Tổng ôn lý thuyết (Phần 4)

⇒ Tải file đề thi: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi và đáp án: 1C 2D 3C 4C 5D 6D 7D 8B 9A 10C 11B 12D 13D 14A 15D 16C 17B 18C 19D 20C 21D 22C 23B 24A 25B 26B 27A 28C 29A 30A 31B 32C 33A 34B 35C 36B 37C 38D 39C 40B 41C 42C 43C 44D 45D 46A 47C 48D 49D 50D 51D 52B 53C 54C 55B 56B 57A 58C 59C 60A (Xem giải) Câu 1. Cho dãy các kim loại: Li, Ca, Na, Mg, K. Số kim loại kiềm trong dãy

Xem thêm

Tổng ôn lý thuyết (Phần 3)

⇒ Tải file đề thi: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi và đáp án: 1C 2C 3C 4C 5C 6A 7D 8C 9C 10C 11D 12C 13C 14D 15B 16C 17A 18C 19C 20B 21D 22A 23A 24A 25B 26B 27B 28A 29B 30B 31C 32A 33A 34D 35C 36C 37A 38B 39C 40C 41B 42B 43B 44A 45D 46C 47C 48B 49C 50A 51D 52B 53C 54C 55B 56B 57B 58D 59A 60D (Xem giải) Câu 1. Tên thay thế của amino axit có công thức CH3-CH(NH2)-COOH là. A. axit 2-aminopropionic     

Xem thêm

Tổng ôn lý thuyết (Phần 2)

⇒ Tải file đề thi: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi và đáp án: 1A 2D 3B 4A 5A 6C 7A 8B 9C 10C 11C 12C 13B 14A 15D 16B 17D 18C 19D 20B 21C 22C 23B 24B 25B 26B 27A 28B 29D 30C 31A 32D 33C 34B 35B 36D 37D 38C 39C 40D 41B 42D 43D 44D 45A 46D 47C 48C 49B 50C 51D 52B 53A 54D 55D 56A 57B 58B 59B 60B (Xem giải) Câu 1. Học sinh A đã đọc tên các hợp chất hữu cơ như sau: (1): CH3-CH(NH2)-CH3: Etylmetylamin

Xem thêm

Tổng ôn lý thuyết (Phần 1)

⇒ Tải file đề thi: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi và đáp án: 1A 2C 3D 4D 5C 6D 7B 8D 9C 10A 11C 12B 13A 14C 15C 16B 17C 18A 19C 20A 21D 22D 23C 24C 25A 26D 27D 28B 29C 30D 31A 32A 33C 34D 35D 36B 37D 38A 39A 40C 41A 42B 43C 44B 45C 46B 47B 48B 49A 50B 51D 52B 53C 54D 55D 56B 57B 58A 59D 60C Câu 1. Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất

Xem thêm

Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) (Phần 2)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online: Vào phòng thi ⇒ Giải chi tiết và đáp án: 1A 2B 3D 4A 5B 6C 7A 8B 9B 10B 11A 12B 13B 14D 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 (Xem giải) Câu 1. Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau vào nước được dung dịch Z. Tiến hành thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V (ml) dung dịch Z, thu được m1 (gam) kết tủa. Thí nghiệm 2:

Xem thêm

Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) (Phần 1)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online: Vào phòng thi ⇒ Giải chi tiết và đáp án: 1D 2C 3B 4C 5D 6A 7D 8D 9A 10D 11A 12C 13B 14A 15D 16D 17D 18A 19C 20D 21B 22A 23C 24B 25A 26C 27C 28A 29A 30D (Xem giải) Câu 1. Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa. Thí

Xem thêm

200 câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ (Phần 1)

⇒ Tải file đề thi: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi và đáp án:  1B 2B 3D 4A 5D 6D 7D 8A 9C 10A 11B 12D 13B 14D 15D 16D 17C 18A 19C 20D 21D 22B 23A 24C 25A 26A 27D 28B 29A 30A 31B 32D 33C 34D 35B 36D 37B 38B 39A 40D (Xem giải) Câu 1. Clo có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây? A. Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3, NaOH          B. NaBr, NaI, NaOH, NH3, CH4, H2S, Fe C. ZnO, Na2SO4, Ba(OH)2,

Xem thêm

Lý thuyết Hóa học (Phần 4)

⇒ Biên soạn và tổng hợp: Cáp Xuân Huy ⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 151D 152B 153C 154A 155D 156C 157C 158C 159B 160A 161D 162C 163C 164D 165B 166B 167A 168A 169C 170B 171C 172A 173D 174C 175B 176D 177D 178D 179C 180A 181C 182A 183B 184B 185B 186D 187C 188A 189B 190C 191C 192B 193A 194B 195C 196C 197B 198C 199D 200A (Xem giải) Câu 151. Cho các phát biểu sau: (a) Nguyên tắc sản xuất gang là khử các

Xem thêm

Danh sách các đề thi lý thuyết

[06] Tổng ôn lý thuyết (Thầy Nguyễn Thì Ngân sưu tầm). » Phần 1: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng thi] » Phần 2: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng thi] » Phần 3: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng thi] » Phần 4: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng thi] [05] Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z » Phần 1: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng thi] » Phần 2: [Đề thi và đáp án]–[Vào phòng thi] [04] 200 câu lý thuyết hóa vô

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết thi đại học (Phần 2)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đáp án: 41B 42A 43C 44C 45A 46D 47D 48A 49D 50B 51B 52A 53B 54A 55A 56D 57D 58B 59C 60D 61D 62B 63C 64D 65C 66D 67C 68C 69C 70C 71B 72C 73C 74A 75C 76D 77C 78A 79C 80B Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai? A. CrO3 tan trong nước tạo thành dung dịch chứa 2 axit. B. Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2. C. Để phân biệt Al, Na, Al2O3 riêng biệt chỉ cần

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết thi đại học (Phần 1)

⇒ Tải file đề thi: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đáp án:  1D 2A 3A 4A 5D 6B 7A 8A 9B 10C 11A 12A 13C 14C 15D 16D 17D 18A 19B 20B 21C 22B 23C 24B 25D 26C 27D 28C 29B 30A 31C 32D 33B 34B 35D 36A 37A 38C 39B 40B Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? A. Axit stearic là axit no, mạch hở.         B. Metyl fomat có phản ứng tráng gương. C. Ở điều kiện thường triolein là chất lỏng.          D. Thuỷ phân

Xem thêm

Lý thuyết Hóa học (Phần 3)

⇒ Biên soạn và tổng hợp: Cáp Xuân Huy ⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 101D 102C 103A 104A 105A 106B 107D 108A 109C 110C 111C 112D 113D 114A 115D 116B 117C 118D 119C 120C 121D 122C 123D 124D 125C 126B 127A 128D 129A 130C 131D 132A 133B 134D 135A 136A 137B 138B 139B 140D 141D 142A 143D 144A 145C 146A 147B 148B 149D 150D (Xem giải) Câu 101. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch

Xem thêm

Lý thuyết Hóa học (Phần 2)

⇒ Biên soạn và tổng hợp: Cáp Xuân Huy ⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 51C 52D 53A 54C 55D 56A 57B 58B 59A 60C 61D 62A 63D 64D 65D 66D 67A 68B 69B 70C 71A 72C 73A 74A 75C 76C 77A 78C 79A 80C 81A 82C 83A 84C 85D 86B 87A 88D 89C 90C 91A 92A 93B 94A 95A 96B 97B 98B 99B 100B (Xem giải) Câu 51. Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là : (1) Thành phần

Xem thêm

Lý thuyết Hóa học (Phần 1)

⇒ Biên soạn và tổng hợp: Cáp Xuân Huy ⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Thi online đề này: Vào phòng thi ⇒ Đề thi, đáp án và giải chi tiết: 1B 2B 3D 4C 5D 6C 7B 8D 9A 10B 11D 12C 13A 14C 15C 16A 17D 18C 19A 20D 21A 22A 23C 24A 25A 26D 27D 28C 29D 30D 31A 32A 33D 34C 35A 36D 37B 38C 39D 40A 41C 42A 43D 44D 45D 46A 47B 48C 49B 50B (Xem giải) Câu 1. Cho các phát biểu sau: 1) Các amin đều độc. 2) Các amin đều

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 8)

⇒ File đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 351D 352D 353B 354C 355D 356A 357B 358C 359D 360C 361C 362D 363D 364D 365D 366B 367D 368B 369D 370B 371C 372A 373D 374A 375A 376A 377D 378C 379C 380C 381C 382C 383D 384A 385D 386A 387A 388C 389C 390D 391D 392C 393C 394D 395A 396C 397A 398A 399A 400C Câu 351. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Urê có công thức (NH4)2CO. B. Trong đạm hai lá phần trăm khối lượng của nitơ chiếm 21,21% C. Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo hàm

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 7)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 301D 302D 303D 304C 305A 306C 307B 308D 309C 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340C 341B 342C 343D 344D 345A 346A 347A 348C 349C 350B Câu 301. Cho các chất sau: NaHCO3, (NH2)2CO, (NH4)2CO3, HCOONH4, Al(OH)3, ZnO, KHSO4, Na2HPO4, H2N-CH2-COOH. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH; vừa tác dụng với dung dịch HCl là. A. 7                             B. 6                             C. 5                             D.

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 6)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 251A 252D 253D 254D 255B 256A 257C 258A 259C 260D 261C 262D 263B 264B 265A 266B 267D 268C 269C 270A 271C 272A 273C 274C 275C 276B 277D 278D 279C 280A 281C 282C 283A 284C 285D 286C 287C 288C 289D 290D 291C 292B 293B 294C 295C 296C 297C 298D 299D 300A Câu 251. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm BaCl2 và NaOH. Hiện tượng của thí nghiệm là. A. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 5)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 201D 202C 203C 204B 205B 206B 207D 208B 209C 210D 211D 212B 213B 214D 215B 216D 217D 218D 219D 220A 221D 222C 223C 224C 225C 226B 227B 228B 229D 230A 231B 232D 233D 234C 235C 236B 237A 238B 239D 240A 241C 242D 243C 244C 245B 246B 247B 248B 249B 250D Câu 201. Một mẫu nước cứng khi đun sôi làm mất tính cứng của nước. Mẫu nước này có chứa: A. Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-                              B. Ca2+, Na+, HCO3-, SO42- C. Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-‑         

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 4)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 151D 152B 153B 154D 155C 156C 157B 158C 159D 160C 161D 162D 163C 164D 165A 166D 167C 168C 169D 170C 171D 172D 173C 174D 175A 176A 177C 178D 179D 180B 181B 182B 183B 184B 185D 186D 187B 188B 189C 190B 191A 192A 193D 194B 195D 196B 197A 198A 199C 200C Câu 151. Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng. A. Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4. B. Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3. C.

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 3)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 101D 102C 103D 104C 105D 106A 107A 108B 109B 110D 111B 112D 113B 114B 115D 116D 117C 118C 119A 120D 121A 122C 123D 124C 125D 126D 127D 128C 129D 130C 131C 132D 133C 134D 135B 136B 137C 138C 139D 140B 141C 142C 143C 144D 145C 146D 147B 148D 149B 150C Câu 101. Nhận định nào sau đây là sai?. A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh. B. Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.

Xem thêm

Tổng hợp Lý thuyết hóa vô cơ (Phần 2)

⇒ Tải file đề bài: Download ⇒ Đáp án: (Chưa kiểm duyệt) 51D 52C 53B 54C 55D 56B 57A 58B 59D 60D 61C 62B 63D 64C 65A 66A 67D 68A 69C 70D 71D 72B 73B 74C 75D 76A 77C 78C 79C 80D 81D 82A 83D 84B 85B 86D 87C 88B 89C 90B 91D 92C 93A 94A 95C 96B 97B 98D 99C 100A Câu 51. Cho sơ đồ phản ứng sau: M + H2SO4 (đặc) → MSO4 + SO2 + H2O                       M + O2 → MO2 Kim loại M là. A. Pb.                          B. Ni.                          C. Mg.                         D. Sn. Câu 52. Cho phương

Xem thêm
error: Vui lòng không sao chép !!