Chromium (Z = 24) là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất
Chromium (Z = 24) là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố chromium là A. [Ar] 3d4 4s2. B. [Ar] 3d5 4s1. C. [Ar] 3d6 4s2. D. [Ar] 4s2 4p4.
Xem thêmChromium (Z = 24) là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố chromium là A. [Ar] 3d4 4s2. B. [Ar] 3d5 4s1. C. [Ar] 3d6 4s2. D. [Ar] 4s2 4p4.
Xem thêmCho vào ống nghiệm khoảng 1 mL dung dịch CuSO4 0,5 M, sau đó thêm từ từ dung dịch HCl đặc, vừa cho vừa lắc ống nghiệm. Xảy ra quá trình sau: [Cu(OH2)6]2+(aq) + 4Cl-(aq) → [CuCl4]2-(aq) + 6H2O(l) Cho các phát biểu sau: (a) Số oxi hóa của Cu trong hai phức [Cu(OH2)6]2+ và [CuCl4]2- lần lượt là +2 và -2. (b) Phối tử của hai phức [Cu(OH2)6]2+ và [CuCl4]2- lần lượt là H2O và HCl. (c) Phản ứng trên là phản ứng thay thế phối tử của phức chất trong dung dịch. (d) Khi quá trình trên đạt trạng
Xem thêmCho các hợp kim: Fe – Cu, Fe – C, Fe – Zn, Fe – Mg. Khi để lâu trong không khí ẩm, số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Xem thêmĐiểm chớp cháy của một chất là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất khí quyển mà hơi của chất đó sẽ bốc cháy trong không khí khi tiếp xúc với nguồn lửa. Cho dãy các chất và điểm chớp cháy (°C) tương ứng như sau: Triethylamine (-7), pentane (-49), hexane (-22), benzene (-11). Chất nào trong các chất trên dễ bốc cháy nhất? A. Pentane. B. Hexane. C. Benzene. D. Triethylamine.
Xem thêmKim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất trong các kim loại? A. Fe. B. Li. C. Al. D. Mg.
Xem thêmHiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng trong các nguồn nước, do các tác động của con người. Sự tích tụ lượng lớn các hợp chất của nguyên tố nào sau đây có thể gây ra hiện tượng phú dưỡng? A. Chlorine. B. Calcium. C. Magnesium. D. Nitrogen.
Xem thêmSố oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)4(OH2)2]2+ là A. +2. B. +6. C. +4. D. +3.
Xem thêmPhát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxygen. B. Dung dịch glycine làm quỳ tím chuyển màu đỏ. C. Ở điều kiện thường, aniline là chất khí tan nhiều trong nước. D. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biuret.
Xem thêmCó ba ống nghiệm (1), (2), (3) chứa riêng biệt ba hoá chất sau: ethanol, glycerol, phenol (có thể không theo thứ tự). Một học sinh tiến hành thí nghiệm để nhận biết các chất trên, thu được kết quả ở bảng sau: Thứ tự hoá chất trong các ống nghiệm (1), (2), (3) lần lượt là A. phenol, glycerol, ethanol. B. glycerol, phenol, ethanol. C. glycerol, ethanol, phenol. D. ethanol, glycerol, phenol.
Xem thêmChất nào sau đây ít tan trong nước ở điều kiện thường? A. CH3COOH. B. CH3CH2OH. C. HCHO. D. C2H5COOCH3.
Xem thêmChất thuộc loại polymer thiên nhiên là A. tơ visco. B. tơ nylon-6,6. C. tơ tằm. D. tơ nitron.
Xem thêmĐiện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ. Cho các phát biểu sau: (a) Khi có dòng điện chạy qua, các ion sẽ di chuyển về các điện cực trái dấu. (b) Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá SO42-. (c) Tại cathode có thể xảy ra quá trình khử Cu2+ và H2O. (d) Khối lượng dung dịch giảm trong quá trình điện phân. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Xem thêmChất nào sau đây được dùng làm thành phần chính của xà phòng? A. CH3[CH2]11OSO3Na. B. CH3[CH2]3COONa. C. CH3[CH2]14COONa. D. CH3[CH2]16COOH.
Xem thêmTrong các phát biểu sau, phát biểu sai là A. có thể phân biệt được fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương. B. có thể phân biệt được glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương. C. có thể phân biệt được saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2. D. có thể phân biệt được hồ tinh bột và cellulose bằng I2.
Xem thêmTừ các amino acid có thể sản xuất nhiều loại tơ polyamide bền, dai nên được dùng làm vải may mặc. Trùng ngưng 101,9 kg ε-aminocaproic acid để tổng hợp tơ capron (polycaproamide) thì thu được 12,6 kg nước. Hiệu suất phản ứng tổng hợp tơ capron là A. 80,0%. B. 85,4%. C. 90,0%. D. 91,7%.
Xem thêmCho các thí nghiệm ở cột trái, khí và kết tủa ở cột phải như sau: Cột trái: a. Cho Cu vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng. b. Cho hỗn hợp kim loại Cu và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. c. Cho lượng dư dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. d. Cho sodium (Na) vào dung dịch CuSO4. Cột phải: 1) khí SO2, kim loại Cu không tan. 2) khí CO2. 3) khí H2, kim loại Cu không tan. 4) khí SO2. 5) khí H2, có Cu(OH)2 không tan. 6) khí CO2, có BaSO4
Xem thêmCopper(II) hydroxide tan trong dung dịch NH3 tạo phức chất bát diện X có công thức [Cu(NH3)n(OH2)2]2+. Phân tử khối của X bằng bao nhiêu?
Xem thêmMethane hydrate hay còn được gọi là methane clathrate, có công thức (CH4)x(H2O)46. Đây là hợp chất kết tinh, có khả năng cung cấp khí đốt có giá trị. Biết trong methane clathrate nguyên tố hydrogen chiếm 12,971% về khối lượng. Nếu phá hủy hoàn toàn 1 tấn tinh thể methane clathrate rồi đốt cháy hết lượng CH4 thu được, khi đó năng lượng sinh ra tối đa tương đương bao nhiêu kWh? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) Biết 1 kWh = 3600 kJ và phản ứng cháy của CH4 như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g)
Xem thêmMethyl oleate được xem là một nhiên liêu biodiesel, đây là một loại nhiên liệu mới. Methyl oleate có công thức: Có bao nhiêu nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl oleate?
Xem thêmKhi hàm lượng ion phosphate (PO43-) trong nước tăng cao sẽ dẫn đến hiện tượng phú dưỡng. Để tránh hiện tượng phú dưỡng có thể làm giảm hàm lượng ion phosphate bằng cách thêm Fe3+ hoặc Al3+ để tạo thành các hợp chất phosphate không tan. Một nguồn nước thải có hàm lượng ion phosphate là 16 mg/L. Trong một hệ thống xử lý nguồn nước thải trên với lưu lượng 25000 m³/ngày thì mỗi ngày cần x kg FeCl3. Biết thực tế người ta sử dụng tỉ lệ mol Fe : P = 1,25 : 1. (làm tròn kết
Xem thêmCác muối carbonate của kim loại nhóm IIA khó tan trong nước và bị phân hủy theo phản ứng sau: MCO3(s) (t°) → MO(s) + CO2(g) (1) Cho bảng thông tin sau: a) Độ bền nhiệt của các muối có xu hướng tăng từ MgCO3 đến BaCO3. b) Phản ứng (1) minh họa cho quá trình đun sôi để làm giảm tính cứng của nước cứng tạm thời (với M = Ca2+, Mg2+). c) Để thu được cùng khối lượng các oxide kim loại thì phản ứng phân hủy BaCO3 cần năng lượng nhiều nhất. d) Tại 20°C thì 1,5
Xem thêm