[2022] Thi thử TN trường THPT Số 2 – Lào Cai (Lần 1)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 045

1B 2B 3A 4D 5C 6B 7C 8B 9A 10D
11D 12D 13D 14B 15C 16A 17D 18C 19B 20C
21D 22C 23B 24D 25B 26B 27D 28B 29A 30A
31C 32D 33A 34D 35C 36D 37C 38B 39C 40A

(Xem giải) Câu 1. Một este có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên este đó là

A. etyl axetat         B. etyl fomat         C. metyl axetat         D. metyl fomat

(Xem giải) Câu 2. Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A. CH3CH2OH và HCOONa         B. CH3CHO và CH3COONa

C. CH3CH2OH và CH3COONa         D. CH3OH và CH2=CHCOONa

Câu 3. Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây?

A. glucozơ         B. fructozơ         C. saccarozơ         D. glixerol

Câu 4. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A. CnH2nO4 (n ≥ 1)         B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)         C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)         D. CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 5. Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit?

A. Tinh bột         B. Xenlulozơ         C. Saccarozơ         D. Glucozơ

Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A. C2H5-NH2         B. (CH3)3N         C. CH3-NH-CH3         D. CH3-NH2

(Xem giải) Câu 7. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A. C17H35COOH và glixerol         B. C17H35COONa và glixerol

C. C15H31COONa và glixerol         D. C15H31COONa và etanol

Câu 8. Anilin có công thức là

A. H2N-CH2-CH2-COOH         B. C6H5-NH2

C. CH3-CH(NH2)-COOH         D. H2N-CH2-COOH

(Xem giải) Câu 9. Cho 15 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A. 22,3 gam         B. 22,1 gam         C. 11,05 gam         D. 11,15 gam

(Xem giải) Câu 10. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac         B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

C. anilin, amoniac, natri hidroxit         D. metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 11. Tên gọi của este HCOOC2H5 là

A. etyl axetat         B. metyl fomat         C. metyl axetat         D. etyl fomat

(Xem giải) Câu 12. Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

A. C17H35COONa         B. CH3COONa         C. C2H5COONa         D. C17H33COONa

(Xem giải) Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

D. Chất béo là trieste của etylen glycol với các axit béo

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử Tốt nghiệp trường Chuyên Bắc Giang (Tháng 5)

(Xem giải) Câu 14. Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là

A. CH3N và C2H7N         B. C2H7N và C3H9N         C. C3H9N và C4H11N         D. C3H7N và C4H9N

(Xem giải) Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 15,4 gam este đơn chức X thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử của X là?

A. C3H4O         B. C3H6O2         C. C4H8O2         D. C2H4O2

Câu 16. Alanin là chất có công thức

A. H2N-CH(CH3)-COOH         B. C5H5-NH2

C. H2N-CH2CH2COOH         D. H2N-CH2-COOH

(Xem giải) Câu 17. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

A. 3 chất         B. 4 chất         C. 1 chất         D. 2 chất

(Xem giải) Câu 18. Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

A. NaOH         B. AgNO3/NH3         C. Cu(OH)2         D. HNO3

Câu 19. Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A. Gly, Ala, Glu         B. Gly, Val, Ala         C. Gly, Val, Lys, Ala         D. Gly, Ala, Glu, Lys

Câu 20. Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên được giải thích là do

A. Các chất bẩn trong cua chưa được làm sạch hết

B. Có phản ứng hóa học của NaCl với chất có trong nước lọc khi xay (giã) cua

C. Sự đông tụ của protit

D. Sự thủy phân của protein

(Xem giải) Câu 21. Cho chất X vào dung dich AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

A. Glucozơ         B. Fructozơ         C. Axetanđehit         D. Saccarozơ

Câu 22. Thành phần của tinh bột gồm:

A. Các phân tử amilozơ         B. Nhiều gốc glucozơ

C. Hỗn hợp: amilozơ và amilopectin         D. Các phân tử amilopectin

(Xem giải) Câu 23. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2:

A. NaCl         B. HCl         C. CH3OH         D. NaOH

(Xem giải) Câu 24. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hóa học nào sau đây ?

A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

(Xem giải) Câu 25. Cho glyxin tác dụng với axit glutamic tạo ra đipeptit mạch hở. Số lượng đipeptit có thể tạo ra là:

A. 1         B. 4         C. 3         D. 2

(Xem giải) Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2         B. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN của sở GDĐT Kiên Giang (Lần 1)

C. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa         D. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi

(Xem giải) Câu 27. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, anđehit axetic, glixerol, etilen glycol, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3         B. 4         C. 5         D. 2

(Xem giải) Câu 28. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 65         B. 75         C. 85         D. 55

(Xem giải) Câu 29. Cho dãy các chất: axit axetic, anđehit fomic, metyl axetat, vinyl propionat, etyl acrylat, glixerol, tripanmitin, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

A. 4         B. 5         C. 3         D. 2

(Xem giải) Câu 30. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 19,32         B. 18,36         C. 22,36         D. 14,68

(Xem giải) Câu 31. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím

A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH         B. CH3NH2

C. H2N-CH2-COOH         D. CH3COONa

(Xem giải) Câu 32. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A. C2H5COOC2H5         B. C2H5COONa         C. C2H3COOC2H5         D. CH3COOC2H5

(Xem giải) Câu 33. Các este có công thức phân tử C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo ra muối và ancol là

A. 2         B. 4         C. 5         D. 6

(Xem giải) Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Phân tử tetrapeptit mạch hở chứa 3 liên kết peptit

B. Tất cả aminoaxit đều có tính chất lưỡng tính

C. Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

D. Ở điều kiện thường, etylamin là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(Xem giải) Câu 35. Cho 17,8 gam alanin vào 400ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 53,95         B. 22,35         C. 33,9         D. 41,1

(Xem giải) Câu 36. Cho các phát biểu sau:
(a) Các amino axit ở điều kiện thường là chất lỏng dễ tan trong nước
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Khi thủy phân metyl fomat thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Thủy phân benzyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối
(f) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn so với triolein
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(h) Hồ tinh bột có phản ứng với dung dịch iot tạo màu xanh lam
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Lần 3)

A. 6         B. 3         C. 5         D. 4

(Xem giải) Câu 37. X, Y, Z, là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là

A. 3,78%         B. 3,96%         C. 3,84%         D. 3,92%

(Xem giải) Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu đươc H2O và 1,65 mol CO2. Nếu cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Trong phân tử X có 5 liên kết π

B. Số nguyên tử C của X là 54

C. Giá trị của m là 26,58

D. Số mol X trong 25,74 gam là 0,03

(Xem giải) Câu 39. Hỗn hợp M gồm một anken và 2 amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là

A. etylmetylamin         B. butylamin         C. etylamin         D. propylamin

(Xem giải) Câu 40. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là

A. 4         B. 5         C. 2          D. 3

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!