Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột, cellulose
Có 4 chất hòa tan Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là glucose, fructose, maltose, saccharose.
Xem thêmCó 4 chất hòa tan Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là glucose, fructose, maltose, saccharose.
Xem thêmCH3NHCH3 là amine bậc hai (tạo ra do thay thế 2H trong NH3 bởi 2 gốc hydrocarbon).
Xem thêmTại cathode xảy ra quá trình khử Y2+: Y2+(aq) + 2e → Y(s).
Xem thêmPolyethylene là polymer có tính dẻo nên được sử dụng chủ yếu làm chất dẻo.
Xem thêmCặp oxi hóa khử biểu diễn dưới dạng Dạng oxi hóa / Dạng khử. Có 3 cặp oxi hoá – khử trong danh sách trên, gồm: (a), (b), (e). Cặp 2Cl-/Cl2 không đúng thứ tự. Các cặp Cr2O72-/2CrO42- và 2H+/H2O có Cr và H không thay đổi số oxi hóa.
Xem thêmCó 4 chất trong dãy thuỷ phân được trong môi trường kiềm đun nóng (do phân tử chứa các nhóm chức -COO- hoặc -CONH-), gồm: (a) ethyl acetate, (b) triolein, (c) polypeptide, (f) nylon-6,6.
Xem thêmPhản ứng trên thuộc loại phản ứng trùng ngưng vì quá trình tạo polymer từ monomer đồng thời tách ra phân tử nhỏ (H2O).
Xem thêmNhóm chức –OH (hydroxy) nhất thiết phải có trong các phân tử carbohydrate.
Xem thêmPeptide có từ 2 liên kết peptide trở lên có phản ứng màu biuret —> Có 3 chất trong danh sách trên thỏa mãn: Gly-Val-Ala-Gly; Val-Gly-Ala; Gly-Val-Ala.
Xem thêmPin mặt trời là nguồn điện không dựa vào các phản ứng hoá học mà dựa vào năng lượng từ ánh sáng mặt trời.
Xem thêmEster ứng với công thức cấu tạo CH3COOCH2CH2CH3 có tên gọi là propyl acetate.
Xem thêmA. Sai, cao su lưu hoá có các cầu nối -S-S- giữa các mạch → cấu trúc mạng không gian → khó hoà tan và không (hoặc rất khó) nóng chảy, bền nhiệt hơn cao su chưa lưu hoá. B. Đúng, lưu hoá là quá trình tạo liên kết giữa các mạch polymer → thuộc loại phản ứng tăng mạch (tạo mạch không gian). C, D. Đúng
Xem thêmĐể chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện phản ứng hydrogen hoá nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo no.
Xem thêmTrong pin điện hoá, điện cực âm (anode) là nơi xảy ra quá trình oxi hoá và điện cực dương (cathode) là nơi xảy ra quá trình khử.
Xem thêm(C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH mC2H5OH 30 ngày = 30.150.25%.0,8 = 900 kg m gạo = 900.162/(2.46.75%.80%) = 2641 kg
Xem thêm(1) Xuất hiện chất kết tủa màu vàng: C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 —> C2Ag2 + 2NH4NO3 (3) Xuất hiện bọt khí: CH3COOH + NaHCO3 —> CH3COONa + CO2 + H2O (4) Chất rắn tan tạo dung dịch xanh lam: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 —> (C3H7O3)2Cu + 2H2O (2) Xuất hiện kết tủa màu trắng: C6H5OH + 3Br2 —> C6H2Br3OH + 3HBr
Xem thêmTrong dãy có 4 kim loại tác dụng với dung dịch HCl, gồm: Na, Mg, Fe, Zn
Xem thêmMX = 29,5.2 = 59 Số C = 59.61,02%/12 = 3 Số H = 59.15,25%/1 = 9 Số N = 59.23,73%/14 = 1 X là C3H9N, X là amine bậc III nên cấu tạo là (CH3)3N. (1) Đúng (2) Sai, X còn 3 đồng phân amine khác là CH3CH2CH2NH2, (CH3)2CHNH2, CH3NHCH2CH3. (3) Sai, X là chất khí ở điều kiện thường. (4) Sai, X có phản ứng acid – base với dung dịch HNO2 tạo muối, sản phẩm không có N2.
Xem thêmCâu 1. (a) Đúng (b) Đúng, L-dopa có 2 nhóm -OH phenol và trên vòng benzene còn các vị trí trống nên có thể xảy ra phản ứng thế với Br2. (c) Sai, công thức phân tử của L-dopa là C9H11NO4. (d) Đúng, L-dopa có 3 liên kết π trong vòng benzene có thể cộng H2. (đ) Đúng, 2 nhóm -OH phenol và 1 nhóm -COOH có phản ứng với KOH nên 1 mol L-dopa phản ứng tối đa với 3 mol KOH trong dung dịch. Câu 2. (a) Đúng, L-dopa là C9H11NO4, sản phẩm phản ứng với HCl là C9H12NO4Cl có %C
Xem thêm(a) Sai, aniline có tính base nhưng rất yếu, dung dịch aniline không làm quỳ tím chuyển màu. (b) Đúng, aniline tạo kết tủa trắng với Br2, toluen (C6H5CH3) không phản ứng. (c) Sai, mC6H6 = 100.78/(93.85%) = 98,7 kg (d) Đúng
Xem thêmCâu 1. 2Cu + O2 + 2H2SO4 —> 2CuSO4 + 2H2O Không sản xuất CuSO4 bằng cách ngâm đồng phế liệu trong sulfuric acid đặc vì cách này tốn H2SO4 hơn và cần chi phí xử lý SO2 sinh ra: Cu + 2H2SO4 đặc —> CuSO4 + SO2↑ + 2H2O Câu 2. 2Cu + O2 + 2H2SO4 → 2CuSO4 + 2H2O (1) Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2 + 2H2O (2) (a) Đúng, với cùng lượng CuSO4 được tạo ra thì (1) tốn ít H2SO4 hơn và không tạo khí gây ô nhiễm môi trường là SO2 so với (2).
Xem thêm