Dạng mạch vòng của α-glucose có cấu tạo như hình dưới đây.
Dạng mạch vòng của α-glucose có cấu tạo như hình dưới đây. Nhóm −OH hemiacetal ở vị trí của carbon số A. 1. B. 4. C. 6. D. 2.
Xem thêmDạng mạch vòng của α-glucose có cấu tạo như hình dưới đây. Nhóm −OH hemiacetal ở vị trí của carbon số A. 1. B. 4. C. 6. D. 2.
Xem thêmCation Co3+ kết hợp với anion C2O42- và phân tử H2O tạo phức có công thức như sau: [Co(C2O4)2(OH2)2]-. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cation Co3+ tạo được 6 liên kết sigma (σ) kiểu cho – nhận với các phối tử. B. Phối tử ở trong phức trên là anion C2O42- và phân tử H2O. C. Mỗi anion C2O42- sử dụng 2 cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho – nhận với cation kim loại. D. Mỗi phân tử H2O sử dụng 2 cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho –
Xem thêmTơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây? A. Tơ bán tổng hợp. B. Tơ thiên nhiên. C. Tơ tổng hợp. D. Tơ polyester.
Xem thêmSilicon là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp,… Nguyên tử silicon có phân lớp electron ngoài cùng là 3p2. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hạt nhân nguyên tử silicon có 14 hạt proton. B. Trong bảng tuần hoàn, silicon nằm ở chu kì 3. C. Số electron độc thân trong nguyên tử silicon bằng 0. D. Silicon thuộc khối nguyên tố p.
Xem thêmHợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8. Tổng số nguyên tử trong công thức phân tử hợp chất X là A. 32. B. 17. C. 31. D. 16.
Xem thêmDung dịch nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ? A. HBr. B. HCl. C. HF. D. HI.
Xem thêmXét phân tử xà phòng có cấu tạo như dưới đây: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là A. nhóm đồng thể. B. nhóm ưa nước. C. nhóm dị thể. D. nhóm kị nước.
Xem thêmCho cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) Quan sát đồ thị và cho biết sau bao nhiêu giây thì hệ đạt trạng thái cân bằng lần đầu tiên. A. 20. B. 35. C. 40. D. 10.
Xem thêmKết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất……… Thuốc thử…… Hiện tượng X, Y………… Cu(OH)2…….. Dung dịch xanh lam Y…….. Thuốc thử Tollens…. Kết tủa Ag trắng sáng Z……….. Nước bromine…… Kết tủa trắng T……………. Quỳ tím………. Quỳ tím chuyển màu xanh X, Y, Z, T lần lượt là A. saccharose, glucose, aniline, ethylamine. B. aniline, ethylamine, saccharose, glucose. C. saccharose, aniline, glucose, ethylamine. D. glucose, saccharose, aniline, ethylamine.
Xem thêmCation Cu2+ có cấu hình electron [Ar]3d9 có thể tạo phức được với nhiều phối tử bằng liên kết cho-nhận giữa phối tử với các orbital trống của cation Cu2+. Một thí nghiệm về sự tạo thành hợp chất phức được thực hiện như sau: (1) Hoà tan một lượng muối CuSO4 khan màu trắng vào nước, thu được dung dịch X có màu xanh (2) Thêm tiếp dung dịch NH3 vào dung dịch X, thu được kết tủa (Y) màu xanh nhạt (3) Tiếp tục thêm dung dịch NH3 đặc đến dư vào đến khi kết tủa bị hoà
Xem thêmCho sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là một phản ứng, mỗi kí hiệu X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các chất khác nhau, trong đó có một chất vô cơ) : X1 -quang hợp—> X2 -> X3 -> X4 -> X5 -> X6 Cho biết : – X₁ là một khí gây ra hiệu ứng nhà kính. – Đốt cháy 1,84 gam X4 chỉ thu được 3,52 gam CO2 và 2,16 gam H2O. – MX6 =2MX1 Xác định X4, X6 và viết các phương trình phản ứng xảy ra theo sơ đồ trên.
Xem thêmArginine là một trong những amino acid thiết yếu đối với cơ thể con người. Với mỗi môi trường có giá trị pH tương ứng, coi Arginine chỉ tồn tại ở dạng cho dưới đây: Trong quá trình điện di, ion sẽ di chuyển về phía điện cực trái dấu với ion. Cho các nhận định sau về arginine và quá trình điện di của chúng: (1) Với môi trường pH = 10,8 thì dạng (III) hầu như không dịch chuyển về các điện cực. (2) Ở môi trường base, arginine tồn tại dạng anion. (3) Với môi trường pH
Xem thêmTín chỉ carbon (carbon credit) là chứng nhận quyền phát thải khí CO2 hoặc khí nhà kính khác được quy đổi tương đương sang CO2 (CO2tđ). Cho biết 1 tín chỉ carbon tương đương với 1 tấn khí CO2 được phát thải vào bầu khí quyển. CO2tđ là đơn vị mua bán trên thị trường carbon, tín chỉ carbon. Bên bán là bên có khả năng giảm hoặc loại bỏ phát thải được công nhận. Cuối 2013, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn bán 10,3 triệu tấn CO2 cho Ngân hàng Thế giới (World Bank), thu về 51,5
Xem thêmMột nhà máy gang thép sản xuất thép thành phẩm từ m tấn quặng hematite đỏ (chứa 84% Fe2O3 về khối lượng, còn lại là tạp chất không chứa sắt) với hiệu suất cả quá trình đạt 90% theo sơ đồ: Quặng hematit đỏ → Gang trắng → Thép → Thép thành phẩm Toàn bộ lượng thép thành phẩm được cán thành 1434 cây thép hình trụ “phi 20” (đường kính 20 mm) dài 11,7m. Giá trị của m là bao nhiêu? (Chỉ làm tròn kết quả ở phép tính cuối cùng; kết quả làm tròn tới hàng đơn vị).
Xem thêmPhát biểu nào sau đây đúng? A. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens. B. Ở dạng mạch hở, glucose có 6 nhóm -OH liền kề. C. Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc β-glucose liên kết với nhau. D. Saccharose không tham gia phản ứng tráng bạc.
Xem thêmCho phức chất có công thức [CoCl4]2-. Số phối tử trong phức chất trên là A. 1. B. 5. C. 4. D. 2.
Xem thêmSục khí ethylene dư vào dung dịch bromine (có màu vàng), hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa màu trắng. B. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. C. xuât hiện kết tủa màu nâu đen. D. dung dịch bị mất màu.
Xem thêmCho biết độ tan (g/100 gam nước) ở 20°C cùa các muối sulfate như sau: Muối……………. MgSO4… CaSO4… SrSO4… BaSO4 S (g/100 g nước).. 33,7….. 0,20…. 0,0132….. 0,0028 Chất nào trong các chất đã cho có độ tan nhỏ nhất? A. MgSO4. B. BaSO4. C. CaSO4. D. SrSO4.
Xem thêmChất nào sau đây là alcohol? A. Methyl formate. B. Ethanol. C. Phenol. D. Acetic acid.
Xem thêmNhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) có xu hướng giảm từ lithium đến caesium. Nhiệt độ nóng chảy cùa một số kim loại kiềm được cho ở bảng sau: Kim loại……… Li….. Na……. Rb……. Cs t° nc (°C)…. 180…… 98……… x…….. 29 Giá trị của x phù hợp là A. 20. B. 100. C. 200. D. 39.
Xem thêmKhi đốt cháy củi, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã đưa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng? A. Áp suất. B. Nồng độ. C. Nhiệt độ. D. Diện tích tiếp xúc.
Xem thêm