[2020] Thi hết kỳ 1 Hóa 12 – Sở GDĐT Đồng Tháp

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

41A 42C 43C 44D 45B 46C 47C 48B 49B 50D
51D 52A 53C 54C 55C 56C 57A 58D 59D 60C
61A 62B 63D 64B 65B 66B 67A 68A 69B 70C
71B 72A 73B 74D 75D 76A 77D 78D 79A 80A

Câu 41: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A. 2.        B. 1.       C. 4.         D. 3.

Câu 42: Tơ nilon-6,6 thuộc loại

A. to thiên nhiên.      B. tơ nhân tạo.      C. tơ tổng hợp.      D. tơ bán tổng hợp.

Câu 43: Dung dịch X là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Dung dịch X là

A. saccarozơ.       B. etanol.        C. glucozơ.        D. fructozơ.

Câu 44: Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa,… Công thức hóa học của polietilen là

A. (-CF2-CF2-)n.     B. (-CH(CI)-CH2-)n.     C. (-CH(CN)-CH2- )n     D. (-CH2-CH2-).

Câu 45: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A. propyl axetat.       B. metyl propionat.       C. metyl axetat.       D. etyl axetat.

Câu 46: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Zn.       B. Ag.       C. Na.       D. Cu.

Câu 47: Valin có công thức cấu tạo là

A. CH3-CH(NH2)-COOH.       B. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.

C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.       D. H2N-CH2-COOH.

Câu 48: Kim loại X duy nhất tồn tại thể lỏng ở nhiệt độ thường, được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế, huyết áp kể,… Kim loại X là

A. xesi.       B. thủy ngân.       C. vàng.       D. bạc.

Câu 49: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A. Vinyl axetat.       B. Tripanmitin.       C. Đimety oxalat.       D. Etyl axetat.

Câu 50: Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây?

A. Mg(NO3)2.       B. FeSO4.       C. Zn(NO3)2.       D. AgNO3.

Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A. C6H5NHCH3.       B. CH3CH2NHCH3.       C. (CH3)3N.       D. CH3-CH(CH3)-NH2.

Câu 52: Saccarozơ có nhiều trong đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt. Saccarozơ được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, đế sản xuất bánh kẹo, nước giải khát,… Saccarozơ thuộc loại

A. disaccarit.       B. monosaccarit.       C. polisaccarit.       D. trisaccarit.

Câu 53: Dãy kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

A. Be, Li, Rb.       B. Cu, Sr, Be.       C. K, Na, Ba.       D. Fe, Ca, Li.

(Xem giải) Câu 54: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt trong mật ong (tới 40%) nên làm cho mật ong có vị ngọt đậm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi X và Y lần lượt là:

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi thử Tốt nghiệp Liên trường Nghệ An

A. saccarozơ và tinh bột.       B. saccarozơ và glucozơ.

C. fructozơ và saccarozơ.        D. glucozơ và fructozơ.

Câu 55: Dầu ôliu có thể phòng ngừa các chứng bệnh như xơ giữa động mạch, cao huyết áp, bệnh tim,… Triolein là một chất béo trung tính chiếm khoảng 30% trong dầu ôliu. Công thức của triolein là

A. (C17H31COO)3C3H5.       B. (C15H31COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.       D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 56: Este metyl axetat có công thức phân tử là

A. C3H4O2.       B. C4H6O2.       C. C3H6O2.       D. C4H8O2.

Câu 57: Tripeptit Ala-Gly-Val có chứa bao nhiêu nguyên tử oxi?

A. 4.       B. 3.       C. 5.       D. 6.

(Xem giải) Câu 58: Cho hỗn hợp gồm bột Al, Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hai kim loại, dung dịch Y chứa ba muối. Ba muối trong dung dịch Y là:

A. Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3.       B. Zn(NO3)2, AgNO3 và Cu(NO3)2.

C. Al(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3.       D. Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2.

(Xem giải) Câu 59: Cho dãy các chất glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala, tristearin, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

A. 4.       B. 2.       C. 5.        D. 3.

Câu 60: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 dư.      B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

C. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.      D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

Câu 61: Một este X có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH2=CH-COOCH3.       B. HCOOCH2-CH=CH2.

C. HCOOCH=CH-CH3.        D. CH3COOCH=CH2.

(Xem giải) Câu 62: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp chất rắn gồm MgO, Fe2O3, CuO, Al2O3 đun nóng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm:

A. MgO, Fe, Cu, Al.       B. MgO, Fe, Cu, Al2O3.

C. Mg, Fe, Cu, Al.        D. MgO, Fe, CuO, Al2O3.

Câu 63: Kim loại được sử dụng trong phương pháp điện hóa, để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn đầu, dẫn khí đốt) là

A. Cu.       B. Ni.       C. Pb.       D. Zn.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trùng hợp vinyl axetat thu được polime dùng làm thủy tinh hữu cơ.

B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng.

Bạn đã xem chưa:  [2019] Thi thử THPT Quốc gia trường Tiên Lữ - Hưng Yên (Lần 1)

C. Tơ axetat được điều chế từ hexametylendiamin và axit ađipic.

D. Tơ nitron đùng để dệt vải lót săm lốp xe, dây dù, đan lưới.

Câu 65: Có 4 hóa chất metylamin (1); đimetylamin (2); etylamin (3); phenylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A. (3) < (1) < (4) < (2).       B. (4) < (1) < (3) < (2).

C. (3) < (4) < (1) < (2).        D. (4) < (1) < (2) < (3).

(Xem giải) Câu 66: Cho dãy các chất: vinyl axetat, glyxin, glucozơ, anilin, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 5.

Câu 67: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn.       B. Zn, Cu, Mg.       C. Hg, Na, Ca.       D. AI, Fe, Ag.

(Xem giải) Câu 68: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N có đặc điểm sau:
– Chất X không làm mất màu dung dịch brom.
– Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH thu được Y và ancol metylic. Tên gọi của X là

A. metyl aminoaxetat.     B. axit α-aminopropionic.     C. axit β-aminopropionic.     D. amoni acrylat.

(Xem giải) Câu 69: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá.
(b) Tơ nilon-6,6, tơ nitron là các loại tơ tổng hợp.
(c) Các chất axit glutamic, lysin đều làm đổi màu quỳ tím.
(d) Lòng trắng trứng (anbumin) có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 1.

(Xem giải) Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường axit fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
(c) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng gương.
(d) Vinylaxetat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 2.       C. 1.        D. 4.

(Xem giải) Câu 71: Benzyl axetat là thành phần chính của tinh dầu hoa nhài. Trộn 15,0 gam benzyl axetat với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là

A. 12,2.       B. 16,2.       C. 8,2.       D. 20,4.

(Xem giải) Câu 72: Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức Q nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của Q là

A. CH5N.       B. C4H11N.       C. C2H7N.         D. C3H9N.

(Xem giải) Câu 73: Điện phân bằng điện cực trơ, dung dịch muối sunfat của kim loại X hoá trị II với dòng điện có cường độ 5A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,2 gam. Kim loại X là

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN chuyên KHTN Hà Nội (Lần 1)

A. Ni.       B. Cu.       C. Zn.       D. Fe.

(Xem giải) Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Khử Fe2O3 bằng khí H2 dư ở nhiệt độ cao.
(b) Cho lá Zn vào dung dịch AgNO3 đư.
(c) Điện phân dung dịch CuSO4, anot than chì.
(d) Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4.
Số thí nghiệm sinh ra kim loại là

A. 1.        B. 4.       C. 2.        D. 3.

(Xem giải) Câu 75: Cho 10,68 gam amino axit X (công thức có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 13,32 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

A. 5.       B. 9.       C. 11.       D. 7.

(Xem giải) Câu 76: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng bạc nitrat cần dùng là

A. 51,0 gam.       B. 32,4 gam.       C. 25,5 gam.       D. 16,2 gam.

(Xem giải) Câu 77: Hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn. Cho 19,1 gam hỗn hợp X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 25,5 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

A. 40,4.       B. 47,5.       C. 53,9.       D. 68,8.

(Xem giải) Câu 78: Cho hỗn hợp H gồm 0,01 mol axit glutamic và 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch Y. Toàn bộ dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,19 gam hỗn hợp muối. Tên gọi của amino axit X là

A. glyxin.       B. valin.       C. lysin.       D. alanin

(Xem giải) Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo trung tinh triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Lấy 7,088 gam chất béo trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

A. 7,312 gam.       B. 7,412 gam.       C. 7,612 gam.       D. 7,512 gam.

(Xem giải) Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở cần vừa đủ V lít O2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) thu được 0,44 gam CO2 và 0,112 lít khí N2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là

A. 0,504.        B. 0,252.        C. 1,008.        D. 0,756.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!