[2024] Thi thử TN sở GDĐT Hưng Yên

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 083

41D 42A 43C 44C 45A 46A 47C 48D 49C 50D
51B 52D 53A 54B 55C 56D 57C 58A 59B 60D
61B 62A 63B 64D 65B 66B 67A 68A 69D 70C
71D 72C 73B 74D 75D 76D 77A 78D 79A 80A

Câu 41: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

A. vinyl propionat.       B. etyl axetat.       C. etyl fomat.         D. etyl propionat.

Câu 42: Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 loãng.       B. ZnSO4.       C. MgCl2.       D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 43: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

A. Zn.       B. Ni.       C. Cu.       D. Fe.

Câu 44: Chất nào sau đây là phenol?

A. C2H5COOH.       B. C2H5OH.       C. C6H5OH.       D. CH3COOH.

Câu 45: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Fructozơ.       B. Tinh bột.       C. Xenlulozơ.       D. Saccarozơ.

Câu 46: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Α. Κ.       B. Cu.       C. Fe.       D. Be.

Câu 47: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. thạch cao nung.       B. đá vôi.       C. thạch cao sống.       D. thạch cao khan.

Câu 48: Các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A. Na, Mg.       B. Al, Ag.       C. Cu, Al.       D. Cu, Ag.

Câu 49: Kim loại nào dưới đây bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ?

A. Ca.       B. Ba.       C. Cr.       D. K.

Câu 50: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin). Công thức của trimetylamin là

A. CH3NH2.       B. C2H5NH2.       C. (CH3)2NH.       D. (CH3)3N.

Câu 51: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

A. alanin.         B. glyxin.         C. valin.         D. lysin.

Câu 52: Poli(vinyl clorua) được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CN.       B. CH2=CH-CH=CH2.       C. CH2=CH2.       D. CH2=CH-Cl.

Câu 53: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

A. HCOOC2H5.       B. CH3COOCH3.       C. CH3COOC2H5.       D. CH3COOC3H7.

Câu 54: Sunfurơ là một khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí và là tác nhân chính gây mưa axit. Công thức của khí sunfurơ là

A. CO2.       B. SO2.       C. NO2.       D. H2S.

Câu 55: Cho nhôm vào dung dịch nào sau đây thì có khí thoát ra?

A. NaCl.       B. KNO3.       C. HCl.       D. MgSO4.

Bạn đã xem chưa:  [2018] Giải đề thi thử THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc (Lần 1)

Câu 56: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất được sử dụng làm dây tóc bóng đèn là

A. Na.       B. Fe.       C. Al.       D. W.

(Xem giải) Câu 57: Từ 45 gam glucozơ điều chế ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 5,60.       B. 4,48.       C. 8,96.       D. 11,20.

(Xem giải) Câu 58: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 2 muối và 1 ancol.       B. 1 muối và 1 ancol.       C. 2 muối và 2 ancol.       D. 1 muối và 2 ancol.

(Xem giải) Câu 59: Cho các dãy chuyển hóa

X và Y lần lượt là chất nào sau đây?

A. Đều là H2NCH2COONa.       B. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.

C. Đều là ClH3NCH2COONa.       D. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.

(Xem giải) Câu 60: Cho 11 gam metyl propionat tác dụng với 150 ml KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 14,0.       B. 14,5.       C. 19,4.       D. 15,4.

(Xem giải) Câu 61: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A. Dung dịch CuSO4.       B. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).

C. Dung dịch HCl.       D. Dung dịch H2SO4 (loãng).

Câu 62: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. Fe2O3 + 2Al (t°) → 2Fe + Al2O3.       B. 4Al + 3O2 (t°) → 2Al2O3.

C. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.       D. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

Câu 63: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A. Tơ tằm.       B. Tơ visco.       C. Tơ nilon-6,6.       D. Tơ nitron.

(Xem giải) Câu 64: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH2; CH3-CH=CHCH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là

A. 3.       B. 1.       C. 4.       D. 2.

(Xem giải) Câu 65: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 8,05.       B. 8,15.       C. 6,65.       D. 6,75.

(Xem giải) Câu 66: Thí nghiệm nào sau đây kết thúc phản ứng không thu được kết tủa?

A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

B. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.

C. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

D. Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư.

(Xem giải) Câu 67: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

A. H2SO4.       B. NaOH.       C. Ba(OH)2.       D. HCl.

(Xem giải) Câu 68: Cho các thuốc thử sau: dung dịch KOH, dung dịch AgNO3, Fe, Cu. Số thuốc thử có thể dùng phân biệt ion Fe2+ và Fe3+ là

A. 4.       B. 3.       C. 1.       D. 2.

Bạn đã xem chưa:  [2024] Thi thử TN chuyên Vinh - Nghệ An (Lần 2)

(Xem giải) Câu 69: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (ở đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 3,81.       B. 3,90.       C. 5,27.       D. 3,45.

(Xem giải) Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư thu được muối sắt (II) clorua.
(b) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.
(d) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 1.

(Xem giải) Câu 71: Cho 30,88 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 2M được dung dịch X và 1,28 gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được 0,56 lít khí Y (ở đktc) không màu hoá nâu trong không khí và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m lần lượt là

A. 0,45 lít và 129,15 gam.       B. 5,04 lít và 129,15 gam.

C. 5,04 lít và 153,45 gam.       D. 0,45 lít và 153,45 gam.

(Xem giải) Câu 72: Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác), thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 10,33 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 1,012 gam glixerol. Mặt khác, 3m gam X phản ứng tối đa với y mol H2. Giá trị của y là

A. 0,087.       B. 0,108.       C. 0,111.       D. 0,099.

(Xem giải) Câu 73: Cho 4,06 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 9,66.       B. 9,30.       C. 7,06.       D. 2,25.

(Xem giải) Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam FeO bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 nồng độ 24,5% thu được dung dịch X. Làm lạnh dung dịch X xuống đến 50°C thì tách ra được m gam chất rắn (FeSO4.7H2O). Dung dịch còn lại có nồng độ 12,18%. Giá trị của m là

A. 25,02 gam.       B. 23,63 gam.       C. 20,85 gam.       D. 22,24 gam.

(Xem giải) Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(b) Dầu lạc, dầu vừng có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no).
(c) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic.
(d) Dùng quì tím có thể phân biệt được ba dung dịch: axit axetic, metylamin, anilin.
(e) Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là

Bạn đã xem chưa:  [2019] Thi thử THPT Quốc gia sở GD-ĐT Lạng Sơn

A. 4.       B. 2.       C. 5.       D. 3.

(Xem giải) Câu 76: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đktc). Trung hòa X cần vừa đủ 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

A. 0,224.       B. 0,112.       C. 0,896.       D. 0,448.

(Xem giải) Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 17,7 gam. Cho 9,0 gam Fe vào dung dịch sau điện phân đến khi kết thúc các phản ứng thấy thoát ra 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 4,12 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A. 44,62.       B. 40,86.       C. 34,76.       D. 36,18.

(Xem giải) Câu 78: Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O5) là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân tử chất F chứa đồng thời các nhóm -OH, -COO- và -COOH. Cho các chuyển hóa sau:
(1) E + NaOH → X + Y
(2) F + NaOH → X + H2O
(3) X + HCl → Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn 1,25 mol X cần 42 lít (đktc) O2 (hiệu suất phản ứng 100%).
(b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm -COO-.
(c) Y là chất gây nghiện, có trong thành phần của rượu, bia.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Y nhỏ hơn nhiệt độ sôi của anđehit fomic.
(e) Dung dịch Z hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch phức chất màu xanh thẫm.
Số phát biểu đúng là

A. 4.       B. 1.       C. 3.       D. 2.

(Xem giải) Câu 79: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo thành từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Tỉ lệ mX : mY gần nhất với giá trị nào?

A. 1,5.       B. 2,0.       C. 3,0.       D. 2,5.

(Xem giải) Câu 80: Cho 19,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu  được dung dịch Y và 2,016 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 15. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được 92,27 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 2,8 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Biết các khí đều đo ở đktc. Giá trị của m là

A. 12,865.       B. 12,905.       C. 12,825.       D. 12,845.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!