) Câu 46: Cho 8,24 gam amino axit không phân nhánh X (phân tử có một nhóm COOH và một nhóm NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-C3H6-COOH.        B. H2N-C2H4-COOH.

C. H2N-C4H8-COOH.       D. H2N-CH2-COOH.

Câu 47: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A. C17H33COONa.       B. C17H31COONa.        C. C15H31COONa.        D. C17H35COONa.

Câu 48: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A. Al.       B. Cu.       C. Ag.       D. Au.

Câu 49: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,… Phân tử khối của natri cacbonat là

A. 138.       B. 85.       C. 84.       D. 106.

(Xem giải) Câu 50: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,… Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng

A. Ca(OH)2.       B. NaCl.       C. HCl.       D. KOH.

(Xem giải) Câu 51: Thủy phân m gam tinh bột sau một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ). Hiệu suất phản ứng thủy phân là

A. 70%.       B. 60%.       C. 80%.       D. 90%.

(Xem giải) Câu 52: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo, màu trắng, sau đó tan dần?

A. HNO3.       B. NaOH.       C. H2SO4.        D. NH3.

Câu 53: Trong công nghiệp, phương pháp nhiệt luyện có thể điều chế được kim loại

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN chuyên Lào Cai (Lần 1)

A. Na.       B. Al.        C. Fe.        D. K.

Câu 54: Nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm là quặng

A. đôlômit.       B. hematit.       C. boxit.        D. apatit.

Câu 55: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột.       B. Glucozơ.        C. Saccarozơ.       D. Xenlulozơ.

(Xem giải) Câu 56: Cho dung dịch nước cứng toàn phần tác dụng với chất nào sau đây có xuất hiện kết tủa

A. NaCl.       B. HCl.       C. KNO3.       D. Na3PO4.

(Xem giải) Câu 57: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

A. H2SO4 đặc, nóng.       B. HNO3 loãng.       C. CuSO4.       D. AgNO3.

Câu 58: Metanol có trong cồn công nghiệp là một trong những nguyên nhân chính gây tử vong trong các vụ ngộ độc rượu. Công thức của metanol là

A. CH3CHO.       B. CH3COOH.        C. CH3OH.       D. C2H5OH.

(Xem giải) Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sắt là nguyên tố phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất.

B. Sắt là kim loại có tính nhiễm từ.

C. FeO là chất rắn màu đen, có nhiều trong tự nhiên.

D. FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với dung dịch HCl.

Câu 60: Canxi hiđroxit được sử dụng nhiều trong các ngành sản xuất vật liệu xây dựng, clorua vôi,… Công thức của canxi hiđroxit là

A. CaCO3.       B. CaO.       C. Ca(OH)2.        D. Ca(HCO3)2.

Câu 61: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaOH loãng.       B. NaNO3.       C. HNO3 đặc.        D. MgCl2.

(Xem giải) Câu 62: Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,20.        B. 0,15.        C. 0,30.        D. 0,10.

Câu 63: Công thức phân tử của glyxin là

A. C3H9O2N.       B. C2H5O2N.       C. C2H7O2N.       D. C3H7O2N.

(Xem giải) Câu 64: Cho bốn dung dịch sau: Mg(NO3)2, NaHCO3, FeSO4, AlCl3. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

A. 3.       B. 2.       C. 1.       D. 4.

(Xem giải) Câu 65: Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

A. NaCl.        B. AgNO3.        C. FeCl3.       D. HNO3.

Câu 66: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A. Đimetylamin.       B. Trimetylamin.        C. Etylmetylamin.       D. Triolein.

Câu 67: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

A. Al.       B. Mg.       C. Ca.       D. Li.

(Xem giải) Câu 68: Cho m gam sắt tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít khí X. Giá trị của m là

A. 16,8.        B. 8,4.        C. 5,6.        D. 11,2.

Câu 69: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?

Bạn đã xem chưa:  [2023] Thi thử TN trường Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi

A. Tơ visco.       B. Tơ tằm.       C. Tơ nitron.       D. To nilon-6,6.

(Xem giải) Câu 70: Cho 1,32 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ X, Y (MX < MY) ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư, thoát ra 1,008 lít khí H2. Kim loại Y là

A. Be.       B. Mg.       C. Ba.        D. Ca.

(Xem giải) Câu 71: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm phản ứng nhiệt nhôm xảy ra giữa Al và Fe2O3:

Cho các phát biểu sau:
(a) Dải Mg được dùng để khơi mào nhiệt cho phản ứng nhiệt nhôm.
(b) Phản ứng nhiệt nhôm được ứng dụng để hàn đường ray.
(c) X là Al2O3 nóng chảy (D = 3,99 g/cm³), Y là Fe nóng chảy (D = 7,9 g/cm³).
(d) Khói trắng chứa các tinh thể Fe2O3.
(đ) Bột Al và Fe2O3 gọi là hỗn hợp tecmit.
Số phát biểu đúng là

A. 4.        B. 2.       C. 1.       D. 3.

(Xem giải) Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín, có công thức phân tử C7H14O2.
(b) Thủy phân xenlulozơ hoặc tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm giống nhau.
(c) Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
(d) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.
(đ) Glyxerol, chất béo, sobitol đều là hợp chất hữu cơ đa chức.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 2.       C. 5.       D. 4.

(Xem giải) Câu 73: Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
(b) Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
(c) Y hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu tím.
(d) 1 mol chất Q phản ứng với tối đa 2 mol NaOH.
(đ) Chất Q có tên bán hệ thống là axit α-aminoaxetic.
Số phát biểu đúng là

A. 1.       B. 4.       C. 2.       D. 3.

(Xem giải) Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, đun nóng, thu được dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể CuSO4.5H2O tách ra. Biết ở 10°C, cứ 100 gam H2O hòa tan tối đa được 17,4 gam CuSO4. Giá trị m gần nhất với

A. 45,5.       B. 40,5.       C. 30,7.       D. 33,7.

(Xem giải) Câu 75: Dung dịch X chứa hỗn hợp chất tan gồm a mol CuSO4 và b mol KCl. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ đến khi bắt đầu xuất hiện bọt khí ở catot thì dừng lại, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dung dịch Z gồm ba chất tan: K2SO4, KOH và KCl.

B. Mối quan hệ giữa a và b là: b > a > 0,5b.

C. Hỗn hợp Y gồm hai khí: Cl2 và H2.

D. Ở anot, lần lượt xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl- và phân tử H2O.

Bạn đã xem chưa:  [2024] Thi thử TN chuyên Vinh - Nghệ An (Lần 2)

(Xem giải) Câu 76: Hoà tan hoàn toàn 1,491 gam P2O5 trong 200 ml dung dịch X gồm NaOH aM và KOH 3aM. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 3,69 gam chất tan. Giá trị của a là

A. 0,18.       B. 0,06.        C. 0,12.       D. 0,24.

(Xem giải) Câu 77: Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một đinh sắt đã đánh thật sạch vào ống nghiệm (1). Rót vào ống nghiệm này 3 – 4 ml dung dịch HCl, đun nhẹ.
Bước 2: Đun sôi 4 – 5 ml dung dịch NaOH trong ống nghiệm (2) để đẩy hết oxi hoà tan trong dung dịch. Rót nhanh dung dịch từ ống nghiệm (1) vào ống nghiệm (2).
Bước 3: Lọc lấy kết tủa xuất hiện ở bước 2 để trên mặt kính trong không khí.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bước 1, có dung dịch màu vàng của ion Fe3+ tạo thành trong ống nghiệm (1).
(b) Trong bước 2, thấy có kết tủa màu trắng hơi xanh trong ống nghiệm (2).
(c) Trong bước 1, dấu hiệu để nhận ra phản ứng là có bọt khí thoát ra.
(d) Trong bước 3, màu của kết tủa chuyển dần từ trắng xanh sang nâu đỏ.
(đ) Dung dịch thu được trong bước 1 có thể làm mất màu dung dịch KMnO4.
Số phát biểu sai là

A. 3.       B. 4.       C. 2.        D. 1.

(Xem giải) Câu 78: Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và giảm đau. Oxi hóa hoàn toàn 5,285 gam X bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư. Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 2,835 gam, ở bình 2 tạo thành 55,16 gam kết tủa và còn 0,392 lít khí (đktc) thoát ra. CTPT (trùng với công thức đơn giản nhất) của paracetamol là:

A. C4H9N.          B. C4H9O2N.         C. C8H9N.          D. C8H9O2N.

(Xem giải) Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 12,92 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (trong đó X và Y có cùng số mol; MX < MY < MZ) cần vừa đủ 0,47 mol O2, thu được 0,48 mol CO2. Cho 12,92 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3, CO2 và 0,36 gam H2O. Khối lượng của Z trong 12,92 gam hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

A. 4,7 gam.       B. 2,9 gam.       C. 2,6 gam.       D. 1,5 gam.

(Xem giải) Câu 80: Hỗn hợp X chứa Al, CuO và Fe2O3. Nung nóng 22,35 gam X trong khí trơ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 0,12 mol khí H2, dung dịch Z và 11,52 gam chất rắn. Mặt khác, Y tác dụng với dung dịch có chứa 1,39 mol HNO3, thu được dung dịch T chỉ chứa các muối và 0,12 mol hỗn hợp khí R gồm NO, N2O. Tỉ khối của hỗn hợp R so với heli là 215/24. Khối lượng chất tan có trong dung dịch T là

A. 93,47 gam.        B. 91,31 gam.       C. 81,95 gam.         D. 95,07 gam.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!