You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

200 câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ (Phần 2)

⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

41A 42C 43D 44A 45A 46B 47D 48D 49D 50D
51B 52B 53B 54A 55C 56D 57D 58A 59A 60A
61D 62D 63D 64A 65B 66C 67C 68B 69B 70A
71D 72B 73B 74C 75B 76C 77D 78A 79A 80D

(Xem giải) Câu 41. Phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + 2Cr3+ → Zn2+ + 2Cr2+. Phản ứng này cho thấy:

A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.

B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.

C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.

D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.

(Xem giải) Câu 42. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?

A. NH4Cl → NH3 + HCl          B. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2

C. NH4NO3 → NH3 + HNO3         D. NH4NO2 → N2 + 2H2O

(Xem giải) Câu 43. Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch, trong số 4 dung dịch mất nhãn: BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4?

A. 1.         B. 2.         C. 3.         D. 4.

(Xem giải) Câu 44. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A. Gây ngộ độc nước uống.

B. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

C. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

D. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

(Xem giải) Câu 45. Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →       (2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl đặc →         (4) NH4NO3 →
(5) Cl2+ khí H2S →               (6) SO2 + dung dịch Cl2 →
(7) NH4NO2 →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

A. 5         B. 7         C. 6         D. 4

(Xem giải) Câu 46. Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây không có dạng: HCO3- + H+ → H2O + CO2

A. KHCO3 + NH4HSO4         B. NaHCO3 + HF

C. Ca(HCO3)2 + HCl         D. NH4HCO3 + HClO4

(Xem giải) Câu 47. Trong phòng thí nghiệm thường điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl, do đó CO2 bị lẫn một ít hơi nước và khí hiđro clorua. Để có CO2 tinh khiết nên cho hỗn hợp khí này lần lượt qua các bình chứa:

A. dung dịch Na2CO3 và dung dịch H2SO4 đặc         B. dung dịch NaHCO3 và CaO khan

C. P2O5 khan và dung dịch NaCl         D. dung dịch NaHCO3 và dung dịch H2SO4 đặc

(Xem giải) Câu 48. Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, phenolphtalein. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được tất cả dung dịch trên

A. NaOH         B. Ba(OH)2         C. Ca(OH)2         D. Tất cả đều đúng

(Xem giải) Câu 49. Hòa tan Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa?

Bạn đã xem chưa:  Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 6)

A. Dung dịch CuSO4.         B. Dung dịch Ba(HSO3)2

C. Dung dịch Ca(HCO3)2.          D. Dung dịch KHCO3

(Xem giải) Câu 50. Sục khí X vào dung dịch nước vôi dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan. X làm mất màu dung dịch Br2. X là khí nào trong các khí sau?

A. CO2         B. NO2         C. CO         D. SO2

(Xem giải) Câu 51. Để nhận ra 3 chất rắn NaCl, CaCl2 và MgCl2 đựng trong các ống nghiệm riêng biệt ta làm theo thứ tự nào sau đây:

A. Dùng H2O, dd H2SO4         B. Dùng H2O, dd NaOH, dd Na2CO3

C. Dùng H2O, dd Na2CO3         D. Dùng dd HCl, dd Na2CO3

(Xem giải) Câu 52. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây:

A. dd NaOH      B. dd Ba(OH)2      C. dd H2SO4      D. dd HCl

(Xem giải) Câu 53. Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)2 dư là

A. NO2, CO2, NH3, Cl2.         B. CO2, SO2, H2S, Cl2.

C. CO2, C2H2, H2S, Cl2.         D. HCl, CO2, C2H4, SO2

(Xem giải) Câu 54. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric?

A. Fe2O3, Cu, Pb, P.         B. H2S, C, BaSO4, ZnO.

C. Au, Mg, FeS2, CO2.         D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

(Xem giải) Câu 55. Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực than chì, đặt mảnh giấy quì tím ẩm ở cực dương. Màu của giấy quì

A. chuyển sang đỏ.         B. chuyển sang xanh.

C. chuyển sang đỏ sau đó mất mầu.         D. không đổi.

(Xem giải) Câu 56. Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?

A. Au, C, HI, Fe2O3.         B. MgCO3, Fe, Cu, Al2O3.

C. SO2, P2O5, Zn, NaOH.         D. Mg, S, FeO, HBr.

(Xem giải) Câu 57. Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng H2S với muối của kim loại tương ứng?

A. Na2S.         B. ZnS.         C. FeS.         D. PbS.

(Xem giải) Câu 58. Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI?

A. O2.         B. KMnO4.         C. H2O2.         D. O3.

(Xem giải) Câu 59. Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2.

A. dung dịch AgNO3.     B. dung dịch NaOH.     C. giấy quỳ tím.     C. dung dịch NH3.

(Xem giải) Câu 60. Điện phân một dung dịch có chứa HCl, CuCl2. pH của dung dịch biến đổi như thế nào theo thời gian điện phân?

A. Tăng dần đến pH = 7 rồi không đổi.         B. Giảm dần.

C. Tăng dần đến pH > 7 rồi không đổi.         D. pH không đổi, luôn nhỏ hơn 7.

(Xem giải) Câu 61. A là một kim loại. Thực hiện các phản ứng theo thứ tự
(A) + O2 → (B)
(B) + H2SO4 loãng → (C) + (D) + (E)
(C) + NaOH → (F)↓ + (G)
(D) + NaOH → (H)↓ + (G)
(F) + O2 + H2O → (H)
Kim loại A là

Bạn đã xem chưa:  Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) (Phần 1)

A. Zn.         B. Al.         C. Mg.         D. Fe.

(Xem giải) Câu 62. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được cả 3 khí Cl2, HCl và O2?

A. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein.         B. Tàn đóm hồng.

C. Giấy quỳ tím khô.         D. Giấy quỳ tím ẩm.

(Xem giải) Câu 63. Cho biết chất nào trong số các chất sau là chất lưỡng tính: HCO3-, H2O, HSO4-, HS-, NH4+

A. HCO3-, HSO4-, HS-.         B. HCO3-, NH4+, H2O.

C. H2O, HSO4-, NH4+.         D. HCO3-, H2O, HS-.

(Xem giải) Câu 64. Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất là NaBr và NaI. Để thu được muối ăn tinh khiết người ta sục vào đó khí X đến dư, sau đó cô cạn. Khí X là

A. Cl2.         B. F2.         C. O2.         D. HCl.

(Xem giải) Câu 65. Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?

A. Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

B. Điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp thủy luyện.

C. Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.

D. Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.

(Xem giải) Câu 66. Có các nhận định sau:
1) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2) Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F− có điểm chung là có cùng số electron.
3) Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2) > 1.
4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N.
5) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14).
Số nhận định đúng:

A. 3.         B. 5.         C. 4.         D. 2.

(Xem giải) Câu 67. Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy…là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A. SO2, CO, NO.     B. SO2, CO, NO2.     C. NO, NO2, SO2.     D. NO2, CO2, CO.

(Xem giải) Câu 68. Cho các chất sau: CH3COONa, K2S, Na2SO3, Na2SO4, FeCl3, NH4Cl, Na2CO3, NH3, CuSO4, C6H5ONa. Có bao nhiêu chất khi tan trong H2O tạo dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. 4         B. 6         C. 5         D. 7

(Xem giải) Câu 69. Cho dung dịch Na2S lần lượt vào các dung dịch sau: BaCl2, CuCl2, FeSO4, FeCl3, ZnCl2. Có bao nhiêu phản ứng tạo kết tủa?

A. 2         B. 4         C. 3         D. 5

(Xem giải) Câu 70. Dung dịch FeCl3 tác dụng được với các chất nào sau đây:

A. K2S, H2S, HI, AgNO3, Fe, Cu, NaOH         B. HI, CuSO4, Ba(OH)2, Mg, Ag, SO2

Bạn đã xem chưa:  Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 3)

C. Na2SO4, CaS, Cu(NO3)2, HI, Cu, NaOH         D. AgNO3, H2SO4 loãng, H2S, Ca(OH)2, Al

(Xem giải) Câu 71. Dung dịch FeCl2 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A. NaOH, Na2S, Pb, Cl2, SO2         B. Cl2, H2S, Cu, NaOH, Cu(OH)2

C. KMnO4 (H+), Mg, H2S, Na2SO4, Ca(NO3)2         D. AgNO3, Cl2, KMnO4 (H+), Mg, KOH

(Xem giải) Câu 72. Điện phân dung dịch CuSO4 thì thu được khí nào ở anot:

A. H2         B. O2         C. SO2         D. H2S

(Xem giải) Câu 73. Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot:

A. Cl2         B. H2         C. O2         D. HCl

(Xem giải) Câu 74. Nung các ống nghiệm kín chứa các chất sau: (1) (Cu + O2); (2) (KNO3 + Fe), (3) (Cu(NO3)2 + Cu); (4) (MgCO3+ Cu); (5) (KNO3 + Ag); (6) (Fe + S). Có bao nhiêu ống nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại:

A. 2         B. 3         C. 4         D. 5

(Xem giải) Câu 75. Nung một ống nghiệm chứa các chất rắn sau: KClO3, KNO3, KHCO3, Cu(NO3)2, NH4NO2 đến khi khối lượng không đổi thì thu được các khí nào:

A. CO2, NO2, O2         B. O2, CO2, NO2, N2

C. O2, NO2, Cl2, N2         D. CO2, Cl2, N2O, NO2

(Xem giải) Câu 76. Chọn câu không chính xác:

A. Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào.

B. Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4

C. Na phản ứng được với H2O, Cl2, dung dịch HCl, H2, dầu hoả.

D. Dung dịch chứa 2 muối KHSO4 và KNO3 hoà tan được Cu, Ag.

(Xem giải) Câu 77. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?

A. Có kết tủa xanh nhạt tạo thành và có khí nâu đỏ sinh ra.

B. Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.

C. Dung dịch màu xanh thẫm tạo thành.

D. Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.

(Xem giải) Câu 78. Dung dịch NH3 hòa tan được hỗn hợp nào sau đây?

A. Zn(OH)2, Cu(OH)2.         B. Al(OH)3, Cu(OH)2

C. Fe(OH)3, Cu(OH)2.         D. Zn(OH)2, Mg(OH)2

(Xem giải) Câu 79. Trong các câu sau:
a) Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
b) CuO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
c) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3
d) CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa hoặc xăng.
e) CuSO4 có thể dùng để làm khô khí NH3
Các câu đúng là:

A. a, c, d         B. a, c, e         C. c, d         D. a, d

(Xem giải) Câu 80. Hỗn hợp rắn A gồm: Ca(HCO3)2, CaCO3, NaHCO3, Na2CO3. Nung A đến khối lượng không đổi được rắn B. Rắn B gồm

A. CaCO3, Na2O         B. CaO, Na2O         C. CaCO3, Na2CO3         D. CaO, Na2CO3

1
Bình luận

Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
Danh sách các đề thi lý thuyết – Học Hóa Online

[…] Phần 2: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng […]

error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!