Nhỏ dung dịch mỗi chất: glycine, ethylamine, aniline, lysine, glutamic acid vào các mẩu giấu quỳ tím riêng rẽ.
Có 2 dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là ethylamine, lysine.
Xem thêmCó 2 dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh là ethylamine, lysine.
Xem thêmm chất béo mỗi ngày = 10000.20%/37,7 = 53 gam
Xem thêmChiều của các phản ứng xảy ra theo quy tắc α —> Chỉ có (2)(3) xảy ra.
Xem thêmA. Sai, kim loại IA tồn tại dưới dạng hợp chất trong tự nhiên. B. Sai, kim loại IA chỉ có số oxi hoá +1 trong các hợp chất. C. Sai, kim loại IA điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối Cl- của chúng. D. Đúng.
Xem thêmCó 3 tính chất vật lí chung của kim loại (đều do electron tự do gây ra) là tính dẻo, tính dẫn điện, ánh kim.
Xem thêmCác chất có nhóm methyl ketone CH3CO- có phản ứng iodoform, gồm: CH3CHO; C6H5COCH3.
Xem thêmm gang = 100.69,9%.90%/96% = 65,5 tấn
Xem thêm(a) Đúng, đây là phương pháp thủy luyện, trong đó Au+ bị Zn khử trong dung dịch . (b) Đúng, HCl hòa tan Zn, không hòa tan Au. Chất rắn không tan còn lại là Au. (c) Sai, phương pháp tách vàng ở trên độc hại với môi trường đất, nước vì sử dụng chất độc hại là KCN, HCl. Cần xử lý lượng lớn đất, đá chứa vàng bằng một lượng lớn nước, vì vậy quá trình ô nhiễm sẽ lan rộng. (d) Sai, mKCN = 37,5.2.65/197 = 24,7 gam
Xem thêm(a) Sai, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa Cu và tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cu2+. (b) Sai, lượng Cu bị oxi hóa bằng lượng Cu2+ bị khử (đều là 0,32 gam) nên nhận định “nồng độ CuSO4 trước và sau quá trình mạ là không đổi” là đúng. (c) Đúng, các chênh lệch này đều là 0,32 gam. (d) Đúng, thanh đồng là cực dương (anode), thìa là cực âm (cathode).
Xem thêm(a) Đúng, khi ắc quy phóng điện, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa Pb thành PbSO4. (b) Đúng, khi ắc quy phóng điện, tại cathode xảy ra quá trình khử PbO2 thành PbSO4. (c) Sai, khi ắc quy phóng điện thì nồng độ H2SO4 giảm, khi ắc quy nạp điện thì nồng độ H2SO4 tăng. (d) Đúng, khi nạp điện, dòng điện ngoài được dùng để đảo ngược phản ứng hoá học, giống như một quá trình điện phân.
Xem thêm(a) Sai, chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa, giúp các phân tử có thể phản ứng với ít năng lượng tiêu tốn hơn, từ đó tốc độ phản ứng tăng lên. (b) Sai, nấu thức ăn trong nồi áp suất nhanh chín hơn là do ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ. (c) Sai, chất xúc tác thường chuyên biệt cho 1 phản ứng hoặc 1 loại phản ứng. (d) Đúng (e) Sai, hằng số tốc độ của 1 phản ứng có thay đổi theo nhiệt độ. (f) Sai, khi đun nóng lượng khí thoát ra nhanh
Xem thêmDạng tồn tại chủ yếu của alanine trong môi trường acid mạnh (pH = 2) là +H3NCH(CH3)COOH.
Xem thêmChất CH3[CH2]11C6H4SO3Na được dùng làm chất giặt rửa tổng hợp.
Xem thêmTên gọi của CH3NHC2H5 là ethylmethylamine.
Xem thêmKim loại có thế điện cực chuẩn càng âm thì tính khử càng mạnh —> Al có tính khử mạnh nhất trong dãy.
Xem thêmTrong phân tử amylose, các gốc α-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside
Xem thêmỞ nhiệt độ cao, CO khử được oxide kim loại đứng sau Al —> Chọn Fe2O3.
Xem thêmPhương pháp hydrogen hóa chất béo lỏng được dùng để sản xuất bơ nhân tạo.
Xem thêmTrong pin điện hóa, quá trình oxi hóa chỉ xảy ra ở cực âm (anode).
Xem thêmPhản ứng màu biuret là phản ứng đặc trưng để phát hiện các liên kết peptide (ít nhất 2 liên kết peptide trở lên), do ion đồng (Cu2+) trong môi trường kiềm tạo phức có màu tím với nhóm –CO–NH– trong liên kết peptide. —> Ala-Gly không có phản ứng màu biuret.
Xem thêmE° = 2,475V là sức điện động chuẩn của pin Al-Ag, 2 cặp oxi hóa khử tương ứng là Al3+/Al và Ag+/Ag (E°Al-Ag = E°Ag+/Ag – E°Al3+/Al = 2,475V)
Xem thêm