[2024] Thi thử TN liên trường Ninh Bình (Lần 1)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 084

41D 42C 43C 44D 45C 46C 47A 48B 49C 50A
51D 52A 53D 54A 55D 56C 57C 58A 59C 60B
61C 62A 63D 64D 65B 66A 67D 68A 69A 70A
71B 72D 73B 74B 75D 76B 77B 78B 79A 80D

(Xem giải) Câu 41: Cho dãy các chất sau: tristearin, saccarozơ, Glu-Val-Gly, anilin. Số chất trong dãy hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. 1.       B. 3.       C. 4.         D. 2.

(Xem giải) Câu 42: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thu được 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là

A. 26 gam.       B. 16 gam.       C. 24 gam.       D. 12 gam.

Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

A. Axit panmitic.       B. Etanol.       C. Triolein.       D. Glixerol.

Câu 44: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3OH. Tên gọi của X là

A. metyl fomat.       B. etyl fomat.       C. etyl axetat.       D. metyl axetat.

Câu 45: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của

A. KNO3.       B. K.       C. K2O.       D. KCl.

(Xem giải) Câu 46: Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2. Giá trị của m là

A. 66,32.       B. 68,48.       C. 67,32.       D. 67,14.

Câu 47: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl không sinh ra khí?

A. MgO.       B. Ba.       C. CaCO3.       D. Fe.

(Xem giải) Câu 48: Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O2. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO2 và N2. Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối nhỏ hơn trong X là

A. 28,64%.       B. 30,62%.       C. 14,02%.       D. 19,63%.

(Xem giải) Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư sinh ra khí SO2?

A. Fe(NO3)3.       B. Fe2O3.       C. Fe3O4.       D. Fe(OH)3.

Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

A. Cu.       B. Ca.       C. Na.       D. Mg.

(Xem giải) Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?

Bạn đã xem chưa:  [2024] Thi thử TN sở GDĐT Thanh Hóa (Lần 2)

A. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

C. Trong dung dịch NH3, glucozơ khử AgNO3 thành Ag.

D. Trong môi trường axit, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.

(Xem giải) Câu 52: Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất a%, thu được 0,72 gam glucozơ. Giá trị của a là

A. 80.       B. 40.       C. 90.       D. 60.

Câu 53: Trong hợp chất Na2CrO4, crom có số oxi hóa là

A. +2.       B. +3.       C. +5.       D. +6.

(Xem giải) Câu 54: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,15 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,025 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) , đồng thời thu được 173,125 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là

A. 20,00%.       B. 18,22%.       C. 6,18%.       D. 13,04%.

(Xem giải) Câu 55: Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z (đều là chất lỏng ở điều kiện thường, cùng dãy đồng đẳng, MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 1,425 mol O2, thu được H2O và 0,9 mol CO2. Công thức phân tử của Y là

A. C5H10.       B. C6H14.       C. C6H12.       D. C5H12.

Câu 56: Công thức của hiđroxit kim loại kiềm thổ là

A. ROH.       B. R(OH)3.       C. R(OH)2.       D. RO.

(Xem giải) Câu 57: Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ, X đơn chức, Y, Z hai chức và chỉ tạo từ một loại ancol). Cho 0,08 mol E tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối của hai axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và 5,48 gam hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E cần dùng 0,58 mol O2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong E gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 25,00.       B. 27,00.       C. 26,00.       D. 24,00.

(Xem giải) Câu 58: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa gồm

A. Mg(OH)2, Fe(OH)2 và Fe(OH)3.       B. Mg(OH)2 và Fe(OH)2.

C. Mg(OH)2.       D. Mg(OH)2 và Fe(OH)3.

(Xem giải) Câu 59: Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.
Số phát biểu đúng là

Bạn đã xem chưa:  [2024] Thi thử TN sở GDĐT Bạc Liêu (Lần 1)

A. 3.       B. 4.       C. 5.       D. 2.

(Xem giải) Câu 60: Cho các chất sau: propilen, buta-1,3-đien, etyl clorua và propyl fomat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

A. 1.       B. 2.       C. 4.       D. 3.

(Xem giải) Câu 61: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

A. muối ăn.       B. cát.       C. lưu huỳnh.       D. vôi sống.

(Xem giải) Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, benzenamin là chất lỏng và dễ tan trong nước.
(b) Fructozơ làm mất màu dung dịch brom.
(c) Dung dịch valin không làm quỳ tím đổi màu.
(d) Dầu mỡ động thực vật sau khi rán, có thể được tái chế thành dầu diesel.
(e) Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt.
Số phát biểu đúng là

A. 2.       B. 1.       C. 3.       D. 4.

Câu 63: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu?

A. Ag.       B. Ba.       C. Na.       D. Zn.

Câu 64: Phân tử khối của saccarozơ là

A. 182.       B. 162.       C. 180.       D. 342.

Câu 65: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

A. Polietilen.       B. Poli(hexametylen ađipamit).

C. Polibutađien.       D. Poli(vinyl clorua).

(Xem giải) Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm

A. 2 muối và 1 ancol.       B. 1 muối và 2 ancol.

C. 3 muối và 1 ancol.       D. 2 muối và 2 ancol.

(Xem giải) Câu 67: Nung m gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 10 gam chất rắn Z không tan và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl dư vào dung dịch E thu được 0,448 lit khí (đktc). Giá trị của m là

A. 22,72.       B. 28,12.       C. 20,10.       D. 30,16.

(Xem giải) Câu 68: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn thu được có chứa kim loại nào sau đây?

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN sở GDĐT Ninh Bình (Lần 2)

A. Cu, Fe.       B. Cu.       C. Mg, Fe.       D. Cu, Fe, Mg.

Câu 69: Công thức của sắt (II) sunfit là

A. FeSO3.       B. FeS2.       C. FeSO4.       D. FeS.

(Xem giải) Câu 70: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
(b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.
(d) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4.
(e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 2.       B. 1.       C. 4.       D. 3.

Câu 71: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

A. Fe.       B. Cr.       C. Os.       D. Ag.

Câu 72: Chất nào sau đây tác dụng với metylamin tạo muối?

A. Na2SO4.       B. NaCl.       C. KOH.       D. HCl.

Câu 73: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A. CH4 và C3H8.       B. CH3CH2OH và CH3OCH3.

C. CH3CHO và HCOOCH3.       D. C2H2 và C6H6.

Câu 74: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?

A. BaSO4.       B. AlCl3.       C. Al(OH)3.       D. Al2O3.

Câu 75: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

A. Glyxin.       B. Lysin.       C. Metylamin.       D. Axit axetic.

(Xem giải) Câu 76: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là

A. 12,0.       B. 9,6.       C. 10,8.       D. 11,2.

Câu 77: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A. Al2O3.       B. AlCl3.       C. AlBr3.       D. Al(OH)3.

Câu 78: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm thu được khí H2 và muối?

A. Fe.       B. Al.       C. K.       D. Na.

(Xem giải) Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino axit X (có dạng H2N-R-COOH) thu được 2,24 lít khí N2. Cho 2m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,4 mol.       B. 0,3 mol.       C. 0,2 mol.       D. 0,1 mol.

(Xem giải) Câu 80: Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 8 gam oxit. Giá trị của m là

A. 2,4.       B. 1,2.       C. 7,2.       D. 4,8.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!