Vitamin C tự nhiên rất kém bền với nhiệt và ánh sáng, dễ bị oxy hóa. Việc ester hóa với palmitic acid giúp cấu trúc phân tử ổn định hơn, tăng độ bền nhiệt, giúp nó không bị phân hủy khi chiên, sấy snack. Ascorbyl palmitate (còn được gọi là Vitamin C ester) là một chất phụ gia thực phẩm (mã số E304) mang đặc tính chống oxy hóa mạnh, được sử dụng rộng rãi để kéo dài thời hạn sử dụng của dầu thực vật, sữa bột trẻ em và các loại snack. Ascorbyl palmitate được tổng hợp bằng phản ứng ester hóa giữa ascorbic acid (Vitamin C, có 4 nhóm
-OH) và một acid béo chuỗi dài là palmitic acid. Phản ứng xảy ra chủ yếu ở nhóm -OH bậc 1 (ở vị trí C-6) của ascorbic acid.

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi phát biểu sau:
a) Khi thủy phân ascorbyl palmitate trong dung dịch NaOH thấy tạo bọt.
b) Trong một phân tử ascorbyl palmitate có 66 liên kết sigma
c) Từ 100 gam ascorbic acid và 200 gam palmitic acid, với hiệu suất của quá trình sản xuất là 65% có thể
điều chế được 152,9 gam ascorbyl palmitate. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
d) Do được tạo ra từ Vitamin C, trong một phân tử ascorbyl palmitate có chứa 3 nhóm hydroxy (-OH) tạo liên kết hydrogen với nước nên ascorbyl palmitate là một hợp chất rất dễ tan trong nước. Để hòa tan hoàn toàn ascorbyl palmitate làm dung dịch đồng nhất, người ta thường dùng dung môi là nước thay vì hexane.
