[2022] Thi thử TN của sở GDĐT Quảng Bình (Lần 1)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Giải chi tiết và đáp án:

⇒ Mã đề: 131

41C 42B 43B 44A 45C 46C 47B 48B 49D 50C
51B 52D 53C 54B 55C 56B 57A 58B 59D 60D
61C 62D 63A 64D 65C 66A 67D 68D 69C 70A
71C 72B 73D 74A 75A 76C 77C 78B 79C 80C

Câu 41. Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

A. Li.       B. K.       C. Ca.         D. Na.

Câu 42. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

A. BaO.       B. Mg.        C. Ca(OH)2.       D. Mg(OH)2.

Câu 43. Axit oleic là một axit béo có trong dầu thực vật. Công thức của axit oleic là

A. C3H5(OH)3.       B. C17H33COOH.       C. C15H31COOH.       D. C17H35COOH.

Câu 44. Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

A. Cu.       B. K.       C. Na.       D. Ba.

Câu 45. Công thức của magie hiđrocacbonat là:

A. MgSO4.       B. Ca(HCO3)2.       C. Mg(HCO3)2.       D. MgO.

Câu 46. Tên gọi của N2O là

A. đinitơ pentaoxit.       B. nitơ đioxit.       C. đinitơ oxit.       D. nitơ monooxit.

Câu 47. Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

A. Al3+.       B. Cu2+.        C. Fe2+.       D. Mg2+.

Câu 48. Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH(CH3)-)n?

A. Poli(metyl metacrylat).        B. Polipropilen.       C. Poliacrilonitrin.        D. Poli(vinyl clorua).

Câu 49. Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A. Fe.       B. Cu.       C. Mg.       D. Al.

Câu 50. Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là

A. 6.        B. 8.       C. 4.        D. 2.

Câu 51. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. CH3COOH.       B. NaCl.        C. C2H5OH.       D. H2O.

Câu 52. Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?

A. Anilin.       B. Axit glutamic.       C. Alanin.       D. Lysin.

Câu 53. X là nguyên tố kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, điều kiện thường ở thể lỏng. Nguyên tố X là

A. Cu.       B. W.       C. Hg.        D. Cr.

Câu 54. Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 đặc nguội.       B. HNO3 loãng.       C. FeCl2.        D. KOH.

Câu 55. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Ag.        B. Cu.       C. Na.        D. Fe.

Câu 56. Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là

A. +1.       B. +2.       C. +3.        D. +6.

Câu 57. Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?

A. CH3COOH.       B. CH3COOCH3.       C. HCHO.       D. CH4.

Bạn đã xem chưa:  [2020] Thi hết kỳ 1 Hóa 12 – Sở GDĐT Cần Thơ

Câu 58. Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ

A. Glucozo.       B. Anilin.        C. Metyl axetat.       D. Tinh bột.

Câu 59. Saccarozơ là một loại đường có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

A. 6.       B. 11.       C. 12.        D. 22.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

B. Tinh bột thuộc loại đisaccarit.

C. Xenlulozơ là chất lỏng ở nhiệt độ thường

D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.

(Xem giải) Câu 61. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra 2 muối?

A. Fe.       B. Fe2O3.       C. Fe3O4.        D. FeO.

(Xem giải) Câu 62. Cho các tơ sau: visco, nitron, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

A. 1.       B. 2.       C. 4.        D. 3.

Câu 63. Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

A. Phèn chua.       B. Vôi sống.       C. Thạch cao.       D. Muối ăn.

(Xem giải) Câu 64. Este X có công thức phân tử C3H6O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là .

A. C3H5(OH)3.       B. C2H5OH.       C. C3H7OH.       D. CH3OH.

(Xem giải) Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2, thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

A. 15,00.        B. 22,50.       C. 8,90.       D. 11,25.

(Xem giải) Câu 66. Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam Ag. Giá trị của m là

A. 13,5.       B. 18,0.       C. 9,0.        D. 16,2.

(Xem giải) Câu 67. Nhiệt phân hoàn toàn m gam KHCO3 thu được K2CO3, H2O và 5,6 lít CO2. Giá trị của m là

A. 20.        B. 30.       C. 40.       D. 50.

(Xem giải) Câu 68. Để khử hoàn toàn 24,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là

A. 16,2.       B. 10,8.       C. 5,4.       D. 8,1.

(Xem giải) Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 1,855 mol O2, thu được 1,32 mol CO2 và 1,21 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam glixerol và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa hai chất. Khối lượng của Y trong X là

A. 21,28.       B. 8,84.       C. 17,68.        D. 2,82.

(Xem giải) Câu 70. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng.
(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được 1 chất kết tủa.
(c) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 2 muối.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 thấy có kết tủa trắng và khí bay lên.
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa.
(f) Dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm được nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
Số phát biểu đúng là

Bạn đã xem chưa:  [2022] Thi thử TN trường Quang Trung - Hải Phòng (Lần 1)

A. 4.       B. 3.       C. 2.       D. 5.

(Xem giải) Câu 71. Cho sơ đồ phản ứng:

Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A. Ca(OH)2, BaCl2.       B. KHCO3, Ca(OH)2.

C. CO2, Ca(OH)2.       D. K2CO3, Ca(OH)2.

(Xem giải) Câu 72. Đốt hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong O2, thu được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, Cu, Fe3O4 và CuO. Cho Y vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,08 mol H2 và 10,2 gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 14,80.       B. 23,32.        C. 18,72.         D. 15,60.

(Xem giải) Câu 73. Cho este mạch hở X có công thức phân tử CnHn+2O4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một ancol Y và hai muối Z, T (là muối của hai axit cacboxylic tương ứng R và Q, MZ > MT). Mặt khác, 1 mol X tác dụng được tối đa với 1 mol H2. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất X có 6 nguyên tử cacbon.
(b) Dung dịch chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Dung dịch chất Z làm mất màu dung dịch Br2.
(d) Oxi hóa Y bằng CuO, thu được anđehit axetic.
(e) Chất Y làm mất màu dung dịch Br2.
(g) Nhiệt độ sôi của chất Q cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
Số phát biểu đúng là

A. 5.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

(Xem giải) Câu 74. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, CuO và Fe2O3 (trong X nguyên tố oxi chiếm 16,58% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,45 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa (m + 28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe2(SO4)3, CuSO4) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là

A. 10,05%.       B. 30,15%.       C. 37,69%.       D. 25,13%.

(Xem giải) Câu 75. Nung nóng hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (giả sử chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 17,4. Đốt cháy hết Y, thu được 0,24 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của propen trong X là

A. 48,28%.       B. 44,83%.        C. 37,36%.       D. 33,49%.

Bạn đã xem chưa:  [2021] Thi thử TN liên trường Hà Tĩnh

(Xem giải) Câu 76. Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và NaNO3 (trong bình kín, không có không khí) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hết Z vào nước, thu được 400 ml dung dịch E (chỉ chứa một chất tan) có pH = 1, không có khí thoát ra. Giá trị của m là

A. 11,24.       B. 4,61.       C. 4,45.       D. 23,05.

(Xem giải) Câu 77. Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và ancol (nX, nZ > nY). Đốt cháy hoàn toàn a gam T, thu được H2O và 1,84 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam T bằng lượng vừa đủ 720 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp G gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và 22,64 gam hỗn hợp E gồm hai ancol. Đốt cháy toàn bộ G, thu được H2O, Na2CO3 và 0,76 mol CO2. Khối lượng của X trong a gam T là:

A. 5,84 gam.       B. 7,40 gam.       C. 11,84 gam.       D. 18,88 gam.

(Xem giải) Câu 78. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2
Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất. 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh.
(b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam
(c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím
(d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm.
(e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần.
Số phát biểu đúng là

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

(Xem giải) Câu 79. Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là

A. 2.       B. 4.       C. 3.       D. 5.

(Xem giải) Câu 80. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 20,75 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của t là

A. 6.       B. 4.       C. 7.       D. 5.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!