Phản ứng Oxi hóa – Khử (Phần 3)

File word đề thi, đáp án và giải chi tiết

⇒ Đáp án và giải chi tiết:

81A 82C 83A 84D 85B 86C 87B 88A 89A 90A
91A 92A 93D 94A 95D 96C 97B 98C 99B 100A
101D 102A 103D 104C 105B 106A 107A 108A 109A 110A
111B 112C 113A 114C 115C 116A 117B 118D 119C 120D

(Xem giải) Câu 81: Cho 6,9 gam kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với H2O, toàn bộ khí sinh ra cho tác dụng với CuO đun nóng. Sau phản ứng thu được 9,6 gam Cu. Kim loại X là:

A. Na.       B. Li.       C. K.         D. Rb.

(Xem giải) Câu 82: Cho 0,1 mol FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X. Cho từ từ luồng khí Clo qua dung dịch X đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam muối khan. Giá trị của a là

A. 18,5.       B. 20,0.       C. 18,75.       D. 16,5.

(Xem giải) Câu 83: Cho 1,35 gam X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 (không có sản phẩm khử khác). Khối lượng muối thu được là

A. 5,69.       B. 4,45.       C. 5,07.       D. 2,48.

(Xem giải) Câu 84: Cho Fe dư phản ứng với dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 loãng thấy có khí NO (sản phẩm duy nhất) thoát ra. Khối lượng muối thu được là

A. 2,42.       B. 9,68.       C. 2,75.       D. 2,70.

(Xem giải) Câu 85: Hòa tan 0,81 gam kim loại M hóa trị n vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thoát ra 1,008 lít SO2. Kim loại M là:

A. Be.       B. Al.       C. Mn.       D. Ag.

(Xem giải) Câu 86: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn X. Để hòa tan X bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu là:

A. 0,14.       B. 0,25.       C. 0,16.       D. 0,18.

(Xem giải) Câu 87: Cho H2 đi qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,2 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc, nóng thu được 0,1 mol khí NO2. Giá trị a là:

A. 4.       B. 6.       C. 5.       D. 3.

(Xem giải) Câu 88: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và nung nóng đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng:

A. 4,26.       B. 4,5.       C. 3,78.       D. 7,38.

(Xem giải) Câu 89: Cho hidro qua ống sứ chứa 5,6 gam Fe2O3 đun nóng. Sau một thời gian ta thu đuợc m gam hỗn hợp X gồm Fe và 3 oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO3 đặc, nóng thì thu được 0,05 mol khí NO2. Giá trị của m là

A. 5,2.       B. 4,7.       C. 4,6.       D. 4,4.

(Xem giải) Câu 90: Hòa tan 3,06 gam MxOy (hóa trị M không đổi) trong HNO3 dư thu được 5,22 gam muối. Khối lượng mol của MxOy là

A. 153.       B. 40.       C. 160.       D. 232.

(Xem giải) Câu 91: Hòa tan hoàn toàn 2,74 gam hỗn hợp Fe và kim loại R (hóa trị III duy nhất) bằng dung dịch HCl dư được 2,464 lít H2 (đkc). Cũng lượng hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,792 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất)). Kim loại R và phần trăm khối lượng của R là

Bạn đã xem chưa:  Bài tập H2SO4 (Phần 2)

A. Al; 59,12.       B. Mg; 48,76.       C. Cu; 27,38.       D. Zn; 64,58.

(Xem giải) Câu 92: Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 60.       B. 59.       C. 61.       D. 30.

(Xem giải) Câu 93: Khi hòa tan kim loại K vào dung dịch H2SO4 loãng và kim loại R vào HNO3 thì thu được H2 và NO có V bằng nhau ở cùng điều kiện. Khối lượng muối nitrat thu được bằng 139,08% khối lượng muối sunfat. R là:

A. Mg.       B. Cu.       C. Al.       D. Fe.

(Xem giải) Câu 94: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có khối lượng là 15,2 gam. Giá trị m là:

A. 25,6.       B. 16.       C. 2,56.       D. 8.

(Xem giải) Câu 95: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (đktc). Kim loại R là:

A. Fe.       B. Al.       C. Ca.       D. Cu.

(Xem giải) Câu 96: Hòa tan 11 gam hỗn hợp Al, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 8,96 lít khí (đktc), nếu hòa tan 5,5 gam hỗn hợp này trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được lượng khí SO2 (đktc) là:

A. 2,016.       B. 3,584.       C. 5,04.       D. 8,376.

(Xem giải) Câu 97: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khơi so với H2 là 19,2 (không có sản phẩm khử khác). Số mol NO có trong hỗn hợp là

A. 0,05.       B. 0,1.       C. 0,15.       D. 0,2.

(Xem giải) Câu 98: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) dung dịch X và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 là:

A. 3,5M.       B. 2,5M.       C. 3,2M.       D. 2,4M.

(Xem giải) Câu 99: Để 28 gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thu được 34,4 gam chất rắn. Tính phần trăm Fe đã phản ứng. Giả sử phản ứng chỉ tạo nên Fe3O4.

A. 48,8%.       B. 60,0%.       C. 81,4 %.       D. 99,9%.

(Xem giải) Câu 100: Hòa tan m gam A gồm Fe, Cu vào dung dịch HCl dư (không có không khí) thu được 3,36 lít khí (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,456 lít khí màu nâu đỏ. Giá trị của m là:

A. 16,08.       B. 20,88.       C. 42,96.       D. 90,32.

(Xem giải) Câu 101: Hòa tan hết 0,1 mol Zn vào 100 ml dung dịch HNO3 nồng độ aM vừa đủ thì không thấy khí thoát ra. Giá trị của a là

Bạn đã xem chưa:  Liên kết hóa học (Phần 1)

A. 0,25M.       B. 1,25M.       C. 2,25M.       D. 2,5M.

(Xem giải) Câu 102: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư tạo 1,792 lít khí (đktc). Cũng cho m gam Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí N2O. Giá trị của V là

A. 0,672 lít.       B. 1,344 lít.       C. 4,032 lít.       D. 3,36 lít.

(Xem giải) Câu 103: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO, x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 6,72 lít NO2 (đktc). Giá trị của m là

A. 48,0 gam.       B. 35,7 gam.       C. 46,4 gam.       D. 69,6 gam.

(Xem giải) Câu 104: Cho 0,8 mol Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X (không có sản phẩm khử khác). Khí X là:

A. NO2.       B. NO.       C. N2O.       D. N2.

(Xem giải) Câu 105: Hoàn tan 7,68 gam kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 1,792 lít khí NO. Kim loại M là:

A. Fe.       B. Cu.       C. Zn.       D. Al.

(Xem giải) Câu 106: Hòa tan hết 35,4 gam hỗn kim loại Ag và Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,6 lít khí duy nhất không màu hóa nâu trong không khí. Khối lượng Ag trong hỗn hợp là

A. 16,2.       B. 19,2.       C. 32,4.       D. 10,8.

(Xem giải) Câu 107: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu – Ni) vào dung dịch HNO3 loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2. Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là

A. 74,89%.       B. 69,04%.       C. 27,23%.       D. 25,11%.

(Xem giải) Câu 108: Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam chất rắn X. Hòa tan X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

A. 2,52.         B. 2,22.         C. 2,62.         D. 2,32.

(Xem giải) Câu 109: Cho 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị m:

A. 38,72.       B. 35,5.       C. 49,09.       D. 35,36.

(Xem giải) Câu 110: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lít khí X đkc (sản phẩm khử duy nhất). Khí X là:

A. NO.       B. NO2.       C. N2.       D. N2O.

(Xem giải) Câu 111: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36.       B. 2,80.       C. 4,48.       D. 3,08.

Bạn đã xem chưa:  Bài tập H2SO4 (Phần 1)

(Xem giải) Câu 112: Dẫn từ từ từ V lít khí CO (đkc) đi qua ống sứ chứa lượng dư CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí X, dẫn khí X qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 4 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 0,448.       B. 0,224.       C. 0,896.       D. 1,02.

(Xem giải) Câu 113: Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al được chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: Cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Phần 2: Hoàn tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

A. 2,24 lít.       B. 1,12 lít.       B. 6,72 lít.       D. 3,36.

(Xem giải) Câu 114: Khử hoàn toàn 31,9 gam Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao tạo thành 9 gam H2O. Khối lượng sắt thu được là:

A. 23,6.       B. 19,2.       C. 23,9.       D. 30,581.

(Xem giải) Câu 115: Cho a gam Al tác dụng với Fe2O3 thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc) một khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al đã dùng là

A. 4,2.       B. 5,4.       C. 2,7.       D. 1,35.

(Xem giải) Câu 116: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 96,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 (trong khí trơ) một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng dư dung dịch HCl thấy sau phản ứng thoát ra 1,35 mol H2 và thu dược 258,45 gam muối. Còn nếu hòa tan toàn bộ Y vào lượng dư dung dịch HNO3 thấy có x mol HNO3 phản ứng và thu được NO là sản phẩm khử duy nhất  Giá trị x là:

A. 6,8           B. 7,82         C. 5,75          D. 5,55

(Xem giải) Câu 117: Cho 12,125 gam sunfua kim loại M có hóa trị II không đổi tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí SO2 (đktc). M là kim loại:

A. Mg.       B. Zn.       C. Cd.       D. Mn.

(Xem giải) Câu 118: Cho m gam bột Fe tác dụng với dung dịch chứa 1 mol HNO3 đun nóng, khuấy đều. Phản ứng xảy ra hoàn toàn giải phóng ra 0,25 mol khí NO. Sau phản ứng còn lại 1 gam kim loại không tan. Giá trị của m là

A. 29.       B. 15.       C. 14.       D. 22.

(Xem giải) Câu 119: Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được V lít hỗn hợp (đktc) khí. Giá trị của V là

A. 3,36.       B. 6,72.       C. 5,6.       D. 4,48.

(Xem giải) Câu 120: Hòa tan hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí (đktc) hỗn hợp NO2, NO tỉ khối so với H2 là 19,8 (không có sản phẩm khử nào khác). Số mol HNO3 phản ứng là:

A. 0,12.       B. 0,1.       C. 0,08.       D. 0,14.

Bình luận

200
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !!