Poly(urea-formaldehyde) có công thức là
Poly(urea-formaldehyde) có công thức là A. (-HN-CO-NH-CH2-)n. B. [-CH2-CH(CN)-]n. C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n. D. (-HN-[CH2]6-CO-)n.
Xem thêmPoly(urea-formaldehyde) có công thức là A. (-HN-CO-NH-CH2-)n. B. [-CH2-CH(CN)-]n. C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n. D. (-HN-[CH2]6-CO-)n.
Xem thêmĐể bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường gắn vỏ tàu biển (phần ngoài, ngâm dưới nước) với kim loại nào sau đây? A. Bạc (Ag). B. Đồng (Cu). C. Zinc (Zn). D. Calcium (Ca).
Xem thêmCH3CH2NHCH3 có tên là A. N-methylethanamine. B. N-methylmethanamine. C. methanamine. D. ethanamine.
Xem thêmPhản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng A. ester hóa. B. trùng ngưng. C. xà phòng hóa. D. trùng hợp.
Xem thêm“Ăn mòn điện hóa là quá trình …(1)…, do sự tạo thành …(2)…” Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là A. Phá hủy kim loại, hợp kim. B. ăn mòn kim loại, pin điện hóa. C. oxi hóa – khử, kim loại khác. D. Oxi hóa – khử, phản ứng.
Xem thêmPhản ứng hạt nhân là phản ứng có sự thay đổi ở hạt nhân nguyên tử. Các phản ứng hạt nhân diễn ra thường giải phóng một năng lượng khổng lồ và các tia bức xạ. Các tia bức xạ này có khả năng đâm xuyên cao, diệt tế bào, diệt trùng, biến đổi gene… (a) Có thể sử dụng năng lượng từ phản ứng hạt nhân để sản xuất điện. (b) Nên sử dụng bức xạ từ phản ứng hạt nhân để biến đổi gene ở còn người. (c) Có thể dùng bức xạ hạt nhân để tiêu diệt
Xem thêmPhương trình hóa học của phản ứng giữa ethylene với HBr là: CH2 = CH2 + HBr → CH3CH2Br Các giai đoạn trong cơ chế của phản ứng trên xảy ra như sau: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Trong giai đoạn (1) có sự hình thành liên kết σ. B. Trong phân tử ethylene có 1 liên kết π. C. Trong giai đoạn (2) có sự hình thành liên kết do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu. D. Phản ứng giữa ethylene và HBr là phản ứng thế.
Xem thêmCho sơ đồ phản ứng sau: Saccharose —> X —> Y —> Z —> T —> [C2H4O(OH)]2Cu Biết X, Y, Z và T là các hợp chất hữu cơ khác nhau. PTK của Z bằng bao nhiêu amu. ( Có thể ghi cách suy luận hộ iem với ạ )
Xem thêmXăng sinh học E5 (chứa 5% ethanol về thể tích, còn lại là xăng, giả thiết chỉ là octane). Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol ethanol tỏa ra lượng nhiệt là 1365,0 kJ và 1 mol octane tỏa ra lượng nhiệt là 5928,7 kJ. Trung bình, một chiếc xe máy di chuyển được 1km thì cần một nhiệt lượng chuyển thành công cơ học có độ lớn là 211,8 kJ. Nếu xe máy đó đã sử dụng 4,6 lít xăng E5 ở trên thì quãng đường di chuyển được là bao nhiêu km, biết hiệu suất sử dụng
Xem thêmPoly(vinyl chloride) được điều chế từ khí ethylene và chlorine theo sơ đồ sau: CH2=CH2 → ClCH2–CH2Cl → CH2=CHCl → PVC Biết hiệu suất của quá trình điều chế đạt 80%. Tính khối lượng PVC (theo tấn) thu được từ 5,6 tấn ethylene ban đầu. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Xem thêmQuy trình sản xuất Copper (Cu) từ quặng chứa Cu2S được thực hiện như sau: Giai đoạn 1. Đốt Cu2S bằng khí oxygen theo phản ứng: 2Cu2S + 3O2 → 2Cu2O + 2SO2 Giai đoạn 2. Copper(I) oxide sẽ phản ứng với phần còn lại của Cu2S theo phản ứng: 2Cu2O + Cu2S → 6Cu + 2SO2 Quặng Copper ban đầu chứa khoảng 40% Cu2S theo khối lượng. Tính khối lượng quặng Copper (theo tấn) cần lấy để điều chế được 1 tấn Cu. Biết hiệu suất của quá trình đạt 90%. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Xem thêmTiến hành thí nghiệm theo các bước sau: • Bước 1: Cho vào ống nghiệm (1) một nhúm nhỏ bông và khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 70%. • Bước 2: Khuấy đều rồi đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng, thỉnh thoảng dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ, cho đến khi thu được dung dịch đồng nhất. • Bước 3: Để nguội, lấy 1 mL dung dịch trong ống (1) cho vào ống (2). • Bước 4: Cho từ từ dung dịch NaOH 10 % vào ống nghiệm (2) đến khi môi trường có tính kiềm. • Bước 5:
Xem thêmHiện nay, trữ lượng các mỏ quặng kim loại ngày càng cạn kiệt, trong khi nhu cầu sử dụng kim loại ngày càng tăng và lượng phế thải kim loại tạo ra ngày càng nhiều. Do đó, tái chế kim loại là công việc cần thiết, vừa đảm bảo nguồn cung, vừa gia tăng giá trị kinh tế, bảo vệ môi trường và thực hiện mục tiêu phát triển bền vững. a. Tái chế kim loại là quá trình thu kim loại từ các phế liệu kim loại. b. Quy trình tái chế kim loại thường gồm các giai đoạn:
Xem thêmSodium hydrogencarbonate được sử dụng làm thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh A. thoái hoá cột sống. B. đau dạ dày do dư acid. C. viêm cơ. D. đau dạ dày do thiếu acid.
Xem thêmCho các phát biểu sau: (a) Tất cả các kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) đều tan trong nước. (b) Các kim loại kiềm có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng. (c) Các ion Na+, Mg2+, Al3+có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hóa yếu. (d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước. (e) Kim loại magnesium có cấu trúc mạng tinh thể lục phương. Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là A.
Xem thêmDãy nào sau đây chỉ gồm các polymer tổng hợp? A. Polypropylene, polybutadiene, nylon-7, nylon-6,6. B. Tinh bột, cellulose, cao su thiên nhiên, polybutadiene. C. Polypropylene, tinh bột, nylon-7, cao su thiên nhiên. D. Polypropylene, cellulose, nylon-7, nylon-6,6.
Xem thêmMột pin Galvani Mg-Cu có sức điện động chuẩn bằng 2,696V. Biết E°Cu2+/Cu = 0,340 V, E°Mg2+/Mg là A. 2,300 V. B. -2,356 V. C. -3,260 V. D. 3,260 V.
Xem thêmPhương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học? A. Thủy phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm. B. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4. C. Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4. D. Lên men tinh bột.
Xem thêmTên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH=CH-CH2-)n là A. Polybuta-1,3-diene (cao su buna). B. Cao su lưu hóa. C. Polychloroprene (cao su chloroprene). D. Polyisoprene (cao su isoprene).
Xem thêmỨng dụng phổ biến của các kim loại chuyển tiếp là tạo các hợp kim có các tính chất đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau. X là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất. Hợp kim X-Ti không bị gỉ và chịu được nhiệt độ cao; hợp kim X-Cr không bị gỉ và rất cứng; hợp kim X-C được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà cửa. X là kim loại nào sau đây? A. Ni. B. Fe. C. Cr. D. Mn.
Xem thêmCho các chất sau: H2NCH2COOH (X), HCOONH3CH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH(CH3)COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. Y, Z, T. B. X, Y, Z. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, T.
Xem thêm