Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ…
Kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ là Cr.
Xem thêmKim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ là Cr.
Xem thêm(a) Đúng (b) Sai, những polymer không nóng chảy mà phân hủy khi đun nóng thì được gọi là chất nhiệt rắn, còn chất nhiệt dẻo là những polymer nóng chảy được khi đun nóng. (c) Sai, aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa có màu trắng. (d) Đúng (e) Đúng, chất độc từ kiến chứa HCOOH sẽ bị trung hòa bởi vôi tôi tạo muối ít gây kích ứng hơn.
Xem thêmĐiện phân NaCl nóng chảy, ở anode xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-: 2Cl- —> Cl2 + 2e
Xem thêmA, C. Sai, nước cứng toàn phần chứa HCO3-, nước cững vĩnh cửu không chứa ion này. B. Sai, nước cững vĩnh cửu không bị mất tính cứng khi đun sôi. Nước cứng toàn phần bị mất một phần tính cứng khi đun sôi. D. Đúng: Mg2+ + PO43- —> Mg3(PO4)2 Ca2+ + PO43- —> Ca3(PO4)2
Xem thêmCấu hình electron của Na: 1s2 2s2 2p6 3s1 Na có 3 lớp electron —> Na ở chu kỳ 3. Na có 1 electron lớp ngoài cùng, là nguyên tố họ s —> Na ở nhóm IA.
Xem thêmX là BaCO3 hoặc Ba(HCO3)2 A1 là CO2, A2 là CaCO3, A3 là CaO, A4 là CaCl2 B1 là BaO, B2 là BaCl2, B3 là BaSO4 (a) Có 2 chất X nên không rõ chọn X nào. (b) Đúng, A3 và B1 tác dụng mạnh với nước tạo dung dịch kiềm (Ca(OH)2, Ba(OH)2) làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng. (c) Sai, mưa acid chủ yếu do NOx, SO2. (d) Đúng
Xem thêm(a) Đúng: CaO + H2O —> Ca(OH)2, phản ứng này tỏa nhiều nhiệt. (b) Đúng (c) Sai, phản ứng phân hủy muối carbonate của các kim loại nhóm IIA đều là phản ứng thu nhiệt ( > 0). (d) Đúng Để tạo 56 gam CaO cần 179,20 kJ nhiệt —> Để tạo 1500000 gam CaO cần 4800000 kJ nhiệt.
Xem thêm5Fe2+ + 8H+ + MnO4- —> 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O —> 20,5.CM = 5.15.0,265 —> CM Fe2+ = 0,97
Xem thêmLinoleic acid là acid béo omega-6 (x = 6), CTPT là C18H32O2 (y = 280) —> x + y = 286
Xem thêm(1)(4): H2O bị điện phân tại cathode: 2H2O + 2e —> H2 + 2OH- (2)(5): H2O bị điện phân tại anode 2H2O —> O2 + 4H+ + 4e —> 1245
Xem thêmC21H21N + HCl —> C21H22NCl. —> nHCl = x = nC21H21N = 71,75/287 = 0,25
Xem thêmBảo toàn năng lượng: 6020x = 75,4.(20 – 0).500/18 —> x = 7 viên
Xem thêm(1) Đúng, tổng số liên kết σ = Tổng số nguyên tử – 1 + Số vòng Dạng (I) có 2 vòng, dạng (II) có 1 vòng nên dạng (I) có nhiều liên kết sigma hơn dạng (II). (2) Sai, liên kết giữa hai đơn vị monosaccharide trong phân tử maltose là liên kết α-1,4-glycoside. (3) Đúng, maltase là một enzyme có trong ruột non (ở biểu mô ruột non của người và động vật). Nó xúc tác phản ứng thủy phân maltose thành hai phân tử glucose. (4) Sai, H2SO4 đặc háo nước mạnh nên nếu dùng dung dịch H2SO4
Xem thêm(a) Đúng, phổ IR của acetic acid có peak ~1700 cm-1 (C=O) và ~2900 cm-1 (o-H). (b) Đúng, nhóm carboxyl (-COOH) phân ly một phần thành H⁺ trong nước, tạo tính acid yếu. (c) Sai, acetic acid có 1 liên kết π và 7 liên kết σ. (d) Đúng: CH3COOH + NH3 —> CH3COONH4 Dạng muối CH3COONH4 không bay hơi, không có mùi khai.
Xem thêm(a) Sai, KMnO4 vừa là chất chuẩn, vừa là chất chỉ thị nên không cần thêm chất chỉ thị khác. Khi bình chuẩn độ xuất hiện màu hồng bền trong 20s thì dừng, đây là màu của KMnO4 ở nồng độ thấp. (b) Đúng (c) Đúng 5Fe2+ + 8H+ + MnO4- —> 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O nKMnO4 trung bình = (14,90 + 15,05 + 15,10).0,015/3 = 0,22525 mmol —> nFe2+ = 5nKMnO4 = 1,12625 mmol —> %Fe = 56.1,12625/(0,350.1000) = 18,02% (d) Đúng, nhỏ quá nhanh dung dịch KMnO4 sẽ dẫn đến thiếu H+ cục bộ, pH tăng có thể làm
Xem thêm(a) Sai, tuy saccharose dễ thủy phân hơn tinh bột nhưng lọ 2 không có vi khuẩn khởi đầu như trong lọ 3. Lọ 3 có thêm mẻ sẵn, tức là có sẵn vi khuẩn lactic, sẽ giúp quá trình lên men diễn ra nhanh hơn, nên lọ 3 mới là lọ có thời gian thu được mẻ ngắn nhất. (b) Đúng (c) Sai, bánh mì thường có muối, chất bảo quản, chất tạo xốp.. những chất này ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn lactic – vi sinh vật quan trọng trong quá trình lên men làm mẻ, vì vậy
Xem thêmKhi bán kính nguyên tử tăng thì liên kết kim loại trở nên yếu hơn và nhiệt độ nóng chảy giảm. —> Nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ trái sang phải là K, Na, Li.
Xem thêmA. Sai, Lys dịch chuyển về phía cực âm nên lysine tồn tại chủ yếu ở dạng cation. B. Sai, Lys ở dạng cation, Gly ở dạng ion lưỡng cực và Glu ở dạng anion. C. Sai, Glu dịch chuyển về phía cực dương nên Glu tồn tại chủ yếu ở dạng anion. D. Đúng
Xem thêmA. Đúng, Z và T đều có 5e lớp ngoài cùng nên là phi kim. B. Sai, Z và T là phi kim. C. Sai, X là khí hiểm, Z là phi kim. D. Sai, Y là kim loại, Z là phi kim.
Xem thêmHợp chất HCOOCH3 thuộc loại ester. Các hợp chất CH3OH, CH3COOH, CH3CHO lần lượt thuộc loại alcohol, carboxylic acid và aldehyde.
Xem thêmA. Đúng, do E°Zn2+/Zn < E°Cu2+/Cu nên Zn có tính khử mạnh hơn Cu và Zn là cực âm, Cu là cực dương. B. Sai, ở cực dương xảy ra quá trình khử ion H+ (do acid có trong chanh phân li ra): 2H+ + 2e —> H2 C. Đúng D. Đúng, acid trong chanh khá yếu và nồng độ thấp nên sức điện động từ pin chanh nhỏ hơn sức điện động chuẩn của pin Galvani Zn-Cu (1,1V)
Xem thêm