[2022] Thi thử TN chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương (Lần 1)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 028

1D 2D 3A 4B 5C 6C 7B 8A 9D 10A
11B 12B 13B 14C 15A 16A 17C 18A 19B 20A
21D 22A 23C 24C 25A 26C 27B 28D 29B 30D
31B 32C 33D 34B 35C 36C 37D 38B 39C 40A

(Xem giải) Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

A. Axit axetic.       B. Lysin.       C. Metylamin.        D. Alanin.

(Xem giải) Câu 2. Chất nào sau đây không có liên kết ba trong phân tử?

A. Axetilen.        B. Propin.        C. Vinyl axetylen.        D. Etilen.

(Xem giải) Câu 3. Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

A. tinh bột.       B. fructozơ.        C. saccarozơ.       D. glucozơ.

(Xem giải) Câu 4. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

A. cacbon.       B. photpho.       C. kali.        D. nitơ.

(Xem giải) Câu 5. Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X.

A. 62,38%.       B. 46,15%.        C. 53,85%.        D. 57,62%.

(Xem giải) Câu 6. Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

A. Poli(vinyl clorua).        B. Poliacrilonitrin.       C. Poli(metyl metacrylat).        D. Polietilen.

(Xem giải) Câu 7. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 2 ancol.       B. 2 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 1 ancol.        D. 2 muối và 1 ancol.

(Xem giải) Câu 8. Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua được ?

A. Au.       B. Ag.        C. Cu.        D. Al.

(Xem giải) Câu 9. Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên gọi đúng của chất béo đó là:

A. Tristearin.       B. Tripanmitin.       C. Trilinolein.       D. Triolein.

(Xem giải) Câu 10. Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

A. CO2.       B. NO2.       C. SO2.       D. CO.

(Xem giải) Câu 11. Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. HCl.       B. BaCl2.        C. KOH.        D. Ca(OH)2

(Xem giải) Câu 12. Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

A. Ag.       B. K.       C. Ca.       D. Fe.

Câu 13. Este nào sau đây có mùi chuối chín?

A. Genaryl axetat.       B. Isoamyl axetat.

C. Benzyl axetat.       D. Etyl propionat.

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN trường Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa (Lần 1)

Câu 14. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A. Tinh bột.       B. Chất béo.       C. Protein.       D. Amin.

(Xem giải) Câu 15. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?

A. HCOOCH3.       B. C2H5COOH.       C. HCOOC2H5.       D. CH3COOC2H5.

(Xem giải) Câu 16. Cho 13 gam bột Zn vào 150 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 12,85.       B. 9,6.        C. 12,8.        D. 6,4.

(Xem giải) Câu 17. Cho 13,35 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dụng dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 18,675.       B. 10,59.       C. 18,825.        D. 18,855.

(Xem giải) Câu 18. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al(OH)3.       B. NaAlO2.        C. Al(NO3)3.        D. Al2(SO4)3.

Câu 19. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A. Saccarozơ.       B. Fructozơ.        C. Tinh bột.        D. Xenlulozơ.

(Xem giải) Câu 20. Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hidro?

A. HNO3 loãng.       B. HCl đặc.        C. H2SO4 loãng.       D. KHSO4.

Câu 21. Công thức của sắt(II) sunfat là

A. Fe2(SO4)3.       B. FeS.       C. FeS2.        D. FeSO4

(Xem giải) Câu 22. Hai chất nào sau đây đều có thể bị nhiệt phân?

A. MgCO3 và Al(OH)3.       B. Na2CO3 và CaSO4.

C. NaCl và Al(OH)3.        D. NaHCO3 và NaCl.

(Xem giải) Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,9 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

A. 13,5.       B. 7,2.       C. 15,3.        D. 16,2.

Câu 24. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3

A. C2H5NH2.       B. CH3NH2.       C. (CH3)3N.       D. CH3NHCH3.

Câu 25. Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

A. BaO.       B. Fe2O3.       C. FeO.       D. ZnO.

Câu 26. Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là

A. 4.       B. 2.       C. 3.        D. 1.

(Xem giải) Câu 27. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

A. Al.       B. Ca.       C. Cu.       D. Fe.

(Xem giải) Câu 28. Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 dư tạo thành 2 chất kết tủa?

A. Fe.       B. Zn.       C. Na.        D. Ba.

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN trường Nguyễn Khuyến - Nam Định (Lần 2)

Câu 29. Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?

A. Ag.       B. Zn.       C. Cu.        D. Au.

Câu 30. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. tính axit.       B. tính oxi hóa.       C. tính bazơ.       D. tính khử.

(Xem giải) Câu 31. Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Cu, Mg.       B. Zn, Mg.        C. Ag, Ba.       D. Cu, Fe.

(Xem giải) Câu 32. Đề phòng sự lây lan của SARS-CoV-2 gây bệnh viêm phổi cấp, các tổ chức ý tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Chất X có thể được điều chẽ từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z. Các chất Y, Z lần lượt là:

A. Sobitol và Glucozơ.       B. Glucozơ và Etanol.

C. Glucozơ và Sobitol.        D. Etanol và Glucozơ.

(Xem giải) Câu 33. Nhiệt phân hoàn toàn 53,28 gam muối X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi và 14,4 gam một chất rắn Z. Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch T. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa 1 một muối duy nhất, khối lượng muối là 30,6 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là

A. 21,89%.       B. 20,20%.       C. 21,98%.        D. 21,62%.

(Xem giải) Câu 34. Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°).
(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.
(c) Ứng với công thức C4H11N có 4 đồng phân amin bậc 2.
(d) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.
(e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
Số phát biểu sai là

A. 2.       B. 3.       C. 5.       D. 4.

(Xem giải) Câu 35. Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau:

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:
(a) Đá bọt được sử dụng là CaCO3 tinh khiết
(b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng.
(c) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO2 và CO2.
(d) Dung dịch Br2 bị nhạt màu dần.
(e) Khí X đi vào dung dịch Br2 là C2H4.
(f) Thay dung dịch Br2 thành dung dịch KMnO4 thì sẽ có kết tủa.
Số phát biểu đúng là

A. 6.         B. 4.         C. 5.         D. 3.

Bạn đã xem chưa:  [2019] Thi thử THPT Quốc gia trường Nam Phù Cừ - Hưng Yên (Lần 1)

(Xem giải) Câu 36. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch FeCO3.
(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H2SO4 vào lượng dư dung dịch Na2CO3.
(e) Đun nóng HCl đặc tác dụng với tinh thể KMnO4.
(f) Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng kết thúc. Số thí nghiệm thu được chất khí là

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

(Xem giải) Câu 37. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

A. 34,850.       B. 44,525.       C. 39,350.        D. 42,725.

(Xem giải) Câu 38. Hòa tan hết 8,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FexOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung dịch chứa 0,19 mol H2SO4 (loãng) và 0,04 mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 25,18 gam các muối sunfat trung hòa và 2,24 gam hỗn hợp khí X gồm NO, CO2 và H2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 10,81 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hết 8,18 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,11 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 74/11. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là

A. 15,88.       B. 15,86.       C. 18,85.        D. 16,86.

(Xem giải) Câu 39. X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai  chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khôi lượng phân tử nhỏ trong E là:

A. 3,78%.       B. 3,92%.       C. 3,84%.         D. 3,96%.

(Xem giải) Câu 40. Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Khối lượng phân tử của X là 888 gam/mol.

B. Giá trị của a là 17,72 gam.

C. Giá trị của m là 12,16.

D. Phân tử X có 5 liên kết pi.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!