Hợp chất X có cấu trúc như hình sau:
Hợp chất X có cấu trúc như hình sau: Tên gọi của X là A. tinh bột. B. cellulose. C. saccharose. D. maltose.
Xem thêmHợp chất X có cấu trúc như hình sau: Tên gọi của X là A. tinh bột. B. cellulose. C. saccharose. D. maltose.
Xem thêmĐể phân biệt ethylamine với dimethylamine có thể dùng phản ứng với chất nào sau đây? A. Cu(OH)2. B. FeCl3. C. HCl. D. HNO2.
Xem thêmChất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của chúng với nhau? A. H2O. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. HF.
Xem thêmPhát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tinh bột và cellulose? A. Đều tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh. B. Đều được tạo từ các đơn vị α-glucose. C. Đều thuộc loại polysaccharide. D. Đều bị thủy phân trong môi trường acid khi đun nóng.
Xem thêmTiến hành thí nghiệm phản ứng màu biuret của protein theo các bước sau đây: • Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm. Nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. • Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều. Cho các phát biểu sau: (1) Sau bước 1, xuất hiện kết tủa màu xanh. (2) Sau bước 2, kết tủa màu xanh tan dần tạo thành dung dịch có màu tím đặc trưng. (3) Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung
Xem thêmCho các loại tơ sau: Tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các loại tơ trên?
Xem thêmCho phương trình hóa học của các phản ứng được đánh số thứ tự từ 1 tới 4 dưới đây: (1) CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH (t°) → CH3COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O (2) CH3CHO + 3I2 + 4NaOH → CHI3 + HCOONa + 3NaI + 3H2O (3) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O (4) CH3COOH + C2H5OH (H2SO4 đặc, t°) ⇋ CH3COOC2H5 + H2O Gán số thứ tự phương trình hoá học của các phản ứng lần lượt theo tên gọi: Phản ứng với thuốc thử Tollens, phản ứng trung hòa acid – base, phản ứng ester hóa, phản
Xem thêmCho các chất sau: Glycerol (1), glucose (2), tinh bột (3), fructose (4). Có bao nhiêu chất tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?
Xem thêmSalbutamol là hoạt chất sử dụng để sản xuất thuốc điều trị bệnh cho người (làm giãn phế quản, giãn cơn co tử cung, …). Tuy nhiên salbutamol chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ. Trong chăn nuôi, salbutamol thúc cho gia súc, gia cầm lớn nhanh hơn, tỉ lệ nạc cao hơn, màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt gia súc, gia cầm được nuôi có sử dụng salbutamol một thời gian dài thì sẽ làm cho tim đập nhanh, tăng huyết áp, run cơ, rối loạn tiêu hóa. Thậm chí,
Xem thêmBột đá vôi (CaCO3) có thể được dùng để xử lí khí thải chứa sulfur dioxide (SO2) từ các nhà máy điện đốt than và dầu mỏ. Phương trình của phản ứng là CaCO3(s) + SO2(g) → CaSO3(s) + CO2(g) (1) Calcium sulfite (CaSO3) thu được thường được chuyển hoá thành thạch cao theo phản ứng: 2CaSO3 + O2 + 4H2O → 2CaSO4.2H2O (2) a) Nếu trong khí thải có 49,59 lít SO2 (đkc), hiệu suất phản ứng (1) và (2) đều đạt 82% thì khối lượng CaSO4.2H2O thu được là 282,08 gam. b) Phản ứng sử dụng CaCO3 ở
Xem thêmCho các phản ứng tổng hợp các polymer sau: nCH2=CH2 (xt, t°, p) → (-CH2-CH2-)n (X) nCH2=CHCH3 (xt, t°, p) → [-CH2-CH(CH3)-]n (Y) nH2N(CH2)5COOH (t°) → [-NH(CH2)5CO-]n + nH2O (Z) a) Polymer X được sử dụng rất phổ biến để tạo ra nhiều sản phẩm gia dụng như túi đựng, màng bọc, chai lọ, ống nhựa, vỏ dây điện, đồ chơi trẻ em, bình chứa. b) Polymer X, Y thuộc loại polymer nhiệt dẻo và có thể tái chế được. c) Polymer Z có các nhóm -CO-NH- bền với dung dịch kiềm mạnh nên dùng để sản xuất tơ tổng hợp. d)
Xem thêmCho các cấu hình electron sau, hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng cấu hình electron của N (Z = 7) theo các ô orbital? A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Xem thêmTrong các thí nghiệm sau, nếu lượng kim loại Fe được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì thí nghiệm nào có tốc độ phản ứng lớn nhất? A. Fe + dung dịch HCl 0,3M. B. Fe + dung dịch HCl 0,2M. C. Fe + dung dịch HCl 0,5M. D. Fe + dung dịch HCl 0,1M.
Xem thêmChất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau: X có trong thành phần chính của A. chất béo. B. chất giặt rửa tổng hợp. C. xà phòng. D. ester.
Xem thêmCho biết: E°Mg2+/Mg = -2,356V; E°Ag+/Ag = +0,799V. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tính oxi hoá của cation Mg2+ mạnh hơn tính oxi hoá của cation Ag+. B. Tính oxi hoá của magnesium (Mg) mạnh hơn tính oxi hoá của silver (Ag). C. Tính khử của cation Mg2+ mạnh hơn tính khử của cation Ag+. D. Tính khử của magnesium (Mg) mạnh hơn tính khử của silver (Ag).
Xem thêmCông thức của oleic acid là A. C17H33COOH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C2H5COOH.
Xem thêmDãy chất nào sau đây chỉ chứa các hợp chất hữu cơ? A. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4. B. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl. C. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6. D. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
Xem thêmDung dịch chất nào sau đây có tính base? A. CH3NH2. B. CH3CHO. C. C6H5OH D. CH3COOH.
Xem thêmTên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo (CH3)2CH-CHOH-CH3 là A. 2-methylbutan-3-ol. B. 2-methylbutan-2-ol. C. 3-methylbutan-2-ol. D. isobutan-2-ol.
Xem thêmDo có mùi tạo hưng phấn, có cường độ mạnh và ít độc nên isoamyl acetate được dùng để tạo mùi chuối trong thực phẩm và kiểm tra hiệu quả của mặt nạ chống độc hoặc mặt nạ khí……isoamyl acetate được tổng hợp từ isoamyl alcohol và acetic acid a) Cho biết vai trò của H2SO4 đặc? b) Cho 13,2 gam isoamyl alcohol tác dụng với 12 gam acetic acid theo phương trình phản ứng trên. Tính khối lượng isoamyl acetate thu được biết hiệu suất phản ứng 75%? c) Trong quá trình điều chế isoamyl acetate, giai đoạn cuối là
Xem thêmCho hydrocarbon A mạch hở, chứa liên kết đôi, phản ứng với nước có mặt acid mạnh tạo alcohol bậc ba B (MB = 88 g/mol). Hợp chất A phản ứng với hydrogen (xúc tác Pt), hydrogen chloride và bromine lần lượt tạo thành các hợp chất no C,D và E. Hợp chất A có thể tham gia phản ứng polymer hóa. (a) Viết cấu tạo và gọi tên của A theo danh pháp IUPAC. (b) Viết công thức cấu tạo của B và viết phương trình hóa học trùng hợp A. (c) Viết công thức cấu tạo của các
Xem thêm