Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai? A. CH3CH2NH2. B. C6H5NH2. C. CH3NHCH3. D. H2N[CH2]6NH2.
Xem thêmTrong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai? A. CH3CH2NH2. B. C6H5NH2. C. CH3NHCH3. D. H2N[CH2]6NH2.
Xem thêmCho các chất sau: CH3[CH2]11OSO3Na, C15H31COONa, C17H33COOH, (CH3[CH2]16COO)2Ca, CH3[CH2]16COOK, CH3[CH2]11C6H4SO3Na. Có bao nhiêu chất dùng làm xà phòng?
Xem thêmKhảo sát một số tính chất của ba chất X, Y, Z được ghi lại trong bảng sau: Chất… t° nóng chảy (°C)….. Quỳ tím X…………… 298………… Không đổi màu Y…………… 199………… Màu hồng Z…………… 258………… Không đổi màu Biết X, Y, Z là một trong ba chất valine, alanine, glutamic acid. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptide A thu được 2 mol X, 2 mol Y và 1 mol Z. Mặt khác, nếu thuỷ phân không hoàn toàn A thu được hỗn hợp các peptide và các α-amino acid, trong đó có tripeptide Z-X-Y. Có bao nhiêu công
Xem thêmChất dẻo PVC được điều chế theo sơ đồ sau: CH4 → CH≡CH → CH2=CHCl → PVC Biết CH4 chiếm 90% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%. Để điều chế 500 kg PVC thì cần dùng bao nhiêu m³ khí thiên nhiên (đkc) (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Xem thêmNgô và mía là những loại cây lương thực và cây công nghiệp quan trọng, đồng thời là nguyên liệu chính được sử dụng trong sản xuất ethanol. Cellulose cũng có thể sản xuất ethanol và là nguồn nguyên liệu dồi dào, dễ tìm. Xuất phát từ loại nấm được nuôi cấy để tạo enzyme cellulase làm xúc tác cho phản ứng thuỷ phân cellulose thành glucose còn tốn kém nhiều về năng lượng nên giá thành sản xuất ethanol từ cellulose còn cao. Nhưng hướng đi này đang hứa hẹn có thể tăng hiệu suất sản xuất ethanol trong
Xem thêmQuặng sắt là các khoáng vật chứa các hợp chất của sắt mà chủ yếu ở dạng các oxide. Hematite là một loại quặng chứa hàm lượng sắt cao và được dùng để trực tiếp sản xuất gang bằng cách nạp thẳng vào lò cao. Giả thiết 90% sắt trong quặng được dùng để sản xuất gang. Từ 1200 tấn quặng hematite (có hàm lượng 65,8% sắt) có thể sản xuất được bao nhiêu tấn gang loại 96% sắt (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Xem thêmHỗn hợp dipeptide Lys-Asn và hai amino acid thành phần (lysine và asparagine) được phân tách bằng phương pháp điện di trong dung dịch đệm pH = 5. Tại điều kiện này, lysine và asparagine tồn tại chủ yếu ở các dạng sau: Kết quả tiến hành điện di được thể hiện trong hình dưới đây: a) Tại môi trường pH = 5, lysine tồn tại chủ yếu dưới dạng cation. b) Chất F là lysine. c) Chất có điện tích dương càng lớn, càng dễ di chuyển về phía cực âm. d) Chất E có thể là dipeptide Lys-Asn
Xem thêmTiến hành thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 theo các bước sau: • Bước 1: Lắp thiết bị thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 như hình bên. • Bước 2: Rót dung dịch CuSO4 0,2M vào ống thủy tinh hình chữ U rồi nhúng 2 điện cực bằng than chì vào dung dịch. • Bước 3: Nối 2 điện cực than chì với hai cực của nguồn điện có cường độ dòng điện là 1A và tiến hành điện phân. + Sau thời gian t giây thu được 0,0025 mol khí ở anode. + Sau thời gian 3t
Xem thêmSalbutamol là một hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao. Bên cạnh tác dụng chính dùng trong y học, salbutamol còn sử dụng làm doping trong thi đấu thể thao. Theo tổ chức phòng chống Doping thế giới (WADA), vận động viên sử dụng salbutamol với liều lượng vượt quá 20 µg/kg trong vòng 24 giờ được coi là sử dụng doping. Salbutamol có công thức cấu tạo như bên. a) Một vận động viên thể thao có cân nặng 75 kg thì trong vòng 24 giờ được sử dụng liều tối đa là 1600 µg salbutamol.
Xem thêmCho các phát biểu sau: (1) Triolein, tripalmitin là những chất béo no. (2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (3) Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH. (4) Ester bị thủy phân trong môi trường base, đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Xem thêmTính chất hoá học đặc trưng của kim loại là A. tính khử. B. tính oxi hoá. C. tính base. D. tính oxi hoá và tính khử.
Xem thêmTinh bột và cellulose là những carbohydrate thuộc loại A. đồng đẳng. B. monosaccharide. C. polysaccharide. D. disaccharide.
Xem thêmCho phản ứng thủy phân tinh bột: (C6H10O5)n + nH2O (H+, t°) → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng A. trùng hợp polymer. B. tăng mạch polymer. C. cắt mạch polymer. D. giữ nguyên mạch polymer.
Xem thêmĐồng là kim loại có tính khử yếu, không tan trong dung dịch H2SO4 loãng, nhưng tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc trong dung dịch H2SO4 loãng khi có mặt của O2 ngay ở nhiệt độ thường theo các phương trình hoá học sau: Cu + 2H2SO4 đặc (t°) → CuSO4 + SO2 + 2H2O (1) 2Cu + 2H2SO4 + O2 → 2CuSO4 + 2H2O (2) Phát biểu đúng là A. Ở phản ứng (2), do E°Cu2+/Cu > E°2H+/H2 nên Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. B. Từ phản ứng (2) chứng tỏ E°Cu2+/Cu
Xem thêmCông thức chung của alkyne là A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Xem thêmCho cân bằng hoá học: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi A. giảm nhiệt độ của hệ. B. cho chất xúc tác vào hệ. C. tăng áp suất chung của hệ. D. thêm khí H2 vào hệ.
Xem thêmα-Linolenic acid (ALA) là một acid béo được tìm thấy trong các loại hạt chia, hạt lanh, cây gai dầu, quả hạch, quả óc chó và các loại dầu thực vật phổ biến. Đây là một trong hai acid béo cần thiết cho sức khỏe, cơ thể không tự tổng hợp được mà có được thông qua ăn uống. ALA có công thức cấu tạo như bên. Cho các phát biểu sau: (1) ALA thuộc loại acid béo omega-3. (2) Một phân tử ALA chứa ba liên kết đôi C=C ở dạng cis. (3) a mol ALA tác dụng tối
Xem thêmTên gọi của ester HCOOCH2CH2CH3 là A. ethyl formate. B. ethyl acetate. C. propyl formate. D. propyl acetate.
Xem thêmCho phương trình nhiệt hóa học: 3H2(g) + N2(g) → 2NH3(g) = -91,8 kJ Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 gam H2(g) để tạo thành NH3(g) là A. 45,9 kJ. B. 275,4 kJ. C. 137,7 kJ. D. 183,6 kJ.
Xem thêmChromium (VI) oxide (CrO3) là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium trong oxide trên là A. +3. B. 0. C. +2. D. +6.
Xem thêmTrong thực tiễn, baking soda được sử dụng làm bột nở trong chế biến thực phẩm và làm chất chữa cháy dạng bột. Baking soda có công thức là A. Na2CO3. B. NaHSO4. C. NaHCO3. D. Na2SO4.
Xem thêm