Cho các kim loại sau: Ca, Pb, Mg, Fe, Cu, Al, K, Zn
Có 4 kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nhiệt luyện, gồm: Pb, Fe, Cu, Zn.
Xem thêmCó 4 kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nhiệt luyện, gồm: Pb, Fe, Cu, Zn.
Xem thêmmCu = 100.0,02.8,94 = 90%.64.It/2F —> t = 29950s = 499 phút
Xem thêmGhép cặp: 1-c); 2-b); 3-a).
Xem thêm(a) Đúng (b) Sai, ở 800°C sắt đã được tạo ra nhưng chưa nóng chảy (đang ở dạng bột vì sắt nóng chảy ở 1538°C), tới khu vực dưới của bụng lò, nơi có nhiệt độ cao hơn, sắt mới nóng chảy và hòa tan C cùng một số nguyên tố khác tạo thành gang. (c) Đúng, xỉ là CaSO3 nóng chảy, nhẹ hơn gang nên cửa tháo xỉ ở trên cửa tháo gang. (d) Sai 3,5 tấn phế liệu chứa Fe (2,625 tấn), Fe2O3 (0,805 tấn) và C (0,07 tấn) 6 tấn gang chứa Fe (5,7 tấn) và C (0,3
Xem thêmBước 1: Thủy phân cellulose trong H2SO4 đặc, sản phẩm là glucose. Bước 2: Trung hòa H2SO4, tạo môi trường kiềm cho phản ứng và thực hiện phản ứng glucose hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh lam. Bước 3: Thực hiện phản ứng glucose khử Cu(OH)2/OH- khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O. (a)(b)(c) Đúng (d) Sai, H2SO4 98% háo nước rất mạnh sẽ làm cellulose mất nước và hóa than (C), sau đó C bị H2SO4 đặc oxi hóa, các sản phẩm là CO2, SO2, H2O khác với kết quả ở trên.
Xem thêm(a) Đúng, Zn khử H+ tạo hydrogen mới sinh ra ở dạng nguyên tử [H], sau đó [H] này khử nitrobenzene thành aniline. (b) Đúng, nitro hóa benzene bằng HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đăch) tạo nitrobenzene. (c) Đúng, aniline có độ tan trong nước tương đối nhỏ, có thể dùng một dung môi có khả năng hòa tan aniline tốt hơn (như ether) để tách aniline ra (phương pháp chiết lỏng – lỏng). Ether có nhiệt độ sôi thấp hơn aniline rất nhiều nên có thể đuổi ether ra bằng cách chưng cất. (c) Sai, aniline tan tốt trong
Xem thêmCryolite không có tác dụng bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
Xem thêmNhúng lá Zn vào dung dịch H2SO4 loãng thì Zn bị phá hủy chủ yếu do ăn mòn hóa học. Các trường hợp còn lại kim loại bị phá hủy chủ yếu do ăn mòn điện hóa.
Xem thêmA. Đúng, nhiệt độ nóng chảy của NaCl cao hơn rất nhiều so với Na nên Na sinh ra ở dạng lỏng. B. Đúng, nhiệt độ cao thì NaCl mới nóng chảy và điện phân được. C. Đúng, tại anode: 2Cl- —> Cl2 + 2e D. Sai, Cl2 không ăn mòn được C (không giống với điện phân Al2O3 nóng chảy thì O2 ăn mòn được C).
Xem thêmA. Đúng, liên kết Br–Br bị phân cắt đều, mỗi nguyên tử Br giữ một electron nên đây là phân cắt đồng li. B. Đúng, một nguyên tử H trong ethane bị thay thế bằng nguyên tử Br nên đây là phản ứng thế. C. Đúng, mỗi Br• là gốc tự do, có electron độc thân. D. Sai, HBr tan tốt, CH3CH2Br kém tan.
Xem thêmPhản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng này vừa cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động, vừa giữ ấm cơ thể.
Xem thêm(a) Đúng, nguyên tắc chung điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử: Mn+ + ne —> M (b) Sai, điều chế K, Na, Mg… bằng cách điện phân nóng chảy muối chloride, điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy oxide Al2O3 (do Al2O3 là hợp chất chứa Al phổ biến trong tự nhiên, AlCl3 lại bị thăng hoa khi đun nóng). (c) Đúng: CuSO4 + H2O (đpdd) —> Cu + O2 + H2SO4 CuSO4 + Fe —> Cu + FeSO4 (d) Đúng, tái chế kim loại giúp quay vòng sử dụng lượng kim loại
Xem thêmX là (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5 —> 1 mol X có khối lượng 862 gam
Xem thêmGlycine (H2NCH2COOH) thuộc loại amino acid.
Xem thêmDung dịch saccharose tham gia phản ứng với Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam.
Xem thêmMg: 1s2 2s2 2p6 3s2. Mg2+ được tạo ra khi Mg mất 2e: 1s2 2s2 2p6
Xem thêmPhản ứng A: FeTiO3 + C —> Fe + TiO2 + CO Phản ứng B: TiO2 + 2C + 2Cl2 —> TiCl4 + 2CO Phản ứng C: TiCl4 + 2Mg —> Ti + 2MgCl2 Phản ứng D: MgCl2 (đpnc) —> Mg + Cl2 Theo A, B thì thu được 1 mol Ti sẽ thải ra 3 mol CO —> nCO = 3.4,8.1000/48 = 300 mol
Xem thêmXe chạy 1,5h cần C2H5OH (5x mol), C7H16 (45x mol) và C8H18 (50x mol) Quá trình chuyển hóa năng lượng: 80%(1367.5x + 4825.45x + 5460.50x) = 19878,4.1,5 —> x = 0,075 750 kg/m³ = 0,75 g/mL —> V xăng = (46.5x + 100.45x + 114.50x)/0,75 = 1043 mL
Xem thêm(1)(2) Đúng, khi thế điện cực chuẩn tăng, tính oxi hóa của dạng oxi hóa tăng và tính khử của dạng khử giảm. (3) Sai, tạo 2 kết tủa: Ag+ + Cl- —> AgCl Ag+ + Fe2+ —> Fe3+ + Ag (4) Đúng, Fe3+ dư hòa tan Fe, Cu, chất rắn còn lại là Ag: Cu + Fe3+ —> Cu2+ + Fe2+ Fe + Fe3+ —> Fe2+
Xem thêmCó 4 chất tác dụng được với dung dịch HCl ở nhiệt độ thường: CH3COONa + HCl —> CH3COOH + NaCl NaHCO3 + HCl —> NaCl + CO2 + H2O Al + HCl —> AlCl3 + H2 NH3 + HCl —> NH4Cl
Xem thêm(1) Sai, có amine có tính base rất yếu, không làm quỳ tím chuyển màu, ví dụ như aniline… (2) Đúng, aniline khó tan nên không rửa sạch được bằng nước, khi dùng HCl, aniline chuyển thành muối tan C6H5NH3Cl dễ bị rửa trôi. (3) Sai, aniline có tính base yếu hơn NH3 do nhóm -C6H5 hút electron làm giảm mật độ điện âm trên N khiến N khó nhận H+. (4) Đúng, phức chất là [Cu(C2H5NH2)4](OH)2. (5) Sai, khử dẫn xuất nitro thu được arylamine.
Xem thêm