Cho một kim loại A tác dung với một dung dịch muối B. Viết phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp:
a) Tạo chất khí, kết tủa trắng, kết tủa xanh
b) Tạo chất khí, kết tủa trắng. Sục khí CO2 dư vào sản phẩm, kết tủa tan, dung dịch trog suốt.
c) Tạo 2 chất khí. Cho dung dịch HCl vào dung dịch thu được tấy giải phóng khí. Dẫn khí này vào Ca(OH)2 thì thấy đục.
d) Kim loại mới sinh ra bám trên kim loại A. Lấy hỗ hợp kim loại này hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dd G có có 3 muối và khí D duy nhất.
e) Sau khi phản ứng kết thúc, được chất khí và dung dịch K. Chia K thành 2 phần: Sục CO2 dư từ từ vào phần 1 thấy tạo thành kết tủa. Sục từ từ khí HCl vào 2 phần cũng thấy tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan khi HCl dư tạo dung dịch Y trong suốt. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH từ từ vào Y thấy kết tủa tạo thành, sau đó tan trong NaOH dư.
Câu trả lời tốt nhất
a. Ba + dung dịch CuSO4:
Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + CuSO4 —> BaSO4 + Cu(OH)2
b. Ca vào dung dịch Ca(HCO3)2:
Ca + H2O —> Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 —> CaCO3 + H2O
CO2 + H2O + CaCO3 —> Ca(HCO3)2
c. Na vào dung dịch (NH4)2CO3
Na + H2O —> NaOH + H2
NaOH + (NH4)2CO3 —> NH3 + Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + HCl —> NaCl + CO2 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 —> CaCO3 + H2O
d. Fe vào dung dịch CuSO4
Fe + CuSO4 —> FeSO4 + Cu
Fe + HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 —> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + Fe(NO3)3 —> Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
e. Na vào dung dịch AlCl3
Na + H2O —> NaOH + H2
NaOH + AlCl3 —> Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + NaOH —> NaAlO2 + H2O
NaAlO2 + CO2 + H2O —> Al(OH)3 + NaHCO3
NaAlO2 + HCl + H2O —> Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + HCl —> AlCl3 + H2O
NaOH + AlCl3 —> Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + NaOH —> NaAlO2 + H2O