Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó
Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.
Xem thêmGlucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.
Xem thêmGlucosamine (C6H13NO5) không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate.
Xem thêmChất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ dầu mỏ.
Xem thêmThuỷ phân ester HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate: HCOOC2H5 + NaOH —> HCOONa + C2H5OH
Xem thêmMethyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là CH2=CHCOOCH3.
Xem thêmHydrate hóa alkene but-2-ene chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là CH3-CHOH-CH2-CH3.
Xem thêmThành phần chính của phân urea là (NH2)2CO.
Xem thêmCâu 1: v = k[(CH3)3C-Cl] nên (*) là phản ứng bậc I. Câu 2: A. Đúng. Phản ứng (*) xảy ra theo nhiều giai đoạn (2 giai đoạn), nên được gọi là phản ứng phức tạp (trái với phản ứng đơn giản xảy ra trong một bước duy nhất). B. Sai, (CH3)3C+ là cation chứ không phải gốc tự do nên không có electron chưa ghép đôi. C. Sai, trong cơ chế trên giai đoạn (1) (tạo carbocation) là giai đoạn chậm nhất, quyết định tốc độ phản ứng. Giai đoạn (2) xảy ra nhanh. D. Sai, giai đoạn 1 có sự phân cắt
Xem thêmCó 2 đồng phân thỏa mãn: Val-Gly-Ala Val-Ala-Gly
Xem thêm3CH3CHOHCH3 + K2Cr2O7 + 4H2SO4 → 3CH3COCH3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Cần biết khối lượng riêng CH3CHOHCH3 và CH3COCH3 mới tính được.
Xem thêmPhản ứng chuẩn độ: 5Fe2+ + MnO4- + 8H+ —> 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O nFe2+ (25 mL X) = 5nKMnO4 = 5.5,75.0,015 = 0,43125 mmol —> nFe2+ (5 viên) = nFe2+ (250 mL X) = 4,3125 mmol —> mFe2+ mỗi viên = 4,3125.56/5 = 48,3 mg
Xem thêmC(s) + O2(g) —> CO2(g) = -393,50 kJ. Bảo toàn năng lượng: 71,68%.nC.393,5 = 179,2.201,6/56 —> nC = 1800/787 triệu mol nCO2 tổng = nCO2 (từ CaCO3) + nCO2 (từ C) = 201,6/56 + 1800/787 = 5,887166 triệu mol —> V = 24,79.5,887166 = 146 triệu L
Xem thêmCác chất bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc có enzyme: (1)(3)(4).
Xem thêmCó 3 đồng phân cấu tạo amine bậc III ứng với công thức phân tử C5H13N: CH3-CH2-CH2-N(CH3)2 (CH3)2CH-N(CH3)2 (C2H5)2N-CH3
Xem thêm(C6H10O5)n —> nC6H12O6 —> 2nC2H5OH mC2H5OH = 1200.62,6%.81%.2.46/162 = 345,552 kg V xăng = 345,552/(0,8.5%) = 8639 L
Xem thêmX là (C17H35COO)3C3H5, MX = 890
Xem thêm(a) Sai, xà phòng làm giảm sức căng bề mặt của các giọt dầu ô-liu, nhờ đó phân tán giọt dầu thành nhiều giọt nhỏ. (b) Đúng, dầu không tan trong nước nên không làm sạch được bằng nước mà phải dùng chất giặt rửa có hoạt tính bề mặt (làm giảm sức căng bề mặt). (c) Đúng (d) Đúng, nước cứng chứa nhiều Mg2+, Ca2+ sẽ tạo kết tủa với xà phòng.
Xem thêmSố C = 88.54,55%/12 = 4 Số H = 88.9,09%/1 = 8 Số O = 88.36,36%/16 = 2 E là C4H8O2 Y có nhiệt độ sôi nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ethanol —> Y là CH3OH E là C2H5COOCH3; F là C2H5COONa; X là C2H5COOH (a) Đúng: X có peak của liên kết C=O và O-H acid. Y có peak của liên kết O-H alcohol Z có peak của liên kết C=O ester (b) Sai, dung dịch F có môi trường base do: C2H5COO- + H2O ⇋ C2H5COOH + OH- (c) Sai, sản phẩm hữu cơ của phản ứng ester hóa
Xem thêmA: [Cu(OH2)6]SO4 B: [Cu(OH)2(OH2)4] C: [Cu(NH3)4(OH2)2](OH)2 hoặc [Cu(NH3)4](OH)2
Xem thêm(a) Sai, mỗi phân tử H2O cho một cặp (2 electron) chưa liên kết trở thành phối tử. (b) Đúng (c) Đúng, ở bước 1 phức chất có 6 phối tử H2O, ở bước 2 phức chất có 4 phối tử H2O, 2 phối tử OH-, tới bước 3 phức chất có 4 phối tử NH3, 2 phối tử H2O. (d) Sai, trong phức [Cu(NH3)4(OH2)2](OH)2, phối tử tạo phức là NH3, H2O.
Xem thêm(3) chỉ tạo muối X5 nên X là KCl X1 là KOH; X2 là H2 X3 là Ca(HCO3)2; X4 là KHCO3 X5 là K2SO4; X6 là CO2 (a) Đúng, nước chứa Ca(HCO3)2 có tính cứng tạm thời (chuyển thành nước mềm khi đun nóng). (b) Đúng, ion K+ làm ngọn lửa có màu tím. (c) Sai, điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn mới tạo nước Javel. (d) Sai, baking soda là NaHCO3.
Xem thêm